Môn toán lớp 5
1. Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào ô trống.
a) 30,001 30,01 b) 10,75 0,750
c) 26,1 26,099 d) 0,89 0,91.
2. Nối phép tính với kết quả đúng :
3. Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
a) Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là :
A. 7 B.
10
7
C.
100
7
D.
1000
7
b) Phân số
4
3
đợc viết dới dạn số thập phân là :
A. 0,34 B. 0,75 C. 7,5 D. 3,4
c) Diện tích hình thang ABCD là
A. 18 dm A
4 dm
B
B. 36 dm
3,6 dm
C. 36 dm
2
Bài giải
7. Tính diện tích của tam giác ADC + BDA A
4cm
D2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút
3 giờ 32 phút 1 giờ 16 phút
2,8 giờ 4
34,5 giờ : 5
2 giờ 16 phút
6,9 giờ
6 giờ 9 phút
11,2 giờ
2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút
3 giờ 32 phút 1 giờ 16 phút
2,8 giờ 4
34,5 giờ : 5
6 dm
5cm
B C
18 cm
đợc cho trên biểu đồ hình quạt dới đây :
a) Số học sinh đi bộ đến trờng là em.
b) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe
đạp là em.
c) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe
máy là em.
d) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng ô
tô là em.
4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 8km 362 m = . km. b) 1 phút 30 giây = . phút
c) 15 kg 262 g = . kg d) 32 cm
2
5 mm
2
= . cm
2
5. Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
a) Chữ số 2 trong số 196,724 có giá trị là :
A.
1000
2
B.
100
2
C.
10
2
D. 2
b) 10% của 8dm là :
<
Bài giải
Họ và tên : Thứ ngày .tháng năm 2010
Lớp : 5 B
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2009 2010
Môn toán lớp 5. đề số 3
(Thời gian làm bài 40 phút)
1. Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
a) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc hàng nào :
A. Hàng đơn vị B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn.
b) Phân số
5
2
đợc viết dới dạng số thập phân là :
A. 2,5 B. 5,2 C. 0,4 D. 4,0
4
.
cm
c) Tõ 9 giê kÐm 10 phót ®Õn 9 giê 30 phót cã :
A. 10 phót B. 20 phót C. 30 phót D. 40 phót
d) 0,5 % = ?
A.
. b) 5
10
3
kg = ………………. g.
c) 25% cđa 520 = ………………. d) 312 cm
2
4 mm
2
= ………………. cm
2
5. TØnh A vµ tØnh B c¸ch nhau 180 km. Cïng mét lóc cã hai « t« xt ph¸t tõ hai tØnh vµ ®i
ngỵc chiỊu nhau, sau 2 giê chóng gỈp nhau.
a) Hái mét giê c¶ hai « t« ®i ®ỵc bao nhiªu ki - l« - mÐt ?
b) TÝnh vËn tèc cđa mçi « t«, biÕt vËn tèc cđa « t« ®i tõ A b»ng
3
2
vËn tèc « t« ®i tõ B.
Bµi gi¶i
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
7. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 62,5m, đáy bé bằng
5
2
đáy lớn. Người ta mở
2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
Biểu đồ dới đây cho biết số điểm 10 của 4 bạn đã đạt đợc :
h
Hiền Hoà Hơng Hồng
3.
? a) 5,1 5,08 b) 12,030 12,03
c) 25,679 25,68 d) 0,919 0,92
4. Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
a) Hỗn số 4
9
8
viết dới dạng phân số là :
A.
9
12
B.
9
32
C.
9
41
D.
9
44
b)
100
32
3
= dm
3
là
A. 20 B. 200 C. 2000 D. 20 000
e) Một ô tô đi với vận tốc 51 km/giờ. Hỏi ô tô đi với vận tốc bao nhiêu mét phút ?
A. 850 m/phút B. 805 m/phút
C. 510 m/phút D. 5 100 m/phút.
g) Một đội trồng rừng 5 ngày trồng đợc 300 cây keo. Hỏi đội đó trồng trong 6 ngày đợc
bao nhiêu cây keo (mức trồng nh nhau)?
A. 240 cây B. 9000 cây C. 360 cây D.10 cây
5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 135 phút = 13,5 giờ
b) 2 dm
3
35 cm
3
= 2,035 dm
3
c) 3 ngày 15 giờ + 2 ngày 12 giờ = 6 ngày 3 giờ .
6. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều
cao3,5m. Ngời ta sơn trần nhà và 4 mặt tờng phía trong phòng học, mỗi mét vuông hết 25
000 đồng tiền sơn. Biết diện tích của các cửa là 15 m
2
. Hỏi sơn phòng học đó hết tất cả
bao nhiêu tiền sơn ?
