Tuần 1:
Tiết 1: Tập chép
Cậu bé thông minh
I . Mục đích yêu cầu:
1. Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài Cậu bé thông minh.
-Từ đoạn chép mẫu trên bảng của gv, củng cố cách trình bày một đoạn văn:
chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô, kết thúc câu đặt dấu
chấm, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn do ảnh hởng
của phơng ngữ: l / n, ang / anh.
2. Ôn bảng chữ:
- Điền đúng 10 chữvà tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng ( hoặc thêm
tên những chữ do hai chữ cái ghép lại: ch )
- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng.
II . Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn h/s cần chép: nội dung BT2 hay 2b (viết 2 lần)
- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3
- Vở bài tập.
III. Ph ơng pháp :
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt dộng dạy và học
A. Mở đầu : GV nhắc lại một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ học chính tả,
việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học( vở bút bảng .), nhằm củng cố nền nếp học
tập ( đã hình thành từ lớp 2 ) cho các em
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài :
Trong giờ chính tả hôm nay thầy sẽ hớng dẫn các con:
- Chép lại đúng một đoạn trong bài tập đọc mới học
- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm, vấn đề viết lẫn nh l/n, (an/ang)
- Ôn lại bảng chữ và học tên các chữ do nhiều chữ các ghép lại.
trong từng bài về các mặt: nội dung bài
viết, chữ viết cách trình bày.
3. H ớng dẫn làm bài tập:
*Bài tập 2:
- Gv chép bài lên bảng.
- Gọi 1 hs đọc chữa bài trên bảng.
- Gv nhận xét.
*Bài tập 3:
- Gv mở bảng phụ kẻ sẵn.
- Gọi 1hs lên bảng chữa bài.
- Gv nhận xét, sửa chữa ( nếu có ).
- Hớng dẫn hs đọc thuộc
+ Gv xoá hết ở cột chữ
+ Xoá hết ở cột tên chữ
+ Xoá hết bảng
4. Củng cố dặn dò:
- Về nhà học thuộc bảng chữ ở BT3.
- Nhận xét tiết học.
- Cuối câu 1 và câu 3 có dấu chấm, cuối
câu 2 có dấu hai chấm
- Chữ đầu câu viết hoa.
- Hs lần lợt viết các tiếng khó vào bảng
con: chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt, sứ
giả.
- Hs mở vở, ngồi ngay ngắn để nhìn sgk
chép bài vào vở.
- Hs tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở.
hoặc vào cuối bài chép.
- 2 hs đọc yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào vở bài tập
- Hs: vở bài tập
III. Ph ơng pháp :
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành.
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gv đọc lần lợt các từ: lo sợ, rèn luyện,
siêng năng.
- Gv nhận xét ghi điểm
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Trong giờ chính tả hôm
nay thầy sẽ hớng dẫn các con nghe viết
một bài thơ nói về một trò chơi rất quen
thuộc của các bạn gái qua bài chơi
chuyền .
2. H ớng dẫn nghe viết :
a. H ớng dẫn hs chuẩn bị :
- Gv đọc một lần bài thơ
- Giúp hs nắm nội dung
+Khổ thơ 1 nói về điều gì?
+Khổ thơ 2 nói về điều gì?
- Giúp hs nhận xét:
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
- 3 hs lên bảng viết - Cả lớp viết b/c.
- 2 hs đọc thuộc lòng thứ tự 10 chữ cái:
a, ă, â, b, c, ch, d, đ, e, ê.
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc lại - cả lớp đọc thầm
- Hs đọc thầm khổ 1:
- Khổ thơ tả các bạn đang chơi chuyền:
- Về nhà luyện viết
- Nhận xét tiết học
- Chữ đầu dòng viết hoa
- Các câu: Chuyền chuyền một Hai,
hai đôi. Đợc đặt trong ngoặc kép vì đó
là các câu các bạn nói khi chơi trò chơi
này.
- Viết từ ô 3 hoặc ô 4.
- Hs viết b / c: chuyền, lớn lên, dẻo dai,
hs nhận xét.
