DE CUONG ON TAP VAT LI 11 HK II + DAP AN (HAY) - Pdf 27

CNG ễN TP HC K II Lí 11
I. Trắc nghiệm
Cõu 1: Dây dẫn mang dòng điện không tơng tác với
A. các điện tích chuyển động. B. nam châm đứng yên.
C. các điện tích đứng yên. D. nam châm chuyển động.
Cõu 2: Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trờng có các đờng sức
từ thẳng đứng từ trên xuống nh hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều
A. thẳng đứng hớng từ trên xuống. B. thẳng đứng hớng từ dới lên.
C. nằm ngang hớng từ trái sang phải. D. nằm ngang hớng từ phải sang trái.
Cõu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với đờng cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đờng cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng tiếp thuyến với các đờng cảm ứng từ.
Cõu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đờng cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cờng độ dòng điện.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đờng cảm ứng từ.
Cõu 5: Phát biểu nào dới đây là Đúng?Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đờng sức từ,
chiều của dòng điện ngợc chiều với chiều của đờng sức từ.
A. Lực từ luôn bằng không khi tăng cờng độ dòng điện. B. Lực từ tăng khi tăng cờng độ dòng điện.
C. Lực từ giảm khi tăng cờng độ dòng điện. D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.
Cõu 6: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy
qua dây có cờng độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10
-2
(N). Cảm ứng từ của từ trờng đó có độ
lớn là:
A. 0,4 (T). B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T).
Cõu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều
thì

= 2B
N
B. B
M
= 4B
N
C.
NM
BB
2
1
=
D.
NM
BB
4
1
=
Cõu 11: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ
lớn là:
A. 2.10
-8
(T) B. 4.10
-6
(T) C. 2.10
-6
(T) D. 4.10
-7
(T)
Cõu 12: Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10

khoảng 2 dòng điện và cách dòng I
2
8 (cm). Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I
2

A. cờng độ I
2
= 2 (A) và cùng chiều với I
1
B. cờng độ I
2
= 2 (A) và ngợc chiều với I
1
C. cờng độ I
2
= 1 (A) và cùng chiều với I
1
D. cờng độ I
2
= 1 (A) và ngợc chiều với I
1
Cõu 17: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I
1
=
5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I
2
= 1 (A) ngợc chiều với I
1
. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và
cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

cờng độ I
1
= I
2
= 100 (A), cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong
mặt phẳng hai dây, cách dòng I
1
10 (cm), cách dòng I
2
30 (cm) có độ lớn là:
A. 0 (T) B. 2.10
-4
(T) C. 24.10
-5
(T) D. 13,3.10
-5
(T)
Cõu 20: Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10
-6
(T). Đờng kính của dòng
điện đó là:
A. 10 (cm) B. 20 (cm) C. 22 (cm) D. 26 (cm)
Cõu 21: Một electron bay vào không gian có từ trờng đều có cảm ứng từ B = 10
-4
(T) với vận tốc ban đầu v
0
=
3,2.10
6
(m/s) vuông góc với

Quỹ đạo của electron trong từ trờng là một đờng tròn có bán kính R. Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi
thì:
A. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên gấp đôi
B. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi một nửa
C. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên 4 lần
D. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi 4 lần
Cõu 24: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
A. Quạt điện. B. Lò vi sóng. C. Nồi cơm điện. D. Bếp từ.
Cõu 25: Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến
là . Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
A. = BS.sin B. = BS.cos C. = BS.tan D. = BS.ctan
Cõu 26: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A)
trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
A. 0,1 (V). B. 0,2 (V). C. 0,3 (V). D. 0,4 (V).
Cõu 27: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:
A. hiện tợng mao dẫn. B. hiện tợng cảm ứng điện từ.
C. hiện tợng điện phân. D. hiện tợng khúc xạ ánh sáng.
Cõu 28: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A)
trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
A. 0,1 (V). B. 0,2 (V). C. 0,3 (V). D. 0,4 (V).
Cõu 29: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm
2
) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự
cảm của ống dây là:
A. 0,251 (H). B. 6,28.10
-2
(H). C. 2,51.10
-2
(mH). D. 2,51 (mH).
Cõu 30: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây. Năng lợng từ trờng

B. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trờng n
2
.
C. tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trờng n
1
.
D. một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.
Cõu 35: Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền ánh sáng
A. luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1. C. luôn bằng 1. D. luôn lớn hơn 0.
Cõu 36: Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60
(cm), chiết suất của nớc là 4/3. ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 30
0
so với phơng ngang. Độ dài bóng
đen tạo thành trên đáy bể là:
A. 11,5 (cm) B. 34,6 (cm) C. 51,6 (cm) D. 85,9 (cm)
Cõu 37: Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra
chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR. Đặt mắt trên
phơng IR nhìn thấy ảnh ảo S của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm). Chiết suất của chất lỏng
đó là
A. n = 1,12 B. n = 1,20 C. n = 1,33 D. n = 1,40
Cõu 38: Một ngời nhìn hòn sỏi dới đáy một bể nớc thấy ảnh của nó dờng nh cách mặt nớc một khoảng 1,2 (m),
chiết suất của nớc là n = 4/3. Độ sâu của bể là:
A. h = 90 (cm) B. h = 10 (dm) C. h = 16 (dm) D. h = 1,8 (m)
Cõu 39: Một ngời nhìn xuống đáy một chậu nớc (n = 4/3). Chiều cao của lớp nớc trong chậu là 20 (cm). Ngời
đó thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một khoảng bằng
A. 10 (cm) B. 15 (cm) C. 20 (cm) D. 25 (cm)
Cõu 40: Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí. Chiếu tới bản
một tia sáng SI có góc tới 45
0
khi đó tia ló khỏi bản sẽ

2
= 4/3). Điều kiện của góc tới i để
không có tia khúc xạ trong nớc là:
A. i 62
0
44. B. i < 62
0
44. C. i < 41
0
48. D. i < 48
0
35.
Cõu 46: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm). ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA. Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nớc có chiết suất n = 1,33. Đinh OA ở trong nớc, cho OA = 6 (cm). Mắt đặt trong không khí sẽ
thấy đầu A cách mặt nớc một khoảng lớn nhất là:
A. OA = 3,64 (cm). B. OA = 4,39 (cm). C. OA = 6,00 (cm). D. OA = 8,74 (cm).
Cõu 47: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm). ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA. Thả miếng gỗ nổi
trong một chậu nớc có chiết suất n = 1,33. Đinh OA ở trong nớc, cho OA = 6 (cm). Mắt đặt trong không khí,
chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là:
A. OA = 3,25 (cm). B. OA = 3,53 (cm). C. OA = 4,54 (cm). D. OA = 5,37 (cm).
Cõu 48: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nớc ( n = 4/3) với góc tới là 45
0
. Góc hợp
bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 70
0
32. B. D = 45
0
. C. D = 25
0

A. A = 41
0
. B. A = 38
0
16. C. A = 66
0
. D. A = 24
0
.
Cõu 55: Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất
2n =
và góc chiết quang A =
30
0
. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
A. D = 5
0
. B. D = 13
0
. C. D = 15
0
. D. D = 22
0
.
Cõu 56: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, đợc đặt trong không khí.
Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 30
0
. Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính là:
A. D = 28
0

0
. Chiết suất của lăng kính là:
A. n = 1,55. B. n = 1,50. C. n = 1,41. D. n = 1,33.
Cõu 59: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngợc chiều và nhỏ hơn vật.
C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
Cõu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
C. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngợc chiều và nhỏ hơn vật.
D. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngợc chiều và lớn hơn vật.
Cõu 61: ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.
C. luôn cùng chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Cõu 62: ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
A. luôn nhỏ hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.
C. luôn ngợc chiều với vật. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Cõu 63: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
B. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.
D. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
Cõu 64: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật. B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.
C. Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm. D. Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm.
Cõu 65: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?
A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ. B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng
phân kì.