Bài giải
2
D. 4 550 000 m
2
Bài 2 : a) Đặt tính và tính:
325,97 + 5,64 + 10,3 500- 2,98 6,48
ì
1,25 276,3 : 0,45
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất : 4,8
ì
13,5 2,5
ì
4,8 4,8 Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 5 km 3m = m
4m
2
2cm
2
= dm
2
Bài 6 :
7
4
số học sinh của trờng Tiểu học Kim Đồng là 240 em. Hỏi trờng đó có bao nhiêu
em?
Bµi gi¶i
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bµi 7 : Một thửa ruộng hình bình hành có số đo cạnh đáy 120m và chiều cao bằng
cạnh đáy. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 500 m
2
thu được 1250 kg lúa. Hỏi
thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn lúa.
Bµi gi¶i
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hä vµ tªn : ……………… ………………………… Thø … ngµy ….th¸ng … n¨m 2010
Líp : 5 B
KiĨm tra ®Þnh k× ci k× ii n¨m häc 2009 2010–
M«n to¸n líp 5. ®Ị sè 6
(Thêi gian lµm bµi 40 phót)
PhÇn 1
Mçi bµi tËp díi ®©y cã kÌm theo mét sè c©u tr¶ lêi A, B, C, D (lµ ®¸p sè, lµ kÕt qu¶
tÝnh…) H·y khoanh trßn vµo tríc c©u tr¶ lêi ®óng.
1. Chữ số 5 trong số thập phân 7,8159 có giá trị là:
Phần 2 :
Cõu 1: ( 2 im) t tớnh ri tớnh.
285 + 496,21 6874,03 - 395,21 6,54
ì
x 2,9 308,85 : 14,5
Cõu 2: (2 im)
Mt mnh vn hỡnh thang vuụng cú cnh bờn vuụng di 48m, ỏy bộ l 64 m v
bng
3
2
ỏy ln. Trờn mnh vn ngi ta ginh 45% dờn tớch trng rau, phn t
cũn li trng cõy n qu.
a. Tớnh din tớch ca mnh vn?
b. Tớnh din tớch trng cõy n qu trờn mnh vn ú ra ha ?
Bài giải
Cõu 3: (2 im).
Lúc 6 giờ 30 phút một ô tô xuất phát từ A đi tới B với vận tốc 35 km/giờ. Đi đợc 3
giờ thì ô tô nghỉ dọc đờng 30 phút. Hỏi đến lúc mấy giờ thì ô tô đi tới B, biết A cách B là
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả
tính) Hãy khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng.
Bài 1. Cho số thập phân 54,172. Chữ số 7 có giá trị là:
A. 7 B.
10
7
C.
100
7
D.
1000
7
Bài 2. 1 phút 12 giây = .phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 1,2 B. 2,2
C. 1,12 D. 72
Bài 3. Hình tròn M có bán kính dài gấp 4 lần bán kính hình tròn N . Diện tích hình tròn
M so với diện tích hình tròn N gấp số lần là :
A. 4 lần B. 12 lần
C. 8 lần D. 16 lần
Bài 4 : Biểu thức 16 8 : 4
ì
2 + 10 có giá trị là :
A. 14 B. 25
C. 22 D. 5
Phần 2 :
1. Đặt tính rồi tính :
a) 486,5 68,37 532,08
ì
7,5 125,76 : 1,6
. . .
xe máy gặp nhau tại C. Hỏi quãng đờng AB dài bao nhiêu km ?
Bài giải
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 8,3
ì
7,9 + 8,3
ì
2,1 b) 2,5
ì
14,5 - 2,5
ì
4,5 c) 2,5
ì
1,2
ì
0,4
E
Bài 3. Tỉ số
5
4
viết dới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 80% B. 0,80% C. 0,8% D. 8%
Bài 4. Biết 80% của một số là 400, vậy
5
1
của số đó là:
A. 19 B. 95 C. 100 D. 500
Bài 5. Một hình đợc tạo bởi 6 hình lập
phơng (nh hình vẽ), mỗi hình lập phơng
đều có cạnh bằng 3 cm. Thể tích của hình
đó là:
A. 18 cm
3
B. 54 cm
3
C. 162 cm
3
D. 243 cm
3
Phần vận dụng và tự luận (2.5 điểm)
Bài 6. Cùng một lúc, An đi với vận tốc 3,5 km/giờ, Bình đi với vận tốc 2,5 km/giờ và đi
ngợc chiều với An. Biết rằng khi bắt đầu đi An cách Bình một quãng đờng 8 km. Hỏi sau
bao nhiêu phút thì An và Bình gặp nhau. Hãy khoanh vào chữ cái trớc đáp số em cho là
đúng.
A. 45 phút B. 80 phút C. 60 phút D. 96 phút
Bài 7. Em hãy giải thích vì sao em đã chọn kết quả trên của bài 6.
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả
tính) Hãy khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng.