- Hs nghe viết vào vở
- Hs tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề hoặc
cuối bài
- 2 hs đọc yêu cầu của bài
- 1 hs lên bảng làm - dới lớp làm vào vở
BT: ngọt ngào, mào kêu ngoao ngoao,
ngao ngán.
- Hs nhận xét
- Hs đọc yêu cầu của bài - làm bài vào
vở, đổi bài để kiểm tra.
Vài hs nêu miệng: lành - nổi liềm.
*********************************************************
Tuần 2: Ngày soạn : 13 / 9 / 2008
Ngày giảng : T3 -16 /9 /2008
Tiết 3: Nghe-viết
a i có lỗi ?
I. Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả:
+ Nghe viết chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi?. Viết đúng tên riêng ngời nớc
ngoài.
- Gv hớng dẫn hs viết tiếng khó:
+ Gv lần lợt đọc từng tiếng
b. Đọc cho hs viết:
- Gv đọc chậm mỗi câu đọc 3 lần
- Gv đi kiểm tra uốn nắn hs viết
c. Chấm chữa bài:
- Gv đọc lại bài
- Chấm 5 - 7 bài
- 3 hs lên bảng viết
- Dới lớp viết b / c
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc lại
- En - ri - cô ân hận khi bình tĩnh lại
Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi
bạn nhng khong đủ can đảm
- Cô - rét - ti
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch
nối giữa các chữ.
- 2 hs lên bảng viết - dới lớp viết b/c: Cô
- rét- ti, khuỷu tay, sứt chỉ, xin lỗi
- Hs nhận xét
- Hs ngồi ngay ngắn nghe - viết
- Hs dùng bút chì để chữa lỗi ra lề hoặc
cuối bài
- 5-7 hs nộp bài.
5
- Nhận xét
3. Hớng dẫn làm bài tập:
* Bài tập 2:
Cô giáo tí hon
I. Mục đích yêu cầu:
Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe-viết chính xác đoạn văn 55 tiếng trong bai Cô giáo tí hon.
- Biết phân biêt s/x ( hoặc ăn/ăng ), tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi
tiếng đã cho có âm đầu là s/x ( hoặc ăn/ăng )
II. Đồ dùng dạy-học
- G: Năm đến bảy tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2a.
- H: Vở bài tập
III. Phơng pháp:
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy- học
A. Kiểm tra bài cũ
- Gv đọc lần lợt: nguệch ngoạc, khuỷu
tay, sông sâu, xâu kim
- Gv nhận xét, ghi điểm
- 2 học sinh lên bảng viết
- Cả lớp viết b/con.
- HS nhận xét
6
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
Trong giờ chính tả hôm nay thầy sẽ h-
ớng dẫn các con:
- Nghe - viết một đoạn văn nói về một
bạn gái chơi trò làm cô giáo dạy học qua
bài Cô giáo tí hon
- Tìm các tiếng có thể ghép với tiếng cho
sẵn để tạo thành từ, nhằm củng cố về các
tiếng có âm dễ lẫn s/x, vần ăn / ăng
- Một ban gái chơi trò chơi tập làm cô
giáo dạy học
- Có 5 câu
- Viết hoa chữ cái đầu câu.
- Viết lùi vào một chữ.
- Bé ( tên bạn đóng vai cô giáo )
- Viết hoa.
- Hai hs lên bảng viết.
- Dới lớp viết b/c
- Hs nhận xét.
- Hs ngồi ngay nắn nghe - viết
- Hs dùng bút chữa lỗi ra lề.
- 5-7 hs nộp bài
- Một hs đọc yêu cầu của bài, lớp đọc
thầm
- Một hs làm mẫu trên bảng: xét duyệt
- Đại diện các nhóm dán trên bảng lớp,
đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng
cuộc
a, Xét: xét xử, xem xét, xét duyệt, xét
7
- Gv nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
hỏi
- Sét : sấm sét, lỡi tầm sét, đất sét
b, Gắn bó, hàn gắn, gắng sức, nhào nặn
Giới thiệu mục đích, yêu cầu của bài.
2. Hớng dẫn hs nghe viết:
a. Hớng dẫn hs chuẩn bị:
- Giúp hs nắm nội dung bài:
+Vì sao Lan ân hận?