kính một khoảng 10 (cm). ảnh AB của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
B. ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
D. ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
Cõu 74: Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi nh xuất phát từ một
điểm nằm trớc thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm). D. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm).
Cõu 75: Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấu kính
25cm. ảnh AB của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm trớc thấu kính, cao gấp hai lần vật. B. ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật. D. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần
vật.
Cõu 76: Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh AB cao 8cm. Khoảng cách
từ ảnh đến thấu kính là:
A. 8 (cm). B. 16 (cm). C. 64 (cm). D. 72 (cm).
Cõu 77: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật AB cao gấp 5 lần vật. Khoảng
cách từ vật tới thấu kính là:
A. 4 (cm). B. 6 (cm). C. 12 (cm). D. 18 (cm).
Cõu 78: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu
kính cho ảnh thật AB cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 15 (cm). B. f = 30 (cm). C. f = -15 (cm). D. f = -30 (cm).
Cõu 79: Một thấu kính mỏng, hai mặt lồi giống nhau, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí,
biết độ tụ của kính là D = + 10 (đp). Bán kính mỗi mặt cầu lồi của thấu kính là:
A. R = 0,02 (m). B. R = 0,05 (m). C. R = 0,10 (m). D. R = 0,20 (m).
Cõu 80: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 (cm) và 30
(cm). Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí là:
A. f = 20 (cm). B. f = 15 (cm). C. f = 25 (cm). D. f = 17,5 (cm).
Cõu 81: ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

khong r = 5cm.
b. N cỏch d
1
20cm v cỏch d
2
10cm. S : a. B
M
= 0 ; b. B
N
= 0,72.10
5
T ;
c. P cách d
1
8cm và cách d
2
6cm. c. B
P
= 10
– 5
T ; d. B
Q
= 0,48.10
– 5
T
d. Q cách d
1
10cm và cách d
2
10cm

3
= I
4
= I= 2A song song
nhau, cùng vuông góc mặt phẳng hình vẽ, đi qua 4 đỉnh của một hình vuông
cạnh a = 20cm và có chiều như hình vẽ. Hãy xác định vector cảm ứng
từ tại tâm của hình vuông. ĐS : 8. 10
-6
T
Bài 5 :Hai dòng điện thẳng song song,dòng thứ nhất có I
1
=5A,dòng thứ hai có
I
2
=10A,dòng thứ ba hình tròn có bán kính
R=6,28cm mang dòng điện I
3
=10A.Hãy xác
định cảm ứng từ tại tâm O của dòng điện
tròn.Biết tâm O cách dòng thư nhất 10 cm
và cách dòng thứ hai là 20 cm ĐS: B=1,2.10
-4
T
Bài 6:Một mạch kín hình vuông,cạnh 10cm,đặt vuông góc với từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời
gian.Tính tốc độ biến thiên của từ trường,biết cường độ dòng điện cảm ứng i=2A và điện trở của mạch r=5


ĐS:10
3
T/s

b. Cho biết trong khoảng thời gian 0,01s cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 1,5A đến
3A.Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây? ĐS: a. L=9,4.10
-3
H; b. e
tc
=1,41V
Bài 10:Cho một ống dây dài,có độ tự cảm L=0,5H,điện trở thuần R=2

.Khi cho dòng điện có cường độ I chạy
qua ống dây th× năng lượng từ trường trong ống dây là W=100J
a. Tính cường độ dòng điện qua ống dây?
b. Tính công suất tỏa nhiệt ĐS:a. I=20A; b.P =800W
Bài 11: Một cái sào cao được cắm thẳng đứng vào một bể nước. Đỉnh
sào so với đáy là 3m và đỉnh sào so với mặt nước là 1m. Nếu các tia sáng
của mặt trời chiếu nghiêng so với phương ngang một góc 30
0
thì bóng
của sào trên đáy bể dài xấp xỉ bao nhiêu? Biết chiết suất của nước 4/3
ĐS: 3,44m
Bài12:Một cái thước được cắm thẳng đứng vào bình nước có đáy phẳng,ngang.Phần
Thước nhô khỏi mặt nước là 4cm.Chếch ở trên có một ngọn đèn chiếu vào thước
Làm cho bóng của thước in trên mặt nước là 4cm và in dưới đáy nước là 8cm.Tìm
Chiều sâu của nước trong bình.Biết chiết suất của nước là 4/3 ĐS: 6,4 cm
I
3
I
2
O
I
4

Bi 16: t vt AB = 2cm trc thu kớnh phõn k cú tiờu c f = - 12cm, cỏch thu kớnh mt khong
d = 12cm. xỏc nh v trớ, tớnh cht ca nh. S: ảnh ảo cỏch thu kớnh mt khong d

=-6cm
Bi 17: Vt sỏng AB t vuụng gúc vi trc chớnh ca mt thu kớnh hi t cú t D = + 5dp v cỏch thu
kớnh mt khong 30cm. Xỏc inh v trớ tớnh cht ca nh
S: ảnh thật cỏch thu kớnh mt khong d

