1. Neu ten cac giai doan trong qua trinh phat trien cua con nguoi.
Trả lời:
+Vượn người.
+Người vượn.
+Người khéo léo.
+Người đứng thẳng.
+Người cận đại.
+Người hiện đại.
2. Neu ten cac hinh thai kinh te.
Trả lời:
+Hái lượm.
+Săn bắt.
+Chăn thả.
+Nông nghiệp.
+Công nghiệp.
+Hậu công nghiệp.
3. Chăn thả:
Tác động môi trường:
+ Phá rừng.
+ tiêu diệt thú rừng.
+Đem dịch bệnh đến cho thú rừng.
4. Tác động môi trường của giao thông:
- Các khí độc hại từ các loại xe có động cơ thải ra khí đốt nhiên liệu như các loại khói, khí
độc như CO, CO2, hydrocacbon, NO2, SO2, khói đen, chì và các dạng hạt khác.
- Bụi
- Tiếng ồn.
-Chì trong xăng.
5. Do thi dau tien tren the gioi xuat hien vao thoi gian nao
a. 3-4 ngan nam truoc cong nguyen
b. 500 nam sau cong nguyen
c. 1 ngan nam sau cong nguyen
-Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số): mức sinh và mức tử đều giảm, nhưng mức tử giảm
nhanh hơn nhiều, dân số tăng nhanh.
-Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số): mức sinh và mức tử đều thấp, dân số tăng chậm
tiến tới sự ổn định về dân số.
12. Dong gop cua thuyet qua do dan so.
Trả lời:
+Thuyết quá độ dân số phát hiện được bản chất của quá trình dân số.
+N hưng chưa tìm ra các tác động để kiểm soát và đặc biệt, chưa chú trọng đến vai trò của các
nhân tố kinh tế – xã hội đối với vấn đề dân số.
13. Thời công nghiệp gây ô nhiễm nhất:
+Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí,…một cách nghiêm trọng
+Gây ra các cơn mưa axit,…
+Phá hủy tần ozone, làm gia tăng sự nóng lên toàn cầu.
14. Thoi gian de (dân số) tang gap doi la: là khoảng thời gian cần thiết để dân số tự nhiên tăng
gấp đôi.
15. *Tinh thoi gian de dan so mot nuoc tang gap doi, biet ty le gia tang tu nhien cua nuoc do la
1,2%/nam.
Trả lời:
+Gọi thời gian để dân số một nước tăng gấp đôi: t.
+Giả sử dân số của nước đó là: N.
+Tỉ lệ gia tăng tự nhiên: r
Theo đề: 2N = N(1+r)^t
t = 58,1 (năm).
16. Chon cau dung:
a. O do thi tap trung, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien cong cong
b. O do thi tap trung, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien ca nhan
c. O do thi phan tan, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien cong cong.
d. O do thi phan tan, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien ca nhan.
e. a&d
f. b&c
d. 8 500 m
3
/nam
Trả lời: d
21. Neu mot so nguyen nhan cua di dan:
Trả lời:
+Chiến tranh.
+Thiên tai(lũ lụt, xói mòn…).
+Kinh tế chậm phát triển, tài nguyên cạn kiệt di dân tìm vùng đất mới, tìm việc làm.
+Chính trị bất ổn.
22. Ti nan moi truong la gi?
Trả lời: “Tị nạn môi trường”: là những người không còn điều kiện sống an toàn ở bản
quán vì hạn hán, xói mòn đất, buộc họ phải rời đi nơi khác.
23. Neu mot so nguyen nhan cua ti nan moi truong.
Trả lời:
• Không có đất canh tác, mất đất cư trú.
• Mất rừng, hoang mạc hoá.
• Xói mòn đất.
• Mặn hoá hoặc úng ngập.
• Hạn hán, thiếu nước.
• Ðói nghèo.
• Suy giảm đa dạng sinh học.
• Biến động khí hậu và thời tiết xấu.
• Suy dinh dưỡng và dịch bệnh.
• Quản lý nhà nước kém hiệu quả.
24. Gia tang dan so la van de moi truong vi
a. Con nguoi khai thac va su dung tai nguyen
b. Con nguoi gay o nhiem
c. Con nguoi lam thay doi khi hau
chịu sự chi phối của con người.
Môi trường xã hội: gồm mối quan hệ giữa con người với con người (con người với tư cách
là cá thể, cá nhân và nhân cách nghĩa là quan hệ giữa con người với con người, con người
với cộng đồng, cộng đồng với cộng đồng).
30. Neu cac tang khi quyen.
Trả lời:
+Tầng ngoài : > 500 km, phân tử không khí lỏng phân hủy thành các ion dẫn điện, các điện tử
tự do, nhiệt độ cao và thay đổi theo thời gian trong ngày.
+Tầng nhiệt: 90 – 500 km, nhiệt độ tăng dần theo độ cao, từ -92oC đến +1200oC. Nhiệt độ
thay đổi theo thời gian, ban ngày thường rất cao và ban đêm thấp
+Tầng trung quyển: 50-90 km. Đặc điểm của tầng này là nhiệt độ giảm dần từ đỉnh của tầng
bình lưu (50 km) đến đỉnh tầng trung lưu (90 km), nhiệt độ giảm nhanh hơn tầng đối lưu và
có thể đạt đến –100oC.
+Tầng bình lưu : 10-50 km. ở độ cao 25km tồn tại lớp kk giàu ozôn-tầng ozôn.
+Tầng đối lưu: cao đến 10 km tính từ mặt đất. Nhiệt độ và áp suất giảm theo chiều cao. nhiệt
độ trung bình trên mặt đất là 15oC.
31. Tang ozon la lop khong khi giau ozon, nam trong tang:
a. Tang doi luu
b. Tang binh luu
c. Tang trung quyen
d. Tang nhiet
e. Tang ngoai
Trả lời: b
32. Vai tro cua tang ozon.
Trả lời:
+Tầng ozôn có chức năng như một phần lá chắn của khí quyển bảo vệ trái đất khỏi những
ảnh hưởng độc hại của tia tử ngoại từ MT chiếu xuống.
33. Cac hien tuong thoi tiet chu yeu xay ra trong tang khi quyen nao:
a. Tang doi luu
e. Tang ngoai
Trả lời: a
37. Ty le % khoi luong khi quyen o tang doi luu la:
a. 40%
b. 50%
c. 60%
d. 70%
Trả lời: d<wiki>
38. *Sap xep cac chat khi sau theo ty le % the tich trong khong khi (theo thu tu giam dan): N
2
,
CO
2
, O
3
, O
2
, Ar.
Trả lời: N2, O2, Ar, CO2, O3.
39. Neu vai tro cua khi quyen.
Trả lời:
+Khí quyển là nguồn cung cấp oxy (cần thiết cho sự sống trên trái đất), cung cấp CO2 (cần
thiết cho quá trình quang hợp của thực vật), cung cấp nitơ cho vi khuẩn cố định nitơ và các
nhà máy sản xuất amôniac để tạo các hợp chất chứa nitơ cần cho sự sống.
+Khí quyển là phương tiện vận chuyển nước hết sức quan trọng từ các đại dương tới đất liền
như một phần của chu trình tuần hoàn nước.
+Khí quyển có nhiệm vụ duy trì và bảo vệ sự sống trên trái đất. Nhờ có khí quyển hấp thụ mà
hầu hết các tia vũ trụ và phần lớn bức xạ điện từ của mặt trời không tới được mặt đất.
+Khí quyển chỉ truyền các bức xạ cận cực tím, cận hồng ngoại (3000-2500 nm) và các sóng
rađio (0,1-40 micron), đồng thời ngăn cản bức xạ cực tím có tính chất hủy hoại mô (các bức
47. Tieu chuan moi truong la gi?
Trả lời:
Tiêu chuẩn môi trường là giới hạn cho phép của các thông số về chất lượng môi trường xung
quanh, về hàm lượng của chất gây ô nhiễm trong chất thải được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền quy định làm căn cứ để quản lý và bảo vệ môi trường.
48. Su co moi truong la gi?
Trả lời:
Sự cố môi trường là tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc
biến đổi thất thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm
trọng.
49. Neu mot so bieu hien cua su co moi truong
Trả lời:
+Nhiều loại động thực vật chết hàng loạt do bão lũ, xạc lỡ đất, núi lửa,…
+Môi trường đất, nước, không khí,…bị biến đổi, ô nhiễm đột ngột và nghiêm trọng:
-Nồng độ chất phóng xạ trong không khí, đất,…tăng đột ngột do sự cố rò rỉ ở các lò phản ứng
hạt nhân…
-Nhiều loài sinh vật bị đe dọa do sự cố tràn dầu,…
<mọi người góp ý câu nì với>
50. Suy thoai moi truong la gi?
Trả lời:
Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường,
gây ảnh hưởng xấu đối với con người và sinh vật.
51. Khung hoang moi truong la gi?
Trả lời:
Khủng hoảng môi trường là các suy thoái về chất lượng môi trường sống trên quy mô toàn
cầu, đe dọa cuộc sống của loài người trên trái đất.
Trả lời: a
56. Nêu các nguyên tắc đạo đức môi trường:
1. Sử dụng kiến thức và kỹ năng để nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
2. Xem sức khỏe, sự an toàn và môi trường sạch là quan trọng nhất.
3. Thực hiện các hoạt động khi có . kiến của giới chuyên môn.
4. Thành thật và minh bạch.
5. Đưa ra các báo cáo một cách khách quan và trung thực.
57. Quan the la gi?
Trả lời:
+Quần thể là một nhóm cá thể của một loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có
nhiều đặc điểm đặc trưng cho cả nhóm, chứ không phải cho từng cá thể của nhóm .
58. Quan xa la gi?
Trả lời:
Quần xã (community) bao gồm cả quần xã của nhiều loài khác nhau, loài có vai trò quyết
định sự tiến hóa của quần xã là loài ưu thế sinh thái.
59. He sinh thai la gi?
Trả lời:
+Tập hợp các sinh vật, cùng với các mối quan hệ khác nhau giữa các sinh vật đó và các mối
tác động tương hỗ giữa chúng với môi trường, với các yếu tố vô sinh, tạo thành một hệ thống
sinh thái-ecosystem, gọi tắt là hệ sinh thái.
+ Hệ sinh thái là hệ chức năng gồm có quần xã, các cơ thể sống và môi trường của nó dưới
tác động của năng lượng mặt trời.
60. Neu cac thanh phan co ban cua he sinh thai.
Trả lời:
Hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm các thành phần chủ yếu sau:
+Các yếu tố vật lý (để tạo nguồn năng lượng): ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, dòng
chảy …
+ Các yếu tố vô cơ: gồm những nguyên tố và hợp chất hóa học cần thiết cho tổng hợp chất
sống. Các chất vô cơ có thể ở dạng khí (O2, CO2, N 2), thể lỏng (nước), dạng chất khoáng
Ruồi, gián: sinh vật phân hủy.
Muỗi: tiêu thụ.
Cá sấu: tiêu thụ, phân hủy.
63. The nao la mat can bang sinh thai?
Trả lời:
Nếu thành phần nào đó của hệ sinh thái bị tác động quá mạnh, bị phá vỡ và không khôi phục
lại được sẽ làm suy thoái toàn hệ thống. Đấy được gọi là mất cân bằng sinh thái.
64. Chuoi thuc an la gi?
Trả lời:
+Chuỗi thức ăn được xem là một dãy bao gồm nhiều loại sinh vật, mỗi loài là một “mắt xích”
thức ăn; mắt xích thức ăn phía trên tiêu thụ mắt xích thức ăn phía trước và nó lại bị mắt xích
thức ăn phía sau tiêu thụ.
65. Luoi thuc an la gi?
Trả lời:
+Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành một lưới thức ăn.
66. Y nghia moi truong cua viec nghien cuu chuoi thuc an.
Trả lời:
+Trong thiên nhiên, các nhóm thực vật, động vật cũng như nấm, vi khuẩn (với vô vàn cá thể)
sống chung với nhau, liên kết với nhau bởi những mối quan hệ chủ yếu là về dinh dưỡng và
phân bố. Tức là mối quan hệ mà trong đó luôn diễn ra cuộc đấu tranh về không gian sống và
thức ăn. Mối quan hệ về thức ăn thể hiện bằng một chuỗi dinh dưỡng được bắt đầu bằng sinh
vật tự dưỡng và sau đó là một số sinh vật này làm thức ăn cho một số sinh vật khác, rồi chính
nhóm này lại làm thức ăn cho nhóm khác nữa. Điều đó tạo thành chuỗi liên tục từ mức thấp
đến mức cao, bắt đầu bằng mức độ tổng hợp sản phẩm tiếp đến một số mức độ tiêu thụ, chuỗi
này còn được gọi là chuỗi thức ăn. Nhiều chuỗi thức ăn tạo thành lưới thức ăn. Khi một trong
những mắc xích này thay đồi, biến mất sẽ làm mất cân bằng chuỗi thức ăn mất cân bằng hệ
sinh thái. Do đó nghiên cứu chuỗi thức ăn để hạn chế, ngăn chặn sự mất cân bằng tự nhiên.
67. Bieu dien dong nang luong qua he sinh thai.
Trả lời:
Coi slide, chap 2, page 25.
15%
d.
20%
Trả lời: b
73. Neu cac loai thap sinh thai và phân biệt chúng:
Trả lời:
+Tháp số lượng: biểu thị đơn vị sử dụng để xây dựng tháp là số lượng cá thể của mỗi cấp
dinh dưỡng.
+Tháp sinh khối: biểu thị đơn vị được tính là trọng lượng của các cá thể trên một đơn vị diện
tích hay thể tích.
+Tháp năng lượng: biểu thị cấu trúc dinh dưỡng bằng đơn vị năng lượng.
74. Thap nang luong co don vi su dung la:
a. So luong.
b. g/kg
c. cal/J
Trả lời: c
75. Chu trinh sinh dia hoa la gi?
Trả lời:
Là một chu trình vận động các chất vô cơ trong hệ sinh thái theo đường từ ngoại cảnh chuyển
vào trong cơ thể sinh vật, rồi được chuyển lại vào môi trường.
76. Các chu trình:
Vẽ ra các chu trình bằng tiếng việt.
Nước, Cacbon hok zẽ ra mà đục lỗ thoai hoặc mí cái tác động.
Các chu trình bằng tiếng anh thì zẽ.
Chu trình Oxy không thi.
Dạng tồn tại chủ yếu của S: sunfat, lưu huỳnh hữu cơ, H2s
P: dạng đá, phot phat, phot pho hữu cơ.
77. Cac qua trinh chinh trong chu trinh tuan hoan nito.
79. Neu hoat dong con nguoi tac dong den chu trinh tuan hoan photpho.
Trả lời:
+Chủ yếu thông qua việc sản xuất và sử dụng phân bón.
+Khai thác nguồn phosphate từ quặng apatite, sản xuất super phosphate.
+Đa số cây trồng không thể tiêu thụ hoàn toàn lượng phân bón rửa trôi vào các sông hồ
gây ra hiện tượng phú dưỡng hóa.
80. Định nghĩa tài nguyên thiên nhiên: là những giá trị hữu ích của môi trường tự nhiên có thể
thỏa mãn các nhu cầu khác nhau của con người bằng sự tham gia trực tiếp của chúng
vào các quá trình kinh tế và đời sống nhân loại
81. Su khac biet giua tai nguyen thien nhien va moi truong la: có mang lại lợi ích cho con người
hay sản sinh giá trị kinh tế hay không.
82. Neu mot so loai tai nguyen vinh vien/tai nguyen co kha nang tai tao/tai nguyen khong tai tao.
Trả lời:
+Tài nguyên vĩnh viễn:
-Năng lượng mặt trời.
-Năng lượng gió.
-Năng lượng dòng chảy.
+Tài nguyên có khả năng tái tạo:
-Không khí trong lành.
-Sinh vật.
-Nước ngọt.
-Đất phì nhiêu.
+Tài nguyên không tái tạo:
-Nhiên liệu dưới đất.
-Khoáng sản kim loại: sắt, đồng, nhôm…
-Khoáng sản không kim loại: đất sét, phosphat, cát…
83. Bảng phân loại TNTN:
84. Vai tro cua TNTN doi voi phat trien kinh te-xa hoi.
b.
Dau, khi dot, go, dia nhiet, nang luong hat nhan
c.
Than da, dau, khi dot, thuy dien, nang luong hat nhan.
d.
Than da, go, dau, khi dot, gio.
Trả lời: a <cái nì ko chắc>
89. Phân biệt các loại rừng<câu nì học định nghĩa để phân biet617 các ví dụ>
Rừng đặc dụng: Là loại rừng được thành lập với mục đích chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên,
mẫu chuNn hệ sinh thái rừng của quốc gia, nguồn gen sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học,
bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh phục vụ nghỉ ngơi du
lịch kết hợp với ph.ng hộ bảo vệ môi trường sinh thái.
Rừng ph.ng hộ: Là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói
m.n, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều h.a khí hậu, bảo vệ môi trường.
Rừng sản xuất: Là rừng được dùng chủ yếu trong sản xuất gỗ, lâm sản, đặc sản.
90. Tầm quan trọng của rừng:
+Rừng giữ đất, hạn chế xói mòn, điều hòa nhiệt độ, độ ẩm và giữ nước, cản bớt nước chảy bề
mặt.
+Rừng là nơi cư trú cho khoảng 70% các loài động vật và thực vật, bảo vệ và làm giàu cho
đất, điều chỉnh tự nhiên chu trình thủy học, ảnh hưởng đến khí hậu địa phương và khu vực
nhờ sự bay hơi, chi phối các d.ng chảy mặt và ngầm.
+Rừng bổ sung khí cho không khí (nhờ cây xanh có khả năng hấp thu khí CO2 để thực hiện
quang hợp…) và ổn định khí hậu toàn cầu bằng cách đồng hóa cacbon và thải khí oxy, lọc sự
ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước, chống lũ lụt, xói mòn.
+Rừng còn là nơi cung cấp gỗ, dược phNm, lương thực và tạo việc làm cho con người.
91. Su tac dong cua con nguoi vao moi truong tu nhien:
a. Tang theo gia tang quy mo dan so va theo hinh thai kinh te
b. Tang theo gia tang quy mo dan so va giam theo hinh thai kinh te
c. Giam theo gia tang quy mo dan so va tang theo hinh thai kinh te
Trả lời: a
c. Brazil
d. Mỹ
Trả lời: a
98. Theo uoc tinh cua Cunningham –Saigo (2001): mot he sinh thai khong bi tac dong thi co muc
do tuyet chung khoang:
a. 1 loài/thap ky
b. 1 loai/nam
c. 5 loai/nam
d. 10 loai/nam
Trả lời: a
99. IUCN la ten viet tat cua:
a. To chuc bao ton thien nhien quoc te
b. Chuong trinh moi truong Lien Hiep Quoc
c. Quy moi truong
d. Quy quoc te bao ve thien nhien
Trả lời: a
100.Sach do IUCN la:
a. Danh sach cac loai bi tuyet chung.
b. Danh sach cac loai dang giam sut so luong hay co nguy co tuyet chung
c. Danh sach cac loai quy hiem
d. a&b
e. a, b &c
Trả lời: d
101. Tác động của con người lên:<mỗi tác động học ít nhất 4 cái>
+Hệ thực vật:
_ Canh tác, trồng trọt (hoạt động nông nghiệp)
_ Chặt phá rừng và trồng cây-gây rừng
_ Lai tạo ra các giống mới, thực phẩm biến đổi gen.
_ Biết lựa chọn các loài thực vật cho các mục đích sống của m.nh.
+Ô nhiễm môi trường.
+Biến đổi khí hậu.
+Cháy rừng, chiến tranh.
+Đồng hóa gen.
103. Neu mot so gia tri cua da dang sinh hoc.
Trả lời:
+Là nguồn lương thực thực phẩm-đảm bảo an ninh lương thực.
+Là nguyên liệu sản xuất thuốc và dược phẩm.
+Có giá trị thẩm mỹ và văn hoá.
+Sản sinh, Tái tạo, và duy trì chất lượng đất.
+Duy trì, đảm bảo chất lượng không khí.
+Duy trì chất lượng nước.
+Kiểm soát dịch bệnh gây hại.
+Phân huỷ chất thải và làm mất độc tính của các độc tố.
+Thụ phấn và có lợi cho sản xuất mùa màng.
+Ổn định thời tiết.
+Ngăn cản và giảm nhẹ thiên tai, thảm hoạ tự nhiên.
+Tăng nguồn thu nhập cho con người
104. Neu mot so bien phap nham giam su suy giam da dang sinh hoc.
Trả lời:
+Kiểm soát và quản lý việc săn bắt và khai thác động thực vật-luật hoá vấn đề này.
+Kiểm soát, quản lý gắt gao các loài động vật đang bị đe doạ.
+Có các kế hoạch bảo tồn, tái phục hồi các loài đang bị đe doạ.
+Bảo vệ các habitat quan trọng.
+Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân
105. Tai nguyen dat chiem… dien tich be mat trai dat:
a. 10%
b. 20%
c. 30%
_ Đất bị thoái hoá sói mòn
_ Do rừng che phủ bị chặt đốn
_ Do thay đổi sử dụng đất
_ Chính sách, quản lý, quy hoạch đất đai kém
_ Việc quy hoạch sử dụng đất không tốt, trồng cây không thích hợp, vd trồng cây
bạch đàn ở nơi đất tôt.
_ Axít hoá môi trường đất
_ Do mưa axit, rửa trôi, phân bón hoá học
_ Làm tăng kim loại nặng, đặc biệt là nhôm linh động (ion nhôm) rất độc cho cây
trồng
_ Mặn hoá môi trường đất
_ Xâm nhập mặn do nước biển tăng cao
_ Phá rừng
_ Làm tăng sói mòn, mất độ ẩm của đất, không giữ được nước ngầm, tăng lũ lụt
_ Bồi tụ
_ Xây dựng các đập thuỷ điện là tăng bồi tụ ở thượng lưu nhưng lại làm sói m.n đất
đồng bằng
_ Du canh du cư
_ Đặc biệt ở Việt nam là quá tr.nh di dân tự do miền xuôi lên miền ngược, phát triển
vùng kinh tế mới.
_ Hạn hán
_ Do biến đổi khí hậu toàn cầu
_ Sa mạc hoá
_ Do rửa trôi, biến đổi khí hậu-đây là một mối nguy lớn cho loài người, đặc biệt ở
châu Phi và chau Á
_ Chăn thả quá mức
_ Thoái hoá chất hữu cơ
_ Do sói m.n, rửa trôi và do lạm dụng phân bón hữu cơ
_ Ô nhiễm đất
_ Do thải ra quá nhiều chất thải. Chất thải rắn th. được đánh đống, nước thải chất
Trả lời: c
115. Toc do mat rung cua Viet Nam hien nay khoang:
a. 100 000ha/nam
b. 150 000ha/nam
c. 200 000 ha/nam
d. 250 000 ha/nam
Trả lời: c
116. Cac tac dong moi truong chu yeu cua viec khai thac khoang san la:
a. O nhiem moi truong khong khi va nuoc.
b. Bien doi khi hau
c. Tao ra luong dat da thai khong lo, lam xao tron dia hinh
d. Khan hiem tai nguyen
Trả lời: c
117. Bien doi khi hau la gi?
Trả lời:
biến đổi khí hậu là một sự thay đổi của khí hậu, sự biến đổi mà được quy cho là bởi các
hành động trực tiếp hoặc gián tiếp của con người. Hoạt động của con người đã làm thay đổi
thành phần của khí quyển và thêm vào đó là sự biến thiên của hệ thống tự nhiên theo các mốc
thời gian so sánh.
118.Cac bang chung cua bien doi khi hau.<học 4 hay 5 cái chắc là được :D>
Trả lời:
+Nhiệt độ độ gia tăng từ khoảng năm 1850-1899 tới 2001-2005 là 0.76oC.
+Sự gia tăng nhiệt độ ở phần trên của tầng đối lưu là tương tự như với sự gia tăng nhiệt độ ở
trên bề mặt trái đất.
+Hàm lượng hơi nước bình quân trong khí quyển đã tăng kể từ ít nhất trong thập kỷ 80 ở khu
vực đất liền và đại dương cũng như phần trên của tầng đối lưu.
+Các quan sát từ năm 1961 chỉ ra rằng nhiệt độ trung bình của đại dương đã gia tăng đến
độ sâu ít nhất khoảng 3.000 m.
b.
Khi nha kinh → thung tang ozon → hieu ung nha kinh → bien doi khi hau
c.
Khi nha kinh → hieu ung nha kinh → nong len toan cau → bien doi khi hau.
d.
Hieu ung nha kinh → thung tang ozon → nong len toan cau → bien doi khi hau
Trả lời: c
121. Neu hau qua cua bien doi khi hau.
Trả lời:
+Làm gia tăng tầng suất và cường độ các cơn bão. Tần số của các thiên tai do thời tiết gây
ra đ. tăng 6 lần từ năm 1950 đến nay.
+Ảnh hưởng đến nền nông nghiệp, đe doạ an ninh lương thực, đặc biệt đối với những công
dân ở các quốc gia nghèo th. sự sinh tồn phụ thuộc hoàn toàn vào gieo trồng.
+Biến đổi khí hậu làm mất mát và suy giảm đa dạng sinh vật.
+Hiện tượng nóng lên toàn cầu đ. làm gia tăng mực nước biển : Gia tăng sói m.n bờ biển,
ngập lụt do nước dâng trong b.o, hạn chế các quá tr.nh sản xuất sơ cấp của sinh vật, tăng
cường ngập lụt đới bờ, làm thay đổi chất lượng nước mặt, và tính chất của nước ngầm, làm
mất mát tài sản và nơi sinh cư gần bờ biển, nông nghiêp…
+Tác động đến sức khoẻ con người làm gia tăng các loại bênh dịch, các bệnh về tim mạch.
122. Cách làm giảm biến đổi khí hậu:
Cắt giảm các nguồn thải, tăng cường các bể hấp thụ (rừng)
Để ra chính sách thích ứng thích hợp để đương đầu với những tác động không thể
tránh khỏi.
123. Giải thích hiệu ứng nhà kính là gì?
Hiệu ứng nhà kính là một hiện tượng tự nhiên đ. Có từ khi trái đất có bầu khí quyển và hiện
nay chúng ta đang làm GIA TĂNG hiện tượng này bằng việc thải lên quá nhiều các khí nhà
kính.
Khí nhà kính có hơi nước.
Khí gây gia tăng hiệu ứng nhà kính: hok có hơi nước.
COD
c.
BOD
5
d.
TOC
Trả lời: c
129.Thong so nao danh gia nhu cau oxy hoa hoc:
a.
DO
b.
COD
c.
BOD
5
d.
TOC
Trả lời: b
130.Ham luong chat huu co trong nuoc cao thi thong so nao sau day se cao:
a. SS(Tổng hàm lượng chất rắn lơ lững)
b. BOD
c. COD
d. TDS(Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (DS))
e. b&c
f. tat ca deu dung.
Trả lời: d
131. Cac thong so vat ly de danh gia chat luong nuoc la:
a.
pH, do mau, do duc, chat ran, nhiet do
b.
134. Mua axit la gi?
Trả lời:
Là mưa có chứa nhiều axit do không khí bị ô nhiễm nặng gây ra.
135. Co che hinh thanh mua axit?
Trả lời:
Tham khảo slide, chap 3, page 62
136.Mua axit chu yeu duoc tao thanh tu cac axit:
a.
HCl, H
2
SO
4
b.
HNO
3
, H
2
SO
4
c.
H
2
CO
3
, H
3
PO
+Tổn hại đến các cơ quan khác trong cơ thể như: mắt, gan, thận, phổi, các tế bào,…
139. Ô nhiễm môi trường đất và không khí học trong slide.
140. Neu ten mot so rac thai nguy hai.
Trả lời:
+Các chất diệt cỏ, trừ sâu: DDT(gây ung thư), Atrazine(gây ung thư), Sumazine(gây ung thư),
Aldrin và Dieldrin(ảnh hưởng đến hệ thần kinh và gan)…
+ Các chất thải dung môi Clo.
+ Chất thải thuỷ ngân.
+ Các chất thải PDB.
$/Notes:
+Nông nghiệp là thành tựu lớn nhất trong thời kì đồ đá mới.
+Công nghiệp xuất hiện khá muộn nhưng đã làm biến đổi sâu sắc giới tự nhiên trong thời
gian vô cùng ngắn so với toàn bộ lịch sử tự nhiên.
+Đô thị quy mô thế giới chỉ bắt đầu từ thế kỷ 19.
141. Các nguyên tắc chủ yếu của luật môi trường:
i) Nguyên tắc đảm bảo quyền con người được sống trong môi trường trong lành.
ii) Tính thông nhât trong quản lý và bảo ve môi trường.
iii) Nguyên tac đảm bảo sự phát trien bên vững.
iv) Nguyên tac coi trọng tính phòng ngừa.
142. Quốc hội nước CHXHCNVN thông qua luật bảo vệ môi trường ngày 27/12/1993.
143. Các công ước quốc tế:
1/Công ước Ramsar năm 1971(về các vùng đất ngập nước).
2/Công ước về việc bảo vệ di sản văn hóa và tự nhiên thế giới 1972.
3/Công ước CITES 1973(về việc buôn bán các động thực vật hoang dã đã nguy cấp).
4/ Công ước Marpol 1973 (vê chông ô nhiem do tàu bien) và nghị định thư 1978.
144. Hai hội nghị môi trường lớn:
145.
1/Học các công cụ kinh tế để kiểm soát môi trường<đọc trong slide đi nha>
2/ hệ thống quản lý môi trường<ISO>
Nhớ hình zẽ quá trình iso<hoạt động kiếm soát môi trường>