ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
ĐOÀN VĂN HUY
QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CUNG CẤP
ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
PGS.TS Lê Cao Đoàn PGS.TS Phạm Văn Dũng
Hà Nội - 2015
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận văn tốt nghiệp này, tôi xin tỏ lòng biết ơn sâu
sắc đến thầy PGS-TS Lê Cao Đoàn đã tận tình hướng dẫn tôi hoàn
thành nghiên cứu luận văn này. Tôi xin cảm ơn các thầy cô giáo giảng
dạy các môn học trong quá trình học tập tại Trường Đại học Kinh tế,
Đại học Quốc gia Hà Nội đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn và giúp đỡ
tôi trong suốt quá trình học tập.
Xin chân thành cảm ơn các đơn vị, tổ chức, cá nhân và bạn bè
đồng nghiệp đã tạo điều kiện thuận lợi trong suốt thời gian tôi học tập,
tìm hiểu tình hình thực tế và cung cấp tài liệu, số liệu để tôi hoàn thành
luận văn này. Cảm ơn tới tất cả các khách hàng đã giúp tôi thời gian
qua.
Kính chúc các thầy, cô luôn dồi dào sức khỏe, hạnh phúc và thành
công trong sự nghiệp giảng dạy.
Tôi xin trân trọng cảm ơn!
Tác giả
Đoàn Văn Huy
MỤC LỤC
Trang
Danh m vit tt i
Danh mng ii
Danh m ii
Phn m u 1
Chƣơng 1. Tổng quan tình hình nghiên cứu và cơ sở lý luận thực
tiễn về quản lý chất lƣợng dịch vụ cung cấp điện
Danh mu tham kho DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
STT
u
1
CBCNV
2
CMIS
H th
3
CRM
H thng qu
4
CNTT
5
DVKH
Dch v
6
n lc
n lc qun, huyn
7
Ch s v s ln m
i
18
QCQLNB
Quy ch qui b
18
OMS
Phn m tin cn
19
QLKH
Qu
20
SMS
Tin nh
21
SAIDI
Ch s v thi gian ma
i
22
SAIFI
Ch s v s ln mi
i
23
TBA
Trm bi
24
Tn ln lc
phn ph ti
48
5
Bng 3.5
S n
-2013
53
6
Bng 3.6
n bn 2010-2013
65
7
Bng 3.7
66
8
Bng 3.8
tin ci 13 so vi 12
66
9
Bng 3.8
73
DANH MỤC HÌNH
STT
Ni dung
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
- n, v
cao chng dch v t m
doanh nghi ng ti, nhm th nhu cu ca
. B tt yu hin nay,
din ra trong mi sy s ng
th cnh tranh mnh trong mi qu
cng doanh nghiu bng cht
ng cung n phm, dch v
c. T
phc v cung n
n hn nh
n s i vi chng dch v
cung cn lc Viu
c cung cn hu ht tt c
ph
hi sng vt cht, tinh thn c
n kinh t i.
, thc t ch v
i u tn ti, hn cht
n tr chc kinh doanh
u bt c ng b tin cy cung c n thp, quy
tc phc tch v
u cng tn ti, hn ch u
a EVN trong mt
,
hong -
v chng dch v ca doanh nghip mt yu t ht sc quan trng
doanh nghin bn vng.
- -
T
lc gi m bo cung c n, cy
cho s nghin c tin c
nh quc
nh u qu ng kinh
. ch v
ch v
,
u qu trong hong kinh doanh
n phn thc trng kinh doanh ca
EVN u tn t
4
- Hing mn do s c hoc do c sa cha, cht
u gi tin cy
thng nhin s
c, c ti t
Nam.
- Chch v c thc s n ca
i quyt nhu cu cn
phi tip tc ci tic hin
kp thng thi
mn, thi gian gii quyu dch v v
chc k vng c thn
nh, s m giao d
p nhn h n ch, t l tn th
n lc Vi tha
i vi dch v cung ci m
5
3. Câu hỏi nghiên cứu:
Nhng yu t ng
dch v cung c i? nh nhng
tn tn ch n chng dch v cung
cn. C gi qu chng
dch v cung c ?.
4. Đối tƣợng nghiên cứu
c trng c qung dch v cung cp
n dn sinh hot i
trong thi gian 2010-2013.
5. Kết cấu của luận văn gồm:
Lu
n, thc
tin v qung dch v cung cn
u.
c trng qung dch v cung cn
i.
t
ng dch v cung c i.
Kt lun
u tham kho
nghiên cứu đưa ra 1 số giải pháp nâng cao dịch vụ khách hàng, như xây
dựng trung tâm chăm sóc khách hàng, nâng cao chất lượng điện năng.
+ Nguyễn Huy Phong và Phạm Ngọc Thúy, 2007, nghiên cứu so
sánh trong ngành siêu thị bán lẻ tại Việt Nam, tạp chí phát triển
KH&CN, tập 10, số 8. Tác giả đã so sánh 2 mô hình chất lượng
7
SERVQUAL và SERVPERF trong bối cảnh nghiên cứu các yếu tố ảnh
hưởng đến sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ tại các siêu thị
bán lẻ Việt Nam.