=60cm
Bi 18: Vt sỏng AB t vuụng gúc vi trc chớnh ca mt thu kớnh hi t cú t D = + 5dp v cỏch thu
kớnh mt khong 10cm. Xỏc nh v trớ, tớnh cht ca nh.
S: ảnh ảo cỏch thu kớnh mt khong d

=-20cm
Bi 19: Vt sỏng AB t vuụng gúc vi trc chớnh ca thu kớnh phõn kỡ tiờu c 25cm, cỏch thu kớnh 25cm.
Xỏc nh v trớ tớnh cht ca nh. S: ảnh ảo cỏch thu kớnh mt khong d

=-12.5cm
Bi 20: Vt AB = 2cm nm trc thu kớnh hi t, cỏch thu kớnh 16cm cho nh AB cao 8cm. Tớnh khong
cỏch t nh n thu kớnh. S: d

=-64cm
Bi 21: Vt sỏng AB qua thu kớnh hi t cú tiờu c f = 15cm cho nh tht AB cao gp 5 ln vt. Tớnh khong
cỏch t vt ti thu kớnh. S: d=18cm
Bi 22: Vt sỏng AB t vuụng gúc vi trc chớnh ca thu kớnh, cỏch thu kớnh mt khong 20cm, qua thu
kớnh cho nh tht AB cao gp 3 ln AB. Tớnh tiờu c ca thu kớnh. S:d=15cm
Bài 23: Cho lng kớnh tam giỏc ABC cú gúc A = 60
0
;chit sut n =
3

.( Chựm tia lú cng ra sỏt mt sau ca lng kớnh).
S : a. i
/
= 48
0
35
/
v D = 18
0
35
/
b. n
/
= 2. c. A
/
= 42
0
.
Bài 26. Cho lng kớnh tam giỏc ABC cú gúc A = 60
0
;chit sut n = 1,5.Xỏc nh gúc ti i tia lú cú gúc lch
cc tiu trong 2 trng hp sau:
a. Lng kớnh t trong khụng khớ cú chit sut bng 1.
b. Lng kớnh t trong nc cú chit sut bng 4/3.
S : a. 48,6
0
b. 34
0
.
Bµi 27. 1 tia sáng đơn sắc SI từ không khí đến mặt bên (AB) của lăng kính ABC có góc chiết quang A = 60

2
= - 15cm.Vật phẳng nhỏ đặt trước O
1
cách O
1
một khoảnh d
1
.
a. Xác định vị trí và số phóng đại của ảnh khi d
1
= 70cm.
b. Xác định vị trí vật sao cho ảnh cuối cùng qua hệ là ảo và cách TK thứ 2 60cm.
ĐS : a. 3cm và K= - 0,9. b. d
1
= 52,5cm.
Bµi 30.Mắt 1 người có khoảng thấy rõ ngắn nhất là 10cm và khoảng thấy rõ lín nhÊt bằng 90cm.
a.Mắt này có tật gì?Muốn khắc phục phải dùng kính gì?
b.Muốn nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu?
c. Khi đeo kính nói trên mắt có thể nhìn rõ những vật cách mắt bao nhiêu?
d.Muốn đọc sách rõ nhất như mắt tốt( khoảng cực cận 25cm) thì phải đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu?
ĐS : a.Tật cận thị;dùng kính PK. b.D = -1dp. c.Từ 11,1cm đến vô cực. d. D = -6dp.
Bµi 31. Mắt của 1người có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 50cm
a. Muốn nhìn rõ vật cách mắt 40m mà không điều tiết,người đó phải đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu?
b. Khi đeo kính trên,người đó nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
ĐS : a. D = -2dp. b.12,5cm.
Bµi 32. 1 người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 20cm
a. Tìm độ tụ của kính mà người đó phải đeo sát mắt để có nhìn rõ vật ở rất xa mà không cần điều tiết?
b. Người này cần đọc 1 thông báo cách mắt 40cm mà quên không mang kính.Người đó chỉ có 1 TKPK tiêu
cự15cm.Hỏi để đọc thông báo mà không cần điều tiết mắt thì phải đặt TK này cách mắt bao nhiêu?
ĐS : a. D = -5dp. b. 10cm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status