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con.
- Hs nhận xét.
- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài.
- 2 hs đọc đoạn 4 của bài Chiếc áo len.
- Vì em đã làm cho mẹ phải lo buồn, làm
cho anh phải nhờng phần mình cho em.
8
- Hớng dẫn hs nhận xét chính tả
+Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa?
+Lời của Lan đợc đặt trong dấu câu
gì?
- Tập viết tiếng khó:
+Gv đọc tiếng khó
b. Gv đọc cho hs viết
- Gv đọc thong thả mỗi cụm từ hoặc
câu 3 lần
- Gv kiểm tra uốn nắn hs viết
c. Chữa, chấm bài
- Gv đọc lại bài
- Chấm 5-7 bài, nhận xét
3. Hớng dẫn hs làm bài tập
* Bài tập 2a:
-Gv nhận xét bài làm của hs
* Bài 2b :
- 1 hs đọc yêu cầu của bài
- 1 hs làm mẫu: gh - giê hát
- Hs làm vào vở
- Vài hs chữa bài trên bảng lớp, hs nhận
xét
- Vài hs nêu điền lại
- Vài hs đọc thuộc lòng 9 chữ và tên chữ
- Hs nhận xét
*********************************************************
9
Ngày soạn : 22 / 9 / 2008
Ngày giảng : T5 -25 /9 /2008
Tiết 6: Tập chép
Chị em
I. Mục đích yêu cầu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép lại đúng chính tả trình bày đúng bài thơ lục bát Chị em ( 56 chữ ).
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: tr/ ch, âc/ oăc.
II. Đồ dùng dạy học:
- Gv : Viết sẵn trên bảng bài thơ Chị em .
Bảng phụ viết 2 lần nội dung bài tập 2.
- Hs : Vở bài tập
III. Phơng pháp:
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành.
IV. Các hoạt độnh dạy học:
A. ổn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
- Gv đọc lần lợt một số từ .
- Gv nhận xét ghi điểm.
hát ru.
- Hs nhận xét, chữa bài.
10
b. Chép bài vào vở
- Gv đi kiểm tra uốn nắn.
c. Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài, nhận xét.
3, Hớng dẫn bài tập:
* Bài 2:
- Gv hớng dẫn hs làm bài
* Bài 3:
- Hớng dẫn hs làm bài:
- Gv ghi lời giải đúng lên bảng
4. Củng cố dặn dò:
- Nhắc nhở hs viết bài cha đạt về nhà
viết lại.
- Nhận xết tiết học.
- Hs mở sgk trớc mặt, chép bài vào vở.
- Hs tự soát lỗi, sửa lỗi bằng bút chì.
- Hs đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 hs lên bảng thi nhau làm bài: đọc ngắc
ngứ, ngoắc tay nhau, dấu ngoặc đơn
- Cả lớp nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu của bài
- Hs làm vào vở , đổi vở kiểm tra
- Vài hs đọc chữa bài
a. chung - trèo chậu.
b. mở - bể mũi.
- Hs nhận xét.
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả?
+ Các tên riêng ấy đợc viết nh thế nào?
+ Những dấu câu nào đợc dùng trong
đoạn văn?
- Viết tiếng khó:
b. Gv đọc cho hs viết bài
- Gv theo dõi uốn nắn hs viết
c. Chấm chữa bài
- Chấm điểm 5 - 7 bài, nhận xét
3. Hớng dẫn làm BT
a. Bài 2a
- Gv viết bài vào bảng phụ
- Gv chốt lại lời giải đúng
b. Bài 3a
- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Gv chốt lại lời giải đúng
4. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm BT 2b, 3b ( học thuộc các
câu đố )
tụng
- Hs nhận xét
- 2 hs đọc đoạn văn sẽ viết chính tả, lớp
theo dõi trong SGK
- 4 câu
- Thần Chết, Thần Đêm Tối
- Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm
- Hs đọc thầm đoạn văn tự viết ra nháp
những chữ mình dễ viết sai
- H: Vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ
- Gv đọc 1 số từ
- Gv nhận xét ghi điểm
C. Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, y/c của bài
2.HD hs nghe - viết
a.HD chuẩn bị
- HD hs nhận xét chính tả
+ Đoạn văn gồm mấy câu
+ Những chữ nào viết hoa
- Viết tiếng khó
b.Gv đọc cho hs viết
- Đọc chậm, rõ ràng, theo dõi uốn nắn
hs viết
3.HD hs làm BT
Bài 2: Tìm 3 tiếng có vần oay
- Tổ chức chơi trò chơi Tiếp sức chia
lớp làm 3 nhóm
- 3 h/s lên bảng viết, lớp viết b/c:
thửa ruộng, dạy bảo, ma rào, giao việc
- Hs nhận xét
- 2 hs đọc đoạn văn (Từ trong cái vắng
lặng của tôi sau này)
- 3 câu
- Các chữ đầu câu, đầu đoạn
- Hs đọc lại đoạn văn, viết ra giấy nháp
những chữ ghi tiếng khó dễ lẫn: vắng
Tiết 9: Nghe viết
ngời lính dũng cảm
I. Mục đích yêu cầu:
1. Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe - viết chính tả chính xác một đoạn trong bài Ngời lính dũng cảm
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: n/l,
en/eng
2. Ôn bảng chữ
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( học thêm tên những
chữ do 2 chữ cái ghép lại: ng, ngh, nh, ph)
- Thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng
II. Đồ dùng dạy - học:
- G: Viết bảng phụ kẻ bảng chữ cái BT3
- H: Vở bài tập
III. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gv đọc một số từ có tiếng chứa âm, vần
khó
- Gv nhận xét
B. Dạy bài mới:
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết b/c: loay
hoay, gió xoáy, giáo dục
- Hs nhận xét
- 2, 3 hs đọc thuộc lòng 19 chữ cái đã
học ở tuần 1, 3
- Hs nhận xét
14
1.Giơí thiệu bài
2. HD hs nghe - viết
a. HD chuẩn bị
theo chú.
- Có 6 câu
- Các chữ đầu câu và tên riêng
- Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng,
gạch ngang.
- Hs đọc thầm lại bài, tự viết ra giấy
nháp những tiếng khó dễ lẫn: quả quyết,
vờn trờng, sững lại, khoác tay.
- Hs ngồi ngay ngắn nghe - viết
- Hs theo dõi, dùng bút chì sửa lỗi
- 1 hs đọc y/c của bài
- Hs làm vào vở bài tập
- 2 hs lên bảng chữa bài
- Cả lớp và giáo viên nhận xét chốt lại:
Hoa lựu nở đầy một vờn nắng
Lũ bớm vàng lơ đãng bay qua
- 1 hs đọc y/c của bài
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- 9 hs nối tiếp nhau lên bảng điền cho đủ
9 chữ và tên chữ.
- Hs và Gv nhận xét bổ sung
- Nhiều học sinh nhìn bảng đọc 9 chữ và
tên chữ
- 1 hs điền lại đầu đủ ( nêu miệng )
15
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc 28 chữ cái đã học và
làm bài tập 2b
- 2 hs đọc thuộc lòng thứ tự 28 chữ cái
- Bài thơ viết theo thể thơ nào?
- Tên bài viết ở vị trí nào?
- 3 hs lên bảng viết , lớp viết b/c : hoa
lựu , lũ bớm , lơ đãng đỏ nắng
- 2 hs đọc thuộc lòng 28 chữ cái đã học
- Hs nhận xét
- Hs nhắc lại đầu bài.
- 2 hs đọc lại
- Thơ 4 chữ
- Viết giữa trang vở
- Các chữ đầu dòng thơ, tên riêng - Chị
Hằng
16
- Những chữ nào trong bài đơc viết hoa?
- Các chữ đầu câu cần viết nh thế nào?
- Gv kẻ gạch chân các từ khó trong bài
thơ.
- Gv nhận xét.
- Viết lùi vào 2 ô so với lề vở
- Hs tập viết vào giấy nháp: nghìn, gợi.
lá sen, rớc đèn, lật trang vở.
- Hs nhận xét.
b. Hs chép bài vào vở
- Kiểm tra uốn nắn hs viết
c. Chấm chữa bài.
- Chấm 5-7 bài, nhận xét.
2. HD làm BT
a. Bài tập 2: Tìm tiếng có vần oam
thích hợp vào ô trống.
- Nghe và viết chính xác lại đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn
- Viết đúng tên riêng ngơi nớc ngoài
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt eo/ oeo; s/x; dấu hỏi / dấu ngã
II. Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
17
III. Các hoạt động dạy- học
1. ổn định tổ chức
2. KT bài cũ:
- Gọi 3 hs lên bảng viết
- Gv nhận xét ghi điểm
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài
- Giờ chính tả này các em sẽ viết đoạn
tóm tắt nội dung truyện Bài tập làm văn
và làm các bài tập chính tả phân biệt
eo/oeo; s/x; ?/~
b. Hớng dẫn viết chính tả
- Trao đổi về nội dung đoạn văn viết:
+ Gv đọc đoạn văn viết
+ Hỏi: Cô-li-a đã giặt quần áo bao giờ
cha?
+ Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt quần
áo?
- HD cánh trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Trong đoạn văn có những chữ nào
phảI viết hoa? Vì sao?
+ Tên riêng của nớc ngoài viết nh thế
gạch nối giữa các tiếng là bộ phận của
tên riêng.
- 3 hs lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
nháp
- Hs nghe gv đọc để viết bài
- Hs dùng bút chì soát lỗi theo lời đọc
của gv. Viết chữa lỗi xuống dới
- 1 hs đọc y/c trong SGK
- 3 hs lên bảng làm, lớp làm nháp
- Hs làm vào vở: khoẻo chân, ngời lẻo
khẻo, ngoéo tay
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 hs đọc y/c trong SGK
18
- Y/c hs tự làm
- Giáo viên nhận xét chốt lai lời giải
đúng
4. Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm BTb
- 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở:
Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay siêng làm long, mắt hay kiếm tìm
Hai con mắt mở, ta nhìn
Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời
- Hs chữa bài, nhận xét
*********************************************************
Ngày soạn : 14 / 10 / 2008
Ngày giảng : T5 -17 /10 /2008
Tiết 12: Nghe - viết
- Hs nhắc lại đầu bài , viết bào
- Hs theo dõi - 1 hs đọc lại
- Đám học trò mới bỡ ngỡ, rụt rè
- Đứng nép bên ngời thân, đi từng bớc
nhẹ, e sợ nh con chim, thèm vụng và ao -
ớc đơc mạnh dạn
- Đoạn văn có 3 câu
- Những chữ đầu câu phải viết hoa
- 3 hs lên bảng, lớp viết b/c
Bỡ ngỡ, nép, quãng trời, rụt rè.
19
- Gv đọc cho hs viết các từ vừa tìm đợc
* Viết chính tả
- Gv đọc lại đoạn văn
- Gv đọc chậm
* Đọc soát lỗi
- Gv đọc chậm
* Chấm bài : 5-7 bài
c. HD làm BT
Bài 2:
- Y/c hs tự làm
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3 a :
- Phát giấy cho các nhóm thảo luận
- Gv chốt lại lời giải đúng
3. Củng cố dăn dò:
- Nhận xét tiết học .
- Hs theo dõi
- Hs nghe - viết
- Hs dùng bút chì soát lỗi
A. Ôn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs chữa bài 3b
- Gv nhận xét ghi điểm
C. Bài mới :
1. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu và yêu
cầu tiết học, ghi đầu bài lên bảng.
2. Hớng dẫn viết chính tả
a. Gv đọc đoạn văn một lợt
- Vì sao Quang lại ân hận sau sự việc
mình gây ra?
- Sau đó Quang sẽ làm gì?
b. HD trình bày bài:
- Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
- Những dấu câu nào đợc sử dụng trong
đoạn văn trên?
- Lời nhân vật đợc viết nh thế nào?
c .HD viết từ khó:
- Gv đọc từ khó cho hs viết vào bảng con
- Gv nhận xét
d. Viết chính tả
- Gv đi kiểm tra uốn nắn hs viết.
e. Đọc soát lỗi
g. Chấm 5-7 bài
3. Hớng dẫn làm bài tập
* Bài 2a:
- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Gv chốt lại lời giải đúng.
* Bài 3:
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu của bài.
- 2 hs đại diện 2 nhóm dán lên bảng,
nhóm khác bổ sung, nhận xét
21
D. Củng cố dặn dò :
- Về nhà làm bài tập 2b và học thuộc tất
cả các chữ cái đã học.
- Nhận xét tiết học.
*********************************************************
Ngày soạn : 21 / 10 / 2008
Ngày giảng : T5 -23 /10 /2008
Tiết 14: Nghe - viết
bận
I. Mục tiêu:
- Nghe và viết đúng đoạn từ Cô bận cấy lúa Góp vào đời chung trong bài thơ
Bận.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Phân biệt en/oen, tr/ch.
- Trình bày đẹp bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn bài tập chính tả lên bảng phụ.
III. Phơng pháp:
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Ôn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ:
- Gv đọc cho hs viết.
- Gv nhận xét ghi điểm.
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu
* Viết chính tả ;
- Gv đọc đoạn văn 1 lần
- Gv đọc chậm cho hs viết bài
* Đọc soát lỗi :
- Gv đọc chậm
* Chấm bài: 5-7 bài
3. Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3a :
- Gv phát giấy và bút cho hs các nhóm
làm việc.
- Gv chốt lại lời giải đúng.
D. Củng cố dặn dò:
- Về nhà ghi nhớ các từ vừa tìm đợc và
làm bài 3b.
- Nhận xét tiết dạy.
- Đoạn thơ viết theo tể thơ 4 chữ.
- Đoạn thơ có 2 khổ thơ, có 14 dòng thơ.
khổ cuối có 8 dòng thơ.
- Những chữ đầu câu phải viết hoa.
- Tên bài lùi vào 4 ô. chữ đầu câu lùi vào
2 ô.
- 3 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con:
cây lúa, khóc, cời, thổi, nấu - Hs nhận
xét.
- Hs ngồi ngay ngắn nghe viết.
- Hs dùng bút chì soát và chữa lỗi.
- 1 hs đọc yêu cầu của bài.
2. Hớng dẫn viết chính tả
- Gv đọc đoạn văn
+ Đoạn văn này kể chuyện gì?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn văn phải
viết hoa?
- Lời của ông cụ đợc viết nh thế nào?
+ Huớng dẫn viết từ khó
- yc hs nêu các từ khó viết dễ lẫn - gv
đọc cho hs viết:
- Nhận xét sửa lỗi
+ Viết chính tả
- Gv đọc chậm
+ Đọc soát lỗi
- Gv đọc chậm
+ Chấm bài : 5 - 7 bài
c. HD làm BT
Bài 2 :
a, Gọi 1 hs đọc yc
- yc hs tự làm
- Chữa bài ghi điểm
3. Củng cố dặn dò :
- Trò chơi : Tìm các tiếng có âm đầu
r/d/gi hoặc uôn/uông
- Hát
- 3 hs lên bảng viết, dới lớp viết bc
- Học sinh lắng nghe
- Hs nhắc lại đề bài
- 2 hs đọc lại
- Cụ già nói lí do cụ buồn
II. Đồ hùng dạy học:
Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài 2
III. Các hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ
- Gv đọc một số từ cho học sinh
viết:giặt giũ, nhàn rỗi, da dẻ, rét run.
- Nhận xét, ghi điểm.
- Hát
- 3 hs lên bảng viết, lớp viết b/c
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
b. HD viết chính tả.
* Trao đổi nội dung
- Gv đọc thuộc lòng 2 khổ thơ
- Con ngời muốn sống phải làm gì?
- Đoạn thơ khuyên chúng ta điều gì?
* HD trình bày
- Bài thơ viết theo thể thơ gì?
- Trình bày ntn cho đẹp?
- Dòng thơ nào có dấu chấm phẩy?
- Dòng thơ nào có dấu gạch nối?
- Dòng thơ nào có dấu chấm hỏi?
- Dòng thơ nào có dấu chấm than?
- Hs lắng nghe
- Hs nhắc lại đầu bài
-3hs đọc thuộc lòng bài thơ.
- Con ngời muốn sống phải yêu thơng