Tuyển tập các bài toán chọn lọc lớp 3 (theo tuần) - Pdf 27

Bài tập tuần 10
Thứ hai
Câu 1:…./1đ Viết số thích hợp vào ô trống:
Gấp 7 lần giảm 6 lần
Giảm 5 lần gấp 9 lần
Câu 2:…./2đ Đặt tính rồi tính:
168 - 79 125 x 4 879 + 98 89 : 2
câu 3 :Tìm x a). x
×
4 = 40 b). x : 7 = 2
câu 4:…./ 1 đ Tính a). 6

- 16 =……………… b). 56 : 7 – 8 =
Câu 5:…./1đ Một quyển truyện dày 88 trang. Lan đã đọc được
4
1
số trang . Hỏi
Lan đọc được bao nhiêu trang?
Câu 6:…/ 1đ Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để được 2 hình tam giác? Và đặt tên
cho 2 hình tam giác đã vẽ?
Thứ ba
Câu 1 : Đặt tính rồi tính :
583 + 376 917 - 586 25 x 6 39 : 4
Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức :
16 x 4 : 2 125 - 96 : 3
Câu 3 : Tìm x : a. 42 : x = 6 b. 3 x x = 48 : 4
Câu 4 :Một cửa hàng buổi sáng bán được 55m vải, buổi chiều bán được số mét vải bằng số mét vải của
buổi sáng giảm đi 5 lần. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
Câu 5 : Tìm X
X : 4 = 16 (dư 3)
Thứ tư

Bài 2: Tính giá trị biểu thức (2 điểm)
a) 75 x 4 + 50 b) 48 : 4 + 18
Bài 3: Tìm X (2 điểm)
a) X : 7 = 15 b) 63 : X = 3
Bài 4: (1,5 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 412 m vải, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 282
m vải. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
Bài 5:(1,5 điểm). Đoạn thẳng AB có độ dài là 90cm, đoạn thẳng CD bằng
3
1
độ dài của đoạn thẳng AB.
Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?
Thứ sáu
Bài 1. Đặt tính rồi tính
465 + 172 404 - 184 99 × 3 58 : 6
Bài 2. Tính
5 × 7 - 26 32 : 4 + 106
Bài 3. Lớp 3B trường Tiểu học Hùng Vương có 17 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam
nhiều hơn số học sinh nữ là bao nhiêu em?
Bài 4. Nhà bạn Trà có một số cái cốc, biết rằng nếu số cốc đó xếp đều mỗi hộp 5 cái thì được 6 hộp và còn
thừa 2 cái cốc. Hỏi nhà bạn Trà có bao nhiêu cái cốc?
Bài 5. Có một cái can 5 lít và 1 cái can 3 lít và một cái chậu to. Làm thế nào để đong được đúng 2 lít
nước?
HS làm bài vào vở
Bài tập tuần 11
Thứ hai
Bài 1/ Đặt tính rồi tính :(2đ)
a) 487 + 302 b) 100 - 75 c)
518
×
d)

Bài 3 : Thùng thứ nhất có 135 lít dầu , thùng thứ hai có 170 lít dầu .Hỏi thùng thứ hai có nhiều hơn thùng
thứ nhất bao nhiêu lít dầu ?
. . . . . .
Bài 4 : Một người thợ may dùng một tấm vải dài 16 m để may áo sơ mi .Mỗi áo may hết 2m .Hỏi từ tấm
vải đó may được bao nhiêu áo ?
Thứ tư
Bài 2. (1 điểm)
Viết các số sau đây : 423 ; 234 ; 342 ; 432 ; 356 ; 245
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 3. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a/ 16 x 4 b/ 25 x 7 c/ 95 : 3 d/ 75 : 5
Bài 4. Tính: (1 điểm)
17 x 3 + 129 96 : 3 - 12
Bài 5. (1điểm) Điền dấu thích hợp (> , < , =) vào chỗ ô trống :
800cm c 8m 2cm ; 6m 70cm c 670cm
Bài 6. (2 điểm) Giải bài toán sau :
Mẹ mua cho Dung 4 quả cam. Số cam mẹ Dung mua để biếu ông gấp 4 lần số cam mua cho Dung.
Hỏi mẹ Dung mua biếu ông bao nhiêu quả cam?
Bài 7. (1 điểm) Hình bên có mấy hình tam giác, mấy hình tứ giác, mấy góc vuông, mấy góc không vuông?
Hình bên có : ………hình tam giác
………hình tứ giác. ………… góc vuông góc không vuông
Thứ năm
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
19 x 6 18 : 2 44 : 4 38 : 3

Bài 2: ( 1,5 điểm)
a) Tìm
4
1

c) 72 -
x
: 4 = 16 d) 72 : X – 3 = 5
Bài 6 ; Tìm x
a) x - 452 = 77 + 48 b.x + 58 = 64 + 58 c.x- 1 – 2 – 3 – 4 = 0
Bài 7 : Thứ 5 tuần này là ngày 25 tháng 3. Hỏi thứ 5 tuần sau là ngày bao nhiêu ?
Bài 8 : Em hãy chọn đáp án đúng :
Ngày 30 tháng 7 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 8 là thứ mấy :
A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
HỌC SINH LÀM VÀO VỞ
Bài tập tuần 12
Thứ hai
1/ Đặt tính rồi tính:
a) 465 – 274 b) 825 – 519 c) 719 – 476
d) 851 – 580 e) 952 – 403 g) 777 – 681
2/ Đặt tính rồi tính:
a) 136 x 4 b) 379 x 6 c) 242 x 2
d) 278 x 3 e) 232 x 5 g) 159 x 6
3/ Một giá sách có hai ngăn. Ngăn trên có 36 quyển sách, số sách ngăn trên gấp đôi số sách ở
ngăn dưới. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?
Thứ ba
1/ Đặt tính rồi tính:
a) 263 : 3 b) 355 : 5 c) 248 : 4
d) 357 : 5 e) 569 : 2 g) 741 : 6
h) 445 : 6 i) 317 : 2 k) 854 : 9
2/ Tìm x:
a) x – 102 = 725 b) 513 – x = 728
c) x x 4 = 32 d) 30 : x = 5
3/ Một người đi xe đạp từ nhà lên thị trấn hết 40 phút. Nếu người đó đi xe máy thì thời gian đi
giảm 4 lần. hỏi nếu đi bằng xe máy thì thời gian đi từ nhà lên thị trấn hết bao nhiêu phút ?

Bài 1: Trên bàn có tất cả 39 cái cốc. Mẹ cất đi 3 cái vào tủ. Số cốc còn lại mẹ xếp vào 4
hộp bằng nhau. Tính số cốc xếp trong mỗi hộp?
Bài 2 : Lấy một số chia cho 5, được bao nhiêu cộng với 168 thì kết quả thu được sẽ là 176.
Tìm số đó.
Bài 3 : Tùng, Linh và An, mỗi bạn đấu một ván cờ vua lần lượt Trung và Dũng. Hỏi tất các
bạn đã thi đấu với nhau tất cả bao nhiêu ván cờ?
Bài 4 : Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu lấy số đó trừ đi 12 rồi nhân với 3 ta sẽ được kết
quả bằng 21.
HS tự làm bài vào vở
BÀI TẬP TRONG NGÀY TUẦN 13
Thứ 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
134 : 8 236 x7 358 : 7 276 x 6 468 : 4 123 x 5 245 : 5 634 : 4
86 : 5 124 : 7 236 x 5 79 : 4 131 : 5
Bài 2 : Tính
a. 215 x 2 + 134
b. 301 x 3 – 247
c. 107 x 7 – 298
d. 118 x 5 – 92
Bài 3 : Một trại chăn nuôi có 215 con gà trống, số gà mái gấp 3 lần gà trông trừ đi 15 con.
Hỏi trại chăn nuôi đó có tất cả bao nhiêu con gà
Thứ ba
Bài 1 :Tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm
a. 4m + 5 dm + 5 cm = cm
b. 7 dam + 7m + 7 dm = dm
c. 8 hm – 7 dam – 8 m = m
d. 6 dam + 4 m – 9 dm = dm
Bài 2 : Tìm x
a. 42 : x = 2 + 4
b. 56 : x = 4 + 3

a. 2kg = g b. 4204g = kg g
2kg 4g = g 7002g = kg g
5kg 13g = g 6091g = kg g
7kg 104g = kg g 3kg 4g = g
Bài 3: Một quả cam nặng 70g, một quả quýt nặng 10g. Hỏi khối lượng quả quýt bằng một
phần mấy khối lượng quả cam?
Bài 4: Bác Tâm nuôi 125 con gà trống, số gà mái gấp 3 lần số gà trống. Hỏi nhà bác Tâm
nuôi tất cả bao nhiên con gà ?
BÀI TẬP TRONG NGÀY TUẦN 14
Họ và tên : Lớp 3B
Thứ hai
Bài 1: Đặt tính rồi tính
253 : 7 356 : 5 463 : 7 614 : 8 312 : 6 198 : 7 376 : 6
245x 8 314 x 4 147 x 9 321 x 2 451 x 4 326 x3 142 x 9
Bài 2: Lớp 3A có 36 học sinh giỏi, số học sinh giỏi chiếm ¼ số học sinh của cả lớp. Hỏi
lớp 3A có bao nhiêu học sinh giỏi?
Bài 3: Một thùng dầu cos72 lít. Người ta lấy ra 1/6 thùng dầu và lấy them 5 lít. Sau đó lấy
tiếp ra 1/5 số dầu còn lại và 12 lít. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Thứ ba
Bài 1 : Tính
a. 124 x5 + 143 b. 234 x 6 + 436 c. 325 + 24 x 4 c. 678 – 43 x6
Bài 2 : Tính nhanh
a. 60 – 6 – 6 - - 6 b. 6 x 3 + 6 x 4 + 16 c. 14 : 7 + 56 : 7 + 21 : 7
có 10 số 6
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a. 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = 6 x =
b. 6 + 6 x 3 + 6 x 2 = 6 x =
c. 18 + 9 x 2 + 9 x 6 = 9 x =
d. 9 x 4 + 9 x 2 + 27 = 9 x =
Bài 4 : có ba bó hoa, mỗi bó cắm 15 bông. Hỏi

a. Cửa hàng đó đã nhập vào bao nhiêu tạ gạo ?
b. Sau bao nhiêu ngày cửa hàng bán hết số gạo ?
Thứ sáu
Bài 1 : >, <, = ?
a. 7m 7dm 77dm b. 8dam 7m 78m
2km3hm 23hm 6hm 6dam 66dam
7m 5cm 75cm 8dm 4cm 408cm
Bài 2: Tìm x
a. 49 : x = 8 (dư 1)
b. 37 : x = 6 (dư 1)
c. 50 : x = 7 (dư 1)
d. 58 : x = 8 (dư 2)
Bài 3:Hiện nay bố 36 tuổi, tuổi An kém tuổi bố 4 lần. Hỏi 6 năm trước tuổi bố gấp mấy lần
tuổi An ?
Bài 4: Trong hộp có 9 quả cam, số quả quýt nhiều gấp 6 lần số quả cam. Hỏi số quả quýt
hơn số quả cam bao nhiêu quả ?
BÀI TẬP TRONG NGÀY TUẦN 15
Họ và tên : Lớp 3B
Thứ hai
Bài 1: Đặt tính rồi tính
234 : 6 135 : 7 428 : 8 169 : 5 314 : 2 256 : 9 429 : 8 561 : 9 136
x 3 269 : 7 113 x 6 290 : 5 219 x 4 467 : 7 254 x 4 149 : 8
Bài 2 : Tìm x
X : 7 = 32 x 4
X : 8 = 42 x 2
X : 6 = 105 + 17
X : 5 = 37 x 3
Bài 3: Một người bán được 96 quả cam và quýt, trong đó 1/ 6 là cam. Hỏi người đó bán
được bao nhiêu quả quýt?
Bài 4: Trong hộp có 9 quả cam, số quýt nhiều gấp 6 lần số cam. Hỏi số quýt hơn số cam

Bài 1: Có 83 chú bộ đội cần qua sông, mỗi thuyền chỉ chở được 7 chú. Hỏi phải dùng ít
nhất bao nhiêu thuyền để chở các chú bộ đội qua sông cùng một lúc?
Bài 2: Có 66 con thỏ nhốt vào các chuồng, mỗi chuồng 4 con. Hỏi phải cần ít nhất bao
nhiêu chuồng để nhốt hét số con thỏ?
Bài 3: Điền dấu >, <, = ?
21 x 2 + 74 115
35 : 7 + 120 125
15 x 4 + 38 100
45 : 5 + 32 4 x 8
Bài 4 : Em hãy viết thư cho một người bạn ở xa, để kể về gia đình của mình.
Thứ sáu
Bài 1: Tính
72 : 8 x 4
15 + 80 : 8
17 + 32 : 8
64 : 8 + 28
317 – 40 : 8
48 : 8 x 9
195 – 64 : 8
Bài 2: Năm nay mẹ 28 tuổi, con 4 tuổi. Hỏi sau đây 2 năm, tuổi con bằng một phần mấy
tuổi mẹ?
Bài 2: Một cuộn dây điện dài 504m, người ta lấy ra 1/ 6 cuộn dây điện đó. Hỏi còn lại bao
nhiêu mét dây điện?
Bài 3: Bác Mai đem đi chợ 207 quả cam. Dọc đường bác bans1/9 số cam, số còn lại bán ở
chợ. Hỏi số cam bác bán ở chợ là bao nhiêu quả?
Bài 4 : Tìm một số, biết rằng nếu gấp số đó lên 2 lần, được bao nhiêu lại gấp lên 5 lần thì
được 450.
BÀI TẬP TRONG NGÀY TUẦN 18
Họ và tên : Lớp 3B
Thứ hai

Bài 2: Một cửa hàng bán vải, ngày thứ nhất bán được 45m vải. Ngày thứ hai bán bằng 1/3
ngày thứ nhất và thêm 6m. Ngày thứ ba bán gấp đôi ngày thứ hai và bớt đi 2m. Hỏi cả ba
ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải ?
Bài 3 : Một trang trại có 315 con gà, trong đó số gà trống bằng 1/2 số gà mái. Hỏi mỗi loại
có bao nhiêu con?
Bài 4 : Em có 12 quyển vở. Nếu anh có thêm 3 quyển vở nữa thì số vở của anh sẽ gấp 3 lần
số vở của em. Hỏi cả hai anh em có tất cả bao nhiêu quyển vở ?
Thứ sáu
Bài 1 : Tính nhanh
a. 18 x 2 + 9 x 6 b. 7 x 13 + 7 x 87
c. 51 x 8 + 45 x 8 + 32 d. 45 + 47 x 5 + 15 x 5 + 29 x 5
Bài 2 :Một cửa hàng có 90 lít dầu. Buổi sáng cửa hàng bán được 1/5 số lít dầu và thêm 3
lít. Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu gấp đôi số lít dầu buổi sáng. Hỏi cửa hàng còn
lại bao nhiêu lít
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 4cm, chiếu dài 7cm. Chia hình chữ nhật
ABCD thành hình vuông AMND và hình chữ nhật MBCN. Tính
a. Chu vi hình vuông AMND.
b. Chu vi hình chữ nhật MBCN
c. Chu vi hình vuông AMND lớn hơn chu vi hình chữ nhật MBCN bao nhiêu xăng- ti-
mét ?
Bài 4 : Tính tổng và hiệu số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số

BÀI TẬP TRONG NGÀY TUẦN 19
Họ và tên : Lớp 3B
Thứ hai
Câu 1 : Đặt tính rồi tính
532 + 128 728 – 245 171 x 4 784 : 7
Câu 2: Tìm X biết:
a. 900 : X = 6 b. (X+3) : 9 = 73
Câu 3:Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 96m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính

Thứ năm
Câu 1: Điền thêm 3 số hạng vào chỗ chấm :
12 ; 18 ; 24 ; ; ; ;
9 ; 18 ; 27 ; ; ; ;
Câu 2: Tính giá trị biểu thức :
a) 408 + 96 : 6 =………………………………………………………………….
b) (43 + 57) x 3 =………………………………………………………………….
Câu 3:
a.Đội xe thứ nhất có 16 chiếc xe, đội xe thứ hai có số xe gấp ba lần số xe của đội thứ nhất.
Hỏi cả hai đội có bao nhiêu chiếc xe ?
b.Một hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm. Tinhs chu vi hình chữ nhật đó
Câu 4: Bạn An có 48 nhãn vở. Bạn Hải có số nhãn vở bằng 1/3 số nhãn vở của bạn An.
Bạn An cho bạn Hải một số nhãn vở. Hỏi bạn An cho bạn Hải bao nhiêu nhãn vở biết rằng
số nhãn vở của hai bạn bằng nhau?
Thứ sáu
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4cm =……….cm 3m 8dm=…………cm
8 kg = ……….g 9 hm = ………m
Bài 2:Tính giá trị của biểu thức:
89 + 10 x 2 100 + 36 : 6
Bài 3: Điền dấu <; >; = vào bài tính sau:
1kg . . . 850g + 150g ; 450g . . . 500g - 60g
Bài 4: Minh có một quyển truyện dày 132 trang. Minh đã đọc 1/4 số trang của quyển
truyện đó. Hỏi Minh còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển truyện?
Bài 5 Hình bên có mấy hình tam giác, hình tứ giác?
Có …… hình tam giác
Có………hình tứ giác
Bài 6: Nhà An có một trại chăn nuôi, nuôi lợn và gà. An đếm được 88 chân gà. Biết số lợn
trong trại chăn nuôi kém số gà 4 lần. Hỏi trong trại chăn nuôi có bao nhiêu con lợn?
BÀI TẬP TRONG NGÀY TUẦN 20

B 15 cm C
Chu vi hình tam ABC là:……cm
Thứ tư
Bài 1 . Đặt tính rồi tính.
32 x 4 96 : 3 19 x 7 54 : 6
Bài 2 : Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm. 5m 40cm ……… 5m 04cm 4m
45cm ………. 445cm
3m 69 cm …… 4m 11cm 2m 7cm ……… 270cm
Bài 3. Lớp 3C có 9 học sinh, lớp 3A có số học sinh gấp 4 lần số học sinh lớp 3C. Hỏi lớp
3A có bao nhiêu học sinh? . . . Bài 4: Cho
đoạn thẳng AB:
A B
Chấm một điểm Q trên đoạn thẳng AB, sao cho độ dài đoạn thẳng AQ bằng 1/3 độ dài
đoạn thẳng AB.
Thứ năm
Bài 1: Điền số (<, > hoặc =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3m 40cm … 340cm b. 4m 5dm … 40 dm
c. 2m 5cm …… 202cm d. 5dm 8cm …. 60 cm
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
524 + 280 693 - 327 32 x 6 48 : 4
Bài 3 : Hình bên có:
a. hình tam giác.
b. hình vng.

Bài 4: Tìm X. a)X x 7 = 35 b. 54 : X = 6
Bài 5: Nam có 12 hòn bi, Dũng có gấp 7 lần số hòn bi của Nam. Hỏi Dũng có bao nhiêu
hòn bi?
. Thứ sáu
Bài 1: Mảnh vải xanh dài 39m, mảnh vải đỏ dài bằng 1/3 mảnh vải xanh. Hỏi cả hai mảnh
vải dài bao nhiêu mét?

A. 220 B.221 C.223
8. Viết các số theo thứ tự từ lớn đên bé: 490, 427, 415, 398
A. 398, 409, 415, 427 B. 409, 427, 415, 398 C. 427, 415, 409, 398
9. Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 457, 574, 475 B. 457, 475, 574 C. 574, 475, 457
10. Tổng của một số với 35 thì lớn hơn 35 là 10 đơn vị. Số đó là:
A. 45 B. 25 C. 10
11. Số thứ 6 cả dãy số: 2, 3, 5, 8, 12, …, …, … là:
A. 19 B. 17 C. 21
Phần II: Viết kết quả của em vào chỗ trống
1. Tổng của 245 và 234 là: ………
2. Hiệu cuả 673 và 316 là: ………
3. Tích của 5 và 0 là :………….
4. Thương của 40 và 5 là: ………
5. Một khúc gỗ dài 10dm được cắt thành các đoạn dài 2dm. Hỏi phải cắt mấy lần?
Trả lời: Người ta phải cắt ……… lần.
Phiếu ôn tập toán
Tuần 4 (tháng 7)
Khanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1. Bao gạo nếp nặng 28kg, bao gạo tẻ nặng hơn bao gạo nếp 9kg. Hỏi bao gạo tẻ cân nặng bao nhiêu
ki – lô- -gam?
A. 36 kg B. 37 kg C. 27 kg
2. Có 43 kg gạo tẻ và 16 kg gạo nếp. Hỏi số gạo tẻ nhiều hơn số gạo ếp bao nhiêu ki – lô- -gam ?
A. 27 kg B. 59 kg C. 28 kg
3. Xoài có 27 quả, cam có 28 quả. Hỏi cả cam và xoài có tất cả bao nhiêu quả?
A. 55 quả B. 54 quả C. 44 quả
4. Một trại nuôi 425 con trâu và 314 con bò. Hỏi số bò ít hơn số trâu là bao nhiêu con?
A. 739 con B. 738 con C. 111 con D. 112 con
5. Hùng nhiều hơn Dũng 6 cái nhãn vở. Hỏi Hùng phải cho Dũng bao nhiêu cái nhãn vở để số nhãn
vở của hai bạn bằng nhau?

B. Dũng có ít hơn Nam 2 viên bi.
C. Dũng có ít hơn Nam 1 viên bi.
D. Dũng có nhiều hơn Nam 1 viên bi.
Phiếu ôn tập toán (Tuần 5)
Ôn tập về đại lượng
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: A. Mét là đơn vị đo độ nặng, nhẹ của một vật.
B. Mét là đơn vị đo độ dài.
C. Mét là đơn vị đo độ lớn, bé của một vật.
Câu 2: A. Ki lô mét là một đơn vị đo chiều dài của một vật.
B. Ki lô mét là một đơn vị đo độ nặng, nhẹ của một vật.
C. Ki lô mét là một đơn vị đo độ dài (như quãng đường chẳng hạn).
Câu 3. A. Mi li mét là một đơn vị đo quãng đường.
B. Mi li mét là một đơn vị đo độ lớn bé của một vật.
C. Mi li mét là một đơn vị đo độ dài (như bề dầy của tấm kính chẳng hạn).
Câu 4: An mua nhãn vở hết 700 đồng, An đưa cho người bán hàng một tờ giấy bạc loại 1000 đồng. Người
bán hàng trả lại An bao nhiêu?
A. 100 đồng B. 200 đồng C. 300 đồng
Câu 5: Lan có 900 đồng, trong đó có một tờ giấy bạc 500 đồng, một tờ giấy bạc 200 đồng còn lại là tờ
giấy bạc loại 100 đồng. Hỏi có bao nhiêu tờ giấy bạc loại 100 đồng?
A. 1 tờ B. 2 tờ C. 3 tờ
Câu 6: Thùng thứ nhất có 246l dầu. Tùng thứ hai có 251l dầu. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu lít dầu.
A. 496l B. 497l C. 498l
Câu 7: 300mm + 700mm 1m. Dấu cần điền vào là:
A. < B. > C. =
Câu 8: Quãng đường đi từ A đến B dài 28 km. Quãng đường đi từ B đến C dài hơn quãng đường đi từ A
đến B là 7 km. Hỏi quãng đường đi từ B đến C dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 33km B. 34km C. 35km
Câu 9: 63cm = …………dm3cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 6 B. 63 C. 6dm D. 63cm

b. A,B,N
c. A,B,C M . . N
d. B,C,N

7. Hình vẽ bên có:
…………………. hình tam giác
…………………. hình tứ giác
…………………. đoạn thẳng
8. Hình vẽ bên có:
…………………. hình chữ nhật
…………………. đoạn thẳng
9. Hình vẽ bên có:
…………………. hình tam giác
…………………. hình tứ giác
10. Hình vẽ bên có:
…………………. hình tam giác
Đó là: ……………………………………
……………… … hình tứ giác
Đó là:…………………………………
45cm
23cm

……………………đoạn thẳng
Đó là:………………………………….
11. Vẽ thêm 2 đoạn thẳng để có 8 hình tam giác:
12. Vẽ thêm 2 đoạn thẳng để có 5 hình tam giác
Phiếu toán
Tuần 7
STT Đề bài Đáp số Điểm
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status