Nh c s
i vc tip cn t nhi cn
nhinh i vi vic qung dch v
u gi thi cao nht
ng dch v quh v
chung u v qung
dch v cung cc thc hin,
-
.
- tp trung u v qung dch v n
dng cho mT
cung cp, bao gm: sn phch v
n hong qun, n, chng dch
v ch v ng
n ch
ch v
N c qu thut ca h
8
thn n, truyn t
thit b n s dn
V ci ting dch v cung cn phc
v u
qu i quyt nhu cu cung cp
n tip tc ci tiim tra trong
tri ng thic,
n, thi gian gii quyt v
c k vng c thnh,
s m giao dn ch, t l tn th
ng v cn tip ti bi
c vi nhau trong t
ho ng hu hiu v t qu, nh c ti a
Robert Kreitner: "Qu n tr
i kh c tia t chc trong mng thay
i. Trng a tin trt qu vu qu ca vic s dng
n lc gii hn".
Harol Koontz: "Qu t ngh thut nh c mc
ti ra u khin, ch huy, phi hng dn
hong ca nhng ng" (Nhng v ct yu ca qu
NXB khoa hc - K thut, 1993).
"Qut ti ma t chc mt qu
vu qu p k hoch, t chc, lo vm
n lc ca t chc" (Khoa hc qu
Ki 2001).
T nhng quan nim ny, qut hong li
tc vn thii kt hp vi nhau trong t ch
o c mnh gn ling ci nhau
trong mt t chc nhc mc ti
10
Quu t sau: Ch th qu qun
qu l
ng b qup nhn trc ting ca ch
th qu p t ch th
qu lic nhiu ln, mun qu
c tin phnh r thng qu
Ch th qui thc hng vi bing. V
th ch th phi hi u khing m
11
b) Khái niệm về dịch vụ
Dch v m r
hi dch v
ch v ng c thc
hin mm t s d
thi c
PGS.TS NguyDịch vụ là một hoạt động
lao động sáng tạo nhằm bổ sung giá trị cho phần vật chất và làm đa
dạng hoá, phong phú hoá, khác biệt hoá, nổi trội hoá… mà cao nhất trở
thành những thương hiệu, những nét văn hoá kinh doanh và làm hài
lòng cao cho người tiêu dùng để họ sẵn sàng trả tiền cao, nhờ đó kinh
doanh có hiệu quả hơn
Philip Kotler cho rng: “Dịch vụ là mọi hành động và kết quả mà
một bên có thể cung cấp cho bên kia và chủ yếu là vô hình và không dẫn
đến quyền sở hữu một cái gì đó. Sản phẩm của nó có thể có hay không
gắn liền với một sản phẩm vật chất”. Philip Koho rng: dch
v nhng hot ng m mt b (nh cung cp dch v) c th
cung cp cho khch hng m ch yu v hnh v khng chuyn
giao quyn s hu. Dch v h gn lin hay khng gn lin vi mt
sn phm vt cht. Do vy, dch v nhng nt c trng bn
ph bit vi cc sn phm hu hnh nh sau:
Tính vô hình của dịch vụ
D v khg hnh dng h kg th , o
mt c th nh i vi cc sph v ch hu hnh. Khi
mua s ph v cht, kh hng c th y k nh, th
Tính không thể cất trữ
D v ni chung khg th lu tr c nh c s
ph hng ha, ngh s ph dch v ng th s xu s ri
lu kho ch t th. V vs ph d v khng th ho tr, thu
i hay b li.
Dch v n giao s hc
nhn quyn s hu dch v t
cung cp, c c hin giao dch v.
i vi dch v
ch v i:
13
- Thứ nhất gọi là dịch vụ cơ bản ng l n ca
ch v ch v th
ch vch v
bp dch v,
chn loi dch v mong mun.
- Thứ hai gọi là dịch vụ thứ cấp: dch v th c kt hp
ca c yu t hn lch v
Nh ch v th cp dch v
bit dch v c cung cp vi dch v ci th cnh tranh.
ch v th cp rng i theo s cnh
ng, ga chch v ca
p dch v
nh tranh.
V nhng nh d v kh o lg,
nh nghin c cnh n khm ph ra cch th o
lng ch lng d v, s hlg d v.
N
- D
-
-
15
d) Mô hình chất lƣợng dịch vụ
(Theo
Parasurman, Zeithaml and Berry, 1985- 1988).
- Thứ nhất:
cht
ng dch v
chng dch v
truyn ming
Nhu c
Kinh nghim
qu
Th nht
Th
Th hai
Th ba
Th
Truyn
Tip nh
- Thứ năm: T
kinh
doanh.
- Sự cảm thông:
.
1.2.1. Mối liên hệ giữa chất lƣợng dịch vụ cung cấp điện và sự
hài lòng của khách hàng
qua
sau: m ,
Mức độ tin cậy cung cấp điện:
n
.
Thái độ nhiệt tình:
18
.
Tính bảo đảm: