TÀI LIỆU ƠN TẬP TIẾNG ANH TRUNG HOC CƠ SỞ (LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HỌ VÀ TÊN : DƯƠNG HỮU NAM
HỌC SINH LỚP : 8B
TRƯỜNG : THCS SƠN BẰNG
Chapter 1: TENSES
Thì & công thức Dấu hiệu nhận
biết
Cách dùng Ghi chú
1. Thì hiện tại
đơn:
(Simple present)
- Khẳng đònh:
S + V
0
/V
s /
es
- Phủ đònh :
S +don’t /
doesn’t + V
0
- Nghi vấn:
Do / Does +
S + V
0
?
* Dựa vào các
trạng từ chỉ sự
thường xuyên:
- always ,
âm s / es
@ Cách thêm s / es
V + es V + s
- Các - Các
1
- everyday,
every year …
/ iz / / s / / z /
- là
nhữn
g
động
từ tận
cùng
có
các
chữ:
s, z, x,
sh,
ch, g,
- là
nhữn
g
động
từ tận
cùng
có
các
chữ:
p , t,
at present
* Các cụm từ
bắt đầu như
- Diễn tả một hành
động đang diễn ra ở
hiện tại hoặc ngay lúc
nói (thường xuất hiện
các trạng từ chỉ sự
thường xuyên)
- Đôi khi thì này còn
@ Lưu ý cách thêm ing
vào động từ:
- Động từ tận cùng có e
bỏ e thêm ing
- Đt tận cùng có 1 phụ âm
và 2 nguyên âm hoặc 2
nguyên âm và 1 phụ âm
2
not + V-ing
Is / Are + S +
V-ing …?
một lời yêu
cầu, cảnh báo
…: Listen! /
Look! / Be
careful! /
Don’t make
noise! ………
dùng với trạng từ
always để diễn tả một
: already,
just, ever,
never (
- Diễn tả một hành
động diễn ra không có
thời gian xác đònh(y/c
hs hiểu nghóa của câu
để phân biệt với cách
diễn tả một chân lí của
thì hiện tại đơn)
* Lưu ý:
- Đối với thì hiện tại hoàn
thành đòi hỏi hs :
@ Phải nắm được động
từ có qui tắc (thêm ED) và
động từ bất qui tắc.
@ Thay đổi động từ
3
Has / Have + S +
V
3 / ed
…?
before)
- Xuất hiện ở
cuối câu: yet,
recently,
lately, so far,
up to now,
several / many
times, till,
+
since + S + V
2 / ed
4
It is the
second time …
4. Thì hiện tại
hoàn thành tiếp
diễn
( present perfect
progressive)
S + has / have +
been + V
ing
S + has / have +
not+ been + V
ing
Has / Have + S +
been + V
ing
?
- Diễn tảmột hành
động đã xảy ra trong
quá khứ nhưng vẫn còn
kéo dài đến tương lai
- Diễn tả một sự việc
đã xảy ra và để lại hậu
quả
5. Thì quá khứ đơn
(Simple past)
0
…?
* To be :
S + was / were…
S + was / were +
not …
Was / Were + S +
…?
@ Cách thêm ED: hầu
heat các độngtừ khi thêm
ED đều giống như thêm
ING
@ Cách phát âm ED : có
3 cách
/ id / / t / / d /
Động
từ
tậncùng
có các
chữ: t ,
d
Động
từ
tậncùng
có các
chữ :
ph , ch ,
sh , k ,
gh , c , f
, p , x , s
time last
year…
- Diễn tả 1 hành động
diễn ra trong 1 khoảng
thời gian xác đònh ở
quá khứ (from … to)
- Diễn tả một hành
động đang diễn ra trong
quá khứ bất chợt có 1
hành động khác xen
vào (chia ở thì quá khứ
đơn, có liên từ WHEN)
- Diễn tả 2 hành động
xảy ra song song với
nhau (có liên từ
WHILE)
7. Thì quá khứ
hoàn thành :
(Past perfect)
S + had + V
3 / ed
S + had + not +
V
3 / ed
* Dựa vào các
trạng từ:
after, before,
when
- Diễn tảmột hành
động xảy ra trước 1
Will + S + V
0
……?
* Dựa vào các
trạng từ:
tomorrow,
next week /
month ,
someday và
các trạng từ
khác trong
tương lai
- Diễn tả một hành
động sự việc sẽ xảy ra
trong tương lai
Lưu ý:
Tất cả các chủ từ đều có
thể dùng với WILL nhưng
chủ từ I / WE còn có thể
dùng với SHALL /
SHAN’T
9. Thì tương lai
gần:
(The near future)
S + be going to +
V
0
………
S + be + not +
Tương tự thì
trong tương lai
11. Thì tương lai
hoàn thành:
(Future perfect)
S + will + been +
V
3 / ed
………
S + won’t + been
+ V
3/ed
…
* Dựa vào các
trạng từ:
- By the time +
S + V
0
/ V
s / es
- By the end of
… + N
- Diễn tả một hành
động sẽ được hoàn
thành trước 1 hành
động khác trong tương
lai
- Diễn tả 1 hành động
sẽ hoàn thành trước 1
9
Will + S + been +
11. The number of students in this
room right now (be) ……… 20.
12. The police (come) ……at the
moment.I (already, call)
……………… them.
13. There (be) …………… a number
of telephone calls today.
14. Economics (be) ………… John’s
major field of study last year.
15. Growing flowers (be)
…………………… her hobby.
10
16. The English (like)
……………………… to drink tea.
17. One of my friends (be)
…………………… an actress.
18. Your glasses (be)
…………………… on the desk last
night.