Bài 1. Cho số thập phân 54,172. Chữ số 7 có giá trị là:
A. 7 B.
10
7
C.
100
7
D.
1000
7
Bài 2. km = 4200 m. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 420 B. 42 C. 4,2 D. 0,42
Bài 3. Tỉ số
5
4
viết dới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 80% B. 0,80% C. 0,8% D. 8%
Bài 4. Biết 80% của một số là 400, vậy
5
1
của số đó là:
A. 19 B. 95 C. 100 D. 500
Bài 5. Một hình đợc tạo bởi 6 hình lập
phơng (nh hình vẽ), mỗi hình lập phơng
đều có cạnh bằng 3 cm. Thể tích của hình
đó là:
A. 18 cm
3
ì
2 38 phút 36 giây : 6
Họ và tên : Thứ ngày .tháng 5 năm 2010
Lớp : 5 B
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2009 2010
Môn toán lớp 5, đề số 10
(Thời gian làm bài 40 phút)
Phần 1
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả
tính) Hãy khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng.
Câu 1. Ch s 5 trong s thp phõn 7,59 cú giỏ tr l:
A.
10
5
B.
100
5
C.
1000
5
D. 5
Câu 2. 5,2 gi = ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 5 gi 2 phỳt B. 5 gi 10 phỳt
C. 5 gi 6 phỳt D. 5 gi 12 phỳt
Câu 3. 237,5 m
tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 55,5 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô tải. Hỏi đến mấy
giờ ô tô du lịch đuổi kịp ô tô tải?
Bài giải
Bài 3. Một ngời xe máy đi từ A tới B với vận tốc 30,5 km/ giờ. Một ngời đi xe đạp xuất
phát ngợc chiều đi từ B tới A với vận tốc 12 km/giờ. Sau 2 giờ 30 phút hai ngời gặp nhau.
Tính quãng đờng AB.
Bài giải
Họ và tên : Thứ ngày .tháng 5 năm 2010
Lớp : 5 B
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2009 2010
A. 76548,2 B. 76,5482
C. 765,482 D. 7,65482
Câu 5 : Tỉ số phần trăm của 40 và 50 là :
A . 30% B . 200% C . 50% D .80%
Câu 6 : Hình lập phơng M có cạnh dài gấp 2 lần cạnh hình lập phơng N . Thể tích
hình lập phơng M so với thể tích hình lập phơng N gấp số lần là :
A. 6 lần B. 8 lần
C. 27 lần D. 4 lần
Phần 2
Bài 1 : Đặt tính và tính:
a) 325,9 + 5,64 400- 2,98 6,38 x 1,25 9.225 : 0,75
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4,8
ì
13, 5 + 5,5
ì
4,8 + 4,8
5
11
7
4
5
Họ và tên : Thứ ngày .tháng 5 năm 2010
Lớp : 5 B
Kiểm tra định kì cuối kì ii năm học 2009 2010
Môn toán lớp 5. đề số 12
(Thời gian làm bài 40 phút)
Phần 1
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả
tính) Hãy khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng.
Câu 1. Ch s 5 trong s thp phõn 7,859 cú giỏ tr l:
A.
10
5
B.
100
5
C.
1000
5
D. 500
Câu 2. 5,1 gi = ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 5 gi 2 phỳt B. 5 gi 10 phỳt
C. 5 gi 6 phỳt D. 5 gi 12 phỳt
Câu 3. 137,5 m
ì
13, 5 +5,5
ì
4,8 + 4,8
5
11
7
4
5
11
7
3
ì+ì
Bài 2: Lúc 6 giờ sáng, một ô tô tải đi từ A với vận tốc 45km/giờ. Đến 9 giờ sáng, một ô
tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 60 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô tải. Hỏi đến mấy
giờ ô tô du lịch đuổi kịp ô tô tải?
Bài giải
7
C.
100
7
D.
1000
7
Bài 2. 2 phút 6 giây = .phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 2,2 B. 2,2
C. 2,1 D. 126
Bài 3. Hình tròn M có bán kính dài gấp 3 lần cạnh hình tròn N . Diện tích hình tròn M
so với diện tích hình tròn N gấp số lần là :
A. 6 lần B. 9 lần
C. 3 lần D. 16 lần
Bài 4 : Biểu thức 16 8 : 4
ì
2 + 12 có giá trị là :
A. 14 B. 25
C. 22 D. 24
Phần 2 :
3. Đặt tính rồi tính :
a) 484,5 68,37 534,08
ì
7,5 107,9 : 2,6
. . .
.
. .
. .
. .
.
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 9,3
ì
6,9 + 9,3
ì
3,1 b) 3,5
ì
11,5 - 3,5
ì
1,5 c) 2,5
ì
1,2
ì
0,4
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………