Giáo án Tiếng Việt lớp 1 cả năm_CKTKN_Bộ 4 - Pdf 27

TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Ngày dạy : ***  ***
TUẦN : 1
e
I. Mục tiêu :
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
- Luôn có tác phong nhanh nhẹn, mạnh dạn khi đọc, viết và phát biểu ý kiến.
 HS khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh
trong SGK.
II. Đồ dùng :
1. Giáo viên: Giấy ô li có viết chữ e
- Sợi dây (hoặc vật) tượng tự chữ e để minh hoạ nét chữ e
- Tranh minh hoạ (hoặc vật mẫu) các tiếng be, me, xe, ve.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói.
2. Học sinh: sgk, vở tập viết, bộ thực hành.
III. Tiến trình dạy học :
TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1
/
4
/
1. ổn địch tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng sách vở học tập của h/s.
3. Dạy bài mới :
TIẾT 1
a. Khám phá
- GV giới thiệu sgk tiếng việt 1 (bìa, các tranh
vẽ, chữ đọc, viết).

chữ e gồm 1 nét thắt.
1
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
? Chữ e giống hình cái gì. - Chữ e giống hình sợi dây
vắt chéo
- GV làm các thao tác cho h/s xem - H/s quan sát
* Nhận diện và phát âm
- GV phát âm mẫu: e
- Cho h/s tập phát âm
H/s theo dõi cách phát âm
H/s đọc BT + CN
- Cho tìm tiếng từ có chứa âm e - H/s tìm: Tre, te. Le, khe
15
/
* HĐ 2 : Hướng dẫn học sinh viết trên bảng
con
- GV viết mẫu lên bảng lớp vừa viết vừa
hướng dẫn quy trình đặt phấn, bút ở giữa dòng
kẻ thứ 2 kéo lên ở ô li nhỏ đưa phấn hoặc bút
tạo thành nét thắt xuống dòng kẻ dưới được
chữ e viết.
- H/s quan sát các nét gv viết
- H/s nêu quy trình viết chữ e,
gồm 1 nét thắt viết trên 2 ô li.
- GV hướng dẫn sử dụng bảng con
- Y/c học sinh viết chữ e vào bảng con.
- GV quan sát uốn nắn học sinh, nhận xét chữa
bảng sai cho học sinh
- Tuyên dương học sinh viết chữ đẹp
- H/s luyện viết chữ e vào

- Cho h/s mở sgk hướng dẫn h/s đọc
* Trò chơi : Gọi 1 số h/s lên bảng tìm âm mới
học.
- GVNX tuyên dương
- Về nhà học bài, làm bài tập viết tập viết ở
nhà vào vở ô li.
- H/s đọc ĐT + CN , nhóm
- H/s đọc ĐT gsk.
- 2 học sinh tìm thẻ dư âm
mới học gài lên bảng.
- H/s luyện viết vào vở và
xem bài sau
2
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Ngày dạy : ***  ***
b
I. Mục tiêu :
- Nhận biết được chữ và âm b
- Đọc được : be.
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
- Phát triển lời nói theo nội dung "các hoạt động học tập khác nhau của trẻ".
II. Đồ dùng dạy học :
1. Giáo viên : Bảng kẻ ô li, tranh minh hoạ luyện nói, chim non, gấu, voi, em
bé đang học bài bạn gái đang xếp đồ.
2. Học sinh : Vở bài tập, sách giáo khoa.
III. Tiến trình dạy học :
TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1
/

b gồm 2 nét nét khuyết trên và nét thắt.
- H/s quan sát
- Thảo luận chữ b và chữ e đã
học.
- Giống nhau là có nét thắt
- Khác nhau chữ béo thêm nét
thắt
10
/
* HĐ 2 : Ghép chữ và phát âm.
- Bài trước ta học chữ và âm e, bài này ta
biết thêm chữ và âm b, âm và chữ b ghép
với âm và chữ e tạo thành tiếng be
b e
be
- Gv viết bảng và hướng dẫn mẫu ghép
tiếng be như sgk.
- Âm b đứng trước ân e đứng sau
ĐT + CN + N
3
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
- Nêu vị trí của âm b và e trong tiếng be.
- Gv phát âm mẫu tiếng be
- Gv chỉ bảng cho h/s phát âm
- Hướng dân h/s tìm trong thực tế những
âm nào phát âm lên giống với âm b vừa
học.
Bò, tiếng kêu của dê con tiếng
bập bẹ của em bé.
10

/
* HĐ 3 : Luyện nói
- Cho học sinh quan sát sgk
- Ai đang học bài H/s mở sgk quan sát tranh, thảo
luận chim sẻ đang học bài
- Bạn Voi đang làm gì - Bạn Voi đang xem sách tiếng
việt
- Ai tập viết chữ e - Gấu con đang tập viêt chữ e
- Bạn ấy có biết đọc chữ không ? vì sao ? - Bạn ấy không biết đọc sách vì
bạn ấy cầm sách ngược để xem
- Quan sát tranh em thấy ai đang kẻ vở - Bạn H dùng thước, bút kẻ vở
- Qua bức tranh em thấy có điểm gì giống
và khác nhau
- Vài HS nêu
- HS khác nhận xét, bổ sung.
7
/
4. Áp dụng :
- Gv. Chỉ bảng cho h/s đọc bài.
- Cho h/s mở sgk đọc lại nội dung bài
- H/s tìm chữ vừa học trong sgk
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV nhận xét giờ học
- H/s đọc ĐT + CN - lớp
ĐT cả lớp
H/s tìm
- Về học bài và chuẩn bị bài sau.
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
4
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1

- H/s quan sát và thảo luận
- Bé vẽ con gấu
- Gv lần lượt ghi bảng : Bé, cá, lá, khế
- Tranh vẽ gì ? - Vài HS lần lượt nêu
- HS khác nhận xét, bổ sung.
Những tiếng bé, cá, lá, khế đều giống nhau
là có dấu sắc.
- Chỉ các dấu trong bài, và chỉ cho h/s đọc.
- Gv xoá tiếng be, cá, lá trên bảng - Đọc ĐT dấu sắc.
* Dạy dấu thanh
- Gv viết bảng
* Nhận diện chữ.
- Gv việt lại hoặc tô lại dấu sắc
- Dấu sắc là một nét số nghiêng phải
- Giới thiệu hình mẫu hoặc dấu sắc trong bộ
đồ dùng
- Dấu sắc giống cái gì ?
* Ghép chữ và ghép âm
những bái trước chúng ta được học chữ gì?
ta thêm dấu sắc vào chư be được chữ bé
- Gv ghi bảng hướng dẫn h/s ghép
- Dấu sắc đặt ở vị trí nào
-Gv chỉ bảng cho h/s đọc chữ bé
- H/s quan sát
- H/s quan sát thảo luận
giống cái thước đặt nghiêng
- Học chữ b,e, be
5
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
- GVNK sửa cho h/s

10
/
* HĐ 2 : Luyện viết
cho hs mở sách tập viết tập tô bài 3
GVNX sửa cho hs HS viết
- Hs tập tô bài 3 trong vơt tập
viết
* HĐ 3 : Luyện nói
- Bài luyện nói bé nói về các sinh hoạt
thường gặp trong sinh hoạt của bé
- HS quan sát sgk - thảo luận - Quan sát sgk - thảo luận
- Quan sát tranh các em thấy gì ? - Các bạn ngổi học trong lớp
2 bạn gái nhẩy dây, 1 bạn đi
học đang vẫy tay tạm biệt chú
mèo, bạn gái tưới rau
- Các bước này có gì giống nhau ?
- Các bước này có gì khác nhau ?
- Đều có các bạn
- Các hđ khác nhau, bạn nhảy
dây, bạn thì học, bạn tưới rau
- Em thích bức tranh nào nhất ? Tại sao ? - Học sinh thảo luận
- Em và các bạn em ngoài các hoạt động
trên còn những hoạt động nào nữa
- H/s thảo luận: Đá cầu, học
nhóm, giúp đỡ mẹ việc nhà
- Em đọc lại tên bài này : bé
2
/
4. Áp dụng :
- Cho h/s mở sgk đọc bài trên bảng lớp về

2. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi h/s đọc tiếng bé
- Cho h/s viết dấu (/)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
- H/s đọc ĐT + CN
- H/s viết bảng con
28
/
3. Dạy bài mới :
TIẾT 1
a. Khám phá
b. Kết nối
- Cho h/s quan sát tranh dấu ? dấu thanh ? - H/s quan sát thảo luận
- Tranh này vẽ gì ? vẽ cái gì ?
- GV ghi tên riêng của từng tranh
giỏ, hổ, khỉ, mỏ, thỏ
- Tranh vẽ cái giỏ và con khỉ,
con hổ, cái mỏ, con thỏ
- Các tiêng trên đều có điểm gì giống
nhau
- Giống nhau ở chỗ có dấu thanh ?
- Giáo viên ghi đầu bài lên bảng
- GV ghi lên bảng dấu thanh ? Cho h/s
đọc dấu thanh qua tranh
- Cho h/s quan sát tranh dấu
- Tranh này vẽ ai ? vẽ gì ?
- Gv ghi bảng tiếng ứng với tranh
- Giống nhau dấu thanh hỏi
- Học sinh nêu đầu bài
- H/s đọc ĐT + CN + nhóm

- Chúng ta vừa đọc dấu gì ?
- GV viết mẫu, hướng dẫn h/s cách viết
- Dấu (?) (.)
- H/s quan sát
- Nêu cách viết dấu (?) (.)
- b nối liền với e dấu (.) ở dưới e
- H/s viết bảng con
10
/
TIẾT 2
* HĐ 1 : Luyện đọc
- Đọc dấu thanh, tiếng ứng dụng
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
* HĐ 2 : Luyện đọc từ và luyện nói
- Giới thiệu tranh, hướng dẫn h/s quan sát
tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Gọi h/s chỉ bảng và đọc
- H/s quan sát tranh và thảo luận
- Tranh vẽ mẹ bẻ cổ áo cho bé.
- Giới thiệu nội dung tranh : gv nhớ nhắc
lại nội dung tranh - Lắng nghe
- Qua tranh ghi bảng chủ đề của 3 tranh
bẻ.
- Đọc được tiếng gì ?
- H/s đọc: bẻ
- Nêu cấu tạo tiếng vị trí đấu tranh ?
- Giáo viên chỉ bảng cho h/s đọc
- b trước, c sau dấu (?) trên e
h/s đọc ĐT + CN

TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1
/
4
/
1. Ổn đích tổ chức :
2 . Kiểm tra bài cũ :
- Gọi h/s đọc bài trong sgk
- Gọi h/s lên bảng viết dấu (?), (.)
- H/s đọc bài trong sgk
- H/s lên bảng viết
29
/
3. Bài mới :
TIẾT 1
a. Khám phá
b. Kết nối
- Gv ghi đầu bài lên bảng - H/s nêu yêu cầu đầu bài
* Dạy dấu thanh và tiếng mới.
* Giới thiệu dấu thanh ghi bảng \ - CN - ĐT đọc \
- Hướng dẫn quan sát tranh - H/s quan sát tranh
- Tranh vẽ gì ? - H/s nêu nội dung từng tranh
- GV ghi bảng các tiếng ứng với nội dung
từng tranh
- Các tiếng đều có dấu thanh gì ? - Các tiếng đều có dấu thanh
huyền
- GV xoá bảng các tiếng trên và ghi dấu
thanh lên bảng
- H/s đọc ĐT + CN nhóm
- Giới thiệu dấu thanh ~

e, dấu huyền (\) nằm trên e
b nối với e dấu ~ trên e
- GV nhắc cách viết và viết mẫu lên bảng - H/s quan sát
- Lớp viết bảng con - Học sinh viết bảng con
- GV nhận xét học sinh
TIẾT 2
10
/
* HĐ 1 : Luyện đọc
- Gọi h/s đọc thanh âm, tiếng trên bảng - H/s đọc ĐT + CN
- GV nhận xét ghi điểm
*HĐ 2 : Luyện viết
- Hướng dẫn học sinh tập tô, viết bài
- GV quan sát uốn nắn cho các em
- Thu bài chấm nhận xét
- H/s mở vở tập viết ra viết bài
10
/
* HĐ 3 : Luyện nói
- Giới thiệu tranh cho h/s quan sát tranh - Học sinh quan sát tranh
- Bé đi trên cạn hay dưới nước ?
- Thuyền khác bè như thế nào ?
- Bè dùng làm gì ?
- Những người trong tranh đang làm gì ?
- Giới thiệu và phát triển chủ đề luyện nói
-Tại sao không dùng bè, phải dùng thuyền
- Em đã bao giờ trông thấy bè chưa ?
- Địa phương em có bè không ? - Vài HS lần lượt trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Gv chỉ cho h/s đọc bài trên bảng

1. Giáo viên: be, bè, bé, bẹ, bẻ.
- Sợi dây ghép lại thành chữ e và b
- Các vật tựa như hình dấu thanh.
- Tranh minh hoạ sgk.
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa - Vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
III. Tiến trình dạy học :
TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1
/
4
/
1. Ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
- Cho h/s đọc bài sgk
- GV nhận xét ghi điểm
- Cho h/s biết bảng con dấu ~. \
- GV nhận xét chung
- H/s đọc bài sgk
28
/
3. Dạy bài mới :
TIẾT 1
a. Khám phá
b. Kết nối
- GV ghi bảng chữ, âm, dấu, thanh các tiếng từ
cho h/s đưa ra ở 1 góc bảng
- GV trình bày các minh hoạ - H/s quan sát bổ sung
- H.s quan sát tranh - H/s thảo luận
- Tranh vẽ ai? vẽ cái gì: bé, be; bè, bẻ

- Cho h/s tô một số tiếng trong vở tập viết
- H/s ngồi viết lại bằng
ngón tay trên bảng con
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhận xét
- Học sinh tô vở tập viết.
TIẾT 2
10
/
* HĐ 1 : Luyện đọc
- Gọi h/s nhắc lại bài ôn ở tiết 1(đọc bài trên
bảng lớp)
- H/s đọc CN - ĐT - N
- Nhìn tranh phát biểu - H/s thảo luận
- Giới thiệu tranh minh họa be, bé
- Thế giới đồ chơi của trẻ là sự thu nhỏ lại của
thế giới thực mà chúng ta đang sống vì vậy trạn
minh hoạ có tên be bé
- Học sinh đọc ĐT + CN +
nhóm
10
/
* HĐ 2 : Luyện viết
- Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu - H/s quan sát tranh, thảo
luận, phát biểu
- Hướng dẫn học sinh nhìn và nhận xét các cặp
tranh theo chiều dọc, từ đối lập nhau với dấu
thanh dê/ dế ; dưa/ dứa ; vó/võ.
- H/s quan sát tranh, thảo
luận, phát biểu.

ê, v
I. Mục tiêu :
- Đọc được : ê, b, bê, ve ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : ê, v, bê, ve (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1,
tập một)
- Luyện nói ừ 2 – 3 câu theo chủ đề : bế bé.
 HS khá giỏi bước đầunhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh
họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.
II. Đồ dùng dạy học :
1. Giáo viên:
- Tranh minh hoạ từ khoá, bé, ve.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng bé, vẽ, bê, phần luyện nói bế bé.
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành lớp 1.
III. Tiến trình dạy học :
TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1
/
4
/
1. ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
- Cho h/s đọc bài, be, bè, bé, bẽ, bẹ - H/s đọc ĐT + CN
- Cho h/s viết bảng con: bẻ, bẽ, bẹ - H/s viết bảng.
- Gọi h/s từ ứng dụng be, bé
- GV nhận xét gi điểm
29
/
3. Dạy bài mới :
TIẾT 1

- Nêu cấu tạo tiếng bê - Tiếng b gồm 2 âm ghép lại âm
b đướng trước âm ê đứng sau
- Chỉ bảng cho h/s đánh vần : bờ - ê - bê - CN + ĐT + N
- Âm chữ b và v giống nhau và khác nhau
ở chỗ nào
- H/s so sánh chữ v và b
* Hướng dẫn h/s viết chữ
- Hướng dẫn viết chữ đứng nghiêng
- GV viết chữ lên bảng vừa viết vừa nêu
quy trình viết chữ ê, v - H/s quan sát quy trình viết
- Chữ v gồm 1 nét móc 2 đầu và 1 nét thắt
nhỏ.
- Gọi h/s nhận xét, nhắc lại quy trình viết - Nhắc lại quy trình viết
- Cho h/s viết bảng con
- GV nhận xét uốn nắn cho h/s viết sai - H/s viết bảng con
10
/
TIẾT 2
* HĐ 1 : Luyện đọc
- Gọi h/s đọc lại bài tiết 1: ê - bê
v - ve
- Đọc CN + ĐT+ N
- Đọc tiếng từ ứng dụng - CN + ĐT + N
- Giới thiệu tranh minh hoạ của câu ứng
dụng: bé , vẽ, bê - Đọc CN + ĐT + N
GV đọc mẫu- ghi bảng gọi h/s đọc câu
10
/
* HĐ 2 : Luyện viết
- CHo h/s mở sách tập viết bài - Hs viết bài vào trong VTV

xem nội dung nội dung bài sau.
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
14
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Ngày dạy : ***  ***
Tuần : 3
l, h
I. Mục tiêu :
- Đọc được : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : l, h, lê hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập
một).
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le le.
 HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh
(hình) minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.
II. Đồ dùng dạy học :
1. Giáo viên:- Tranh minh hoạ các mẫu vật - bộ thực hành
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2. Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng thực hành
III. Tiến trình dạy học :
TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1
/
4
/
1. Ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi h/s đọc bài ê - v, bê - ve
- Cho h/s viết bảng con ê, v, bê, ve
- Đọc CN + ĐT + N
- H/s viết bảng

- Đọc CN + ĐT + N
- H/s đọc CN + ĐT + N
15
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
chỉ bảng cho h.s đọc
- Nêu âm đọc tiếng hè - Vài HS nêu
- Đọc ĐT + CN + N
- Cho h/s đọc bài
* Hướng dân chữ viết
- Hướng dẫn chữ viết đứng riêng
- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình.
- Gọi h/s sinh nhắc lại quy trình viết chữ l, h
- Cho h/s viết bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho h/s
- H/s nêu quy trình chữ e , h h/s -
- Viết bảng con
- GV viết bảng chữ lê, hê và nêu quy trình
viết
- H/s quan sát
- Cho h/s viết bảng con
- Gv uốn nắn sửa sai
- H/s viết bảng con
10
/
TIẾT 2
* HĐ 1 : Luyện đọc
- Chỉ bảng cho h/s đọc bài tiết 1 - H/s đọc bài tiết 1 ĐT + CN + N
- Đọc phát âm l - lê ; h - hè - ĐT + CN + N
- Đọc từ, tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng

- Đọc CN + ĐT + N
- Hướng dẫn h.s đọc sgk
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- H/s đọc bài sgk
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
16
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Ngày dạy : ***  ***
o, c
I. Mục tiêu :
- Đọc được : o, c, bò, cỏ ;từ và câu ứng dụng.
- Viết được : o, c, bò, cỏ.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè.
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: - Tranh minh họa từ khóa: bò, cỏ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ đồ dùng thực hành lớp 1
III. Tiến trình dạy học:
TL Hoạt động dạy Hoạt động học
1
/
4
/
1. ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi h/s đọc l, h lê, hê Đọc CN + ĐT + N
- Gọi 2, 3 h/s đọc câu ứng dụng trong sgk, gv
đọc cho cả lớp viết bảng con l, h, lê GVNX
ghi điểm
- H/s viết bảng con

- Vài HS nêu
- Chỉ bảng cho h/s đọc âm, tiếng, từ - Đọc CN + ĐT + N
17
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
- Chỉ bảng cho h/s đọc 2 bài khoá - H/s đọc CN + ĐT + N
* Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn - H/s nêu cách viế
- h/s viết bảng con
- Cho h/s so sánh âm o và c
- H/s viết bảng con
- Vài HS nêu
* Luyện đọc từ
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- Chỉ bảng đọc từ (mỗi h/s 1 từ, tiếng)
- H/s nhẩm
- Lớp đọc CN + ĐT + N
5
/
TIẾT 2
* HĐ 1 : Luyện đọc
- Chỉ bảng cho h/s đọc nội dung bài tiết 1
- GV nhận xét sửa cho h/s
- H/s đọc bài tiết 1, đọc CN
+ ĐT + N
8
/
* HĐ 2 : Luyện đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh, hướng dẫn h/s quan sát
tranh
- Tranh vẽ gì ?

vó, bè dùng để bắt cá
vó, bè đặt ở ao, sông, hồ
- Cho h/s đọc chủ đề phần luyện nói - Đọc CN + ĐT
4
/
4. Áp dụng :
- Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài - Đọc CN + ĐT + N
- Cho đọc bài SGK - Đọc bài SGK
- Về học bài, xem bài sau
- GV nhận xét giờ học
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Ngày dạy : ***  ***
18
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
ô, ơ
I. Mục tiêu :
- Đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : ô, ơ, cô, cờ.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ.
⇒ Luyện nói về chủ điểm Bờ hồ, kết hợp khai thác nội dung giáo dục BVMT qua một
số câu hỏi gợi ý : Cảnh bờ hồ có những gì ? Cảnh đó có đẹp không ? Các bạn nhỏ đang đi
trên con đường có sạch sẽ không ? Nếu được đi trên con đường như vậy, em cảm thấy thế
nào ? …
⇒ Khai thác gián tiếp nội dung bài luyện nói.
II. Đồ dùng dạy học :
1. Giáo viên:
Tranh minh hoạ phần luyện nói : bộ thực hành
2. Học sinh:
Sách giáo khoa, vở tập viết, bộ thực hành.
III. Tiến trình dạy học :

- Giới thiệu và ghi bảng Ơ - Đọc CN + ĐT + N
- Chỉ bảng cho h./s đọc - Đọc CN + N + ĐT
- Cả lớp dùng bảng gài ghép âm C với Ơ - H/s dùng bảng gài ghép : Cờ
- Chúng ta ghép được tiếng gì ?
- GV ghi bảng Cờ
- HS nêu
- Cho h/s đọc - Đọc CN + N +ĐT
- Nêu cấu tạo tiếng Cờ - Vài HS nêu
- GV chỉ bảng h/s đọc - Đọc CN + N +ĐT
19
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
- Giảng tranh (vật thật)
- Trên tay cô cầm gì nào ?
- H/s quan sát lá cờ
- Lá cờ
- GV ghi bảng : Cờ
- Chỉ bảng h/s đọc trơn
- Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài khoá
- CN + N + ĐT
- CN + N + ĐT
* Đọc tiếng ứng dụng
- GV ghi bảng Hố Hồ Hổ ; Bơ Bờ Bở - H/s nhẩm
- Chỉ bảng cho h/s đọc nhẩm, gạch chân âm
mới học
- H/s đọc nhẩm và lên bảng
gạch chân
- Cho h/s phát âm
- Chỉ cho h/s đọc trơn tiếng theo thứ tự và
không theo thứ tự, đọc toàn bài trên bảng lớp
- H/s đọc CN + ĐT + N

- Hướng dẫn h/s viết vở tập viết
- GV quan sát uốn nắn
- Thu một số vở chấm, nhận xét
- H/s viết vở tập viết
10
/
* HĐ 3 : Luyện nói
- H/s quan sát tranh SGK
- Cho h/s đọc bài luyện nói Bờ hồ
- H/s quan sát và thảo luận
- CN đọc
- Nêu câu hỏi khai thác nội dung tranh - H/s trả lời
* Trò chơi : dùng bộ thực hành ghép âm
thành tiếng
- GV nhận xét, tuyên dương
- H/s ghép âm
7
/
4. Áp dụng :
- Chỉ bảng cho h/s đọc bài
- Hướng dẫn đọc SGK
- Gv nhận xét giờ học
- CN + ĐT + N
- H/s đọc SGK
- Về học bài, xem bài sau
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Ngày dạy : ***  ***
20
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
ÔN TẬP

bảng ôn (bảng 1)
- Gv nhận xét
- Gv chỉ bảng cho h/s đọc âm
- H/s đọc ĐT + CN + N
- H/s chỉ chữ và đọc âm
* Ghép chữ thành tiếng
- Chỉ bảng cho h/s đọc các tiếng do các chữ ở
cột dọc kết hợp với các chữ ở hàng ngang
của bảng ôn (bảng 1)

- H/s đọc CN + N + ĐT
- Giải thích nhanh các từ đơn ở bảng 2
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Ghi bảng từ ngữ ứng dụng : Lò cò ; vơ cỏ - H/s tự đọc
- CN + N + ĐT
- Giải thích từ ngữ ứng dụng :
* Tập viết từ ngữ ứng dụng
- HD h/s viết bảng con
- Gv viết mẫu lên bảng và nêu quy trình viết - Theo dõi
- Cho h/s viết bảng con
- Gv nhận xét, sửa sai
- H/s viết bảng con
10
/
TIẾT 2
* HĐ 1 : Luyện đọc
- Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài ở tiết 1 đọc
tiếng trong bảng ôn và tữ ngữ ứng dụng - H/s đọc CN + ĐT + N
21
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1

- 1 h/s kể toàn chuyện - Đại diện nhóm kể
+ Tranh 1 : Hổ xin mèo chuyền võ nghệ mèo
nhận lời
Tranh 2: Hằng ngay Hổ đến lớp học chuyên
cần.
Tranh 3 : Mộ lần hổ phục sẵn khi thấy mèo đi
qua nó liền nhảy ra vồ vào mèo mà đuổi theo
định ăn thịt.
Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý mèo nhảy tót lên
1 cây cao hổ đứng dưới đất gầm gào, bất lực
? Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Cho h/s đọc theo giáo viên
- Hổ là một vật vô ơn đáng
khinh bỉ đọc AT
5
/
4. Áp dụng :
- Chỉ bảng ôn cho h.s đọc lại bài
- Cho h/s đọc bài sgk. Học bài gì ?
- Giáo viên nhận xét giờ học
- H/s đọc ĐT + CN + N
- Đọc bài trong sgk, ôn tập.
- Về học bài và xem trước nội
dung bài sau.
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Ngày dạy : ***  ***
22
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
i, a
I. Mục tiêu :

- Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm b vào trước i được tiếng gì ? - H/s nhẩm
- Con vừa ghép được tiếng gì ? - Tiếng bi
- Nêu cấu tạo tiếng - Vài HS nêu
- Cho h/s đọc tiếng ĐV + trơn - H/.s đọc CN + ĐT + N
- Giới thiệu từ khoá
- Cho h/s đọc tranh
- Tranh vẽ gì.
- H/s quan sát tranh thảo
luận
- Tranh vẽ hòn bi
- Qua tranh có từ khoá : bi
- Gọi h/s đọc trơn từ khoá - CN + ĐT + N
- Đọc toàn từ khoá - CN + ĐT + N
* Dạy âm a :
- Giới thiệu âm : a - H/s nhẩm
- Lớp đọc - CN + ĐT + N
- Thêm c vào trước a và dấu sắc được tiếng gì ? - Được tiếng Cá
- Gv ghi bảng, gọi H/s đọc - CN + ĐT + N
- Nêu cấu tạo của tiếng Cá - Vài HS nêu
- H/s đọc ĐV + trơn - Đọc CN + ĐT + N
- Cho h/s quan sát tranh rút ra từ khoá - H/s quan sát tranh TLCH
- Cho h/s đọc trơn - ĐT + CN + N
23
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
- Cho h.s đọc bài khoá ĐV + trơn (xuôi ngược) - CN + ĐT + N + lớp
- So sách 2 âm a và i - Vài HS nêu
* Giới thiệu từ ứng dụng
bi vi li ; ba va la - H/s nhẩm
- Tìm âm mới trong tiếng - 1 h/s nên chỉ đọc âm mới

- Nêu câu hỏi khai thác nội dung tranh - Trả lời theo yêu cầu
- GV giảng, nêu chủ đề luyện nói
- Cho h/s đọc
- Lá cờ
- CN - ĐT - N
* Đọc sgk - Mở sgk
- Gv dọc mẫu
- Gọi học sinh CN - 4 - 5 em đọc
- GV nhận xét ghi điểm
- Gõ thước cho h/s đọc đối thoại - H/s đọc đối thoại SGK
* Trò chơi :
- Gọi h/s tìm tiếng có âm mới học (ngoài bài) - H/s tìm
- Gv nhận xét tuyên dương
5
/
4. Áp dụng :
- Học mấy âm ? là những âm gì ? - 2 âm i - a
- Chỉ bảng cho h/s đọc lại toàn bài
- GV nhận xét ghi điểm
- CN + N
- Về học, xem bài sau.
Ngày soạn : KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Ngày dạy : ***  ***
24
TRƯỜNG TH AN THUẬN GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Tuần : 4
n, m
I. Mục tiêu :
- Đọc được : n, m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : n, m, nơ, me.

sau phụ âm n để tạo thành tiếng.
- Được tiếng gì ? ghi bảng : nơ
- H/s ghép bảng gài
- Nêu cấu tạo tiếng - Vài HS nêu
- Đọc tiếng khoá (ĐT + trơn) - CN - N - lớp
- Giới thiệu từ khoá - H.s quan sát tranh
- Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ nơ
- Ghi tiếng nơ lên bảng gọi HS đọc từ trơn - CN + ĐT + N
- Đọc toàn từ khoá (ĐV + Trơn) - CN + ĐT + N
* Dạy âm m
- GV ghi âm m lên bảng : m - H/s đọc CN + N + ĐT
- Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm âm e vào sau âm m được tiếng gì ? - Học sinh nhẩm và trả lời
- GV ghi bảng : me
- Cho h/s đọc ĐV + trơn - CN + ĐT + N
- Nêu cấu tạo tiếng - Vài HS nêu
- Giới thiệu tiếng khoá - H.s quan sát tranh
- Tranh vẽ gì ? - Vẽ quả me
- Gv ghi bảng từ ứng dụng : me - H/s đọc CN - N - ĐT
- Cho h/s đọc từ khoá (ĐT - Trơn) - CN + N + ĐT
- Cho h/s đọc toàn bài khoá (ĐT+ trơn) - CN + N + ĐT
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status