19. What ………… your children (do)
…………… now?
20. Jane wasn’t at home went i went
to see her. She (work)……….
21. The postman (come)……… while
I (have) …………breakfast.
22. I was late but my friends (wait)
…… for me when i (arrive)…
23. He (not, drive) ……….fast when
the accident (happen)……….
24. What you (do)……… last
didn't go - had been raining
6. I wish you to leave now. The party
has just begun.
A. don’t have B. not have C.
wouldn’t have D. didn’t have
7. We English next Monday.
A. learn B. will learn C. are
learning D. will learning
8. We ____ our plan next week.
A. started B. will start C. have
started D. will have started
9.I …… him your message when I
…… him.
A. give/ will see B. will
give/ see
C. will give/ will see D. will be
given / will see
10. While she on the phone, the
children fighting and a window.
A. talked / started / broke
B. was talking / started / broke
C. was talking / was starting / broke
D. was talking / was started / broke
5. John tennis once or twice a
week.
A. usually play B. is usually play C.
usually plays D. have usually plays
6. At 5 o’clock yesterday evening,
I my clothes.
A. am ironing B. have ironed C.
D. has been
21. Hurry! The train I don't want to
miss it.
A. come B. is coming C. came
D. has come
20. Television very popular since
the 1950s.
A. is B. was C. has been
D. had been
Chapter 2: PASSIVE VOICE
Công thức chung của thể bò động: S
(O)
+ Be + V
3 / ed
+ trạng từ chỉ nơi chốn + By O
(S)
+ trạng từ chỉ thời gian
THÌ
Active voice Passive voice
GHI
CHÚ
1.
S + V
0
/ V
S / ES
+ O
S
( O )
+ is, are, am + V(3,ed) + by
S
( O )
+ is, are, am + not + V(3,ed) +
by O
( S )
(WH) + do / does + S + V
0
+
O?
(WH) + is, are + S
( O )
+ V(3,ed) + by
O
( S )
?
Noone + V
s / es
+ O
S
( O )
+ am / is / are + not + V
3 / ed
2. Thỡ
hieọn
taùi
tieỏp
dieón
S + am / is / are + V
ing
O
S
( O )
+ am / is / are + not + being + V
3
/ ed
3. Thỡ
hieọn
taùi
hoaứn
S + has / have + V
3 / ed
+
O
S
( O )
+ has / have + been + V(3,ed) +
by O
( S )
S + has / have + not +
S
( O )
+ has / have + not + been +
14
V
3 / ed
+ O
V(3,ed) + by O
( S )
Noone + has + V
3 / ed
+
O
S
( O )
+ have / has + not + been + V
3 / ed
4. Thì
quaù
khöù
ñôn
S + V
2/ ED
+ O
S
( O )
+ was / were + V(3,ed) + by O
( S )
S + did + not + V
0
+ O
S
( O )
+ was / were + not + V(3,ed) + by
O
( S )
(WH) + did + S + V
0
V
ing
+ O
S
( O )
+ was / were + not + being +
V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + was / were + S +
V
ing
+ O …?
(WH) + was / were + S
( O )
+ being +
V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + was + V
ing
+
O
S
( O )
+ was / were + not + being + V
3 /
ed
16
( S )
?
Noone + had + V
3 / ed
+
O
S
( O )
+ had + not + been + V
3 / ed
7. Thì
töông
lai
ñôn
S + will / shall + V
0
+ O
S
( O )
+ will + be + V(3,ed) + by O
( S )
S + won’t / shan’t + V
0
+ O
S
( O )
+ won’t / shan’t + be + V(3,ed)
+ by O
( S )
S + am / is/ are + not
+going to + V
0
+ O
S
( O )
+ is, are, am + not + V(3,ed) +
by O
( S )
17
(WH) + is / are + S + going
to + V
0
?
(WH) + is, are + S
( O )
+ V(3,ed) + by
O
( S )
?
Noone + is going to + V
0
+
O
S
( O )
+ am / is / are + not + V
3 / ed
+ be +
V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + Modal verbs + V
0
+ O
S
( O )
+ Modal verbs + not + be + V
3 / ed
10.
have /
has to
S + have / has to + V
0
+O
S
( O )
+ have / has to + be + V(3,ed) +
by O
( S )
S + don’t / doesn’t + have
to + V
0
+ O
S
( O )
+ don’t / doesn’t + have to+ be +
2)Mr. Nam gives lectures in universities
everyday.
>
3)My dictionary doesn't give any example
of this word.
>
4)What language do people speak in this
country?
>
5)How many books do you give me?
19
>
6)Do people use milk for making butter
and cheese?
>
7)Noone grows flowers in this place
>
2. This terrorist has kept 3 hostages for a
week.
20
>
3. He hasn't seen you for years.
>
4. Nobody has used this room for ages.
>
5. He has caught a lion and shot 2
others.
>
D. Past Simple:
1. She didn't introduce me to her
mother.
>
2. An earthquake destroyed the town.
>
3. He didn't type the letter last night.
>
4. Mrs. White was drawing diagrams
on the blackboard.
>
F. Simple Future
1. I will put your gloves back in your
drawer.
>
2. Mary will see her friends off at the
station.
>
3. They will pick me up at my house.
>
4. My father will take me to Ho Chi
Minh City next week.
>
5. When will you do the work?
6. The cashier used to do the accounts.
>
Chapter 3: REPORTED SPEECH
Loại câu Câu trực tiếp Câu tường thuật
1. Câu phát
biểu
S
1
+ said to O
1
, “S + V + O” S
1
+ said that + S + V + O
có thay đổi
2. Câu hỏi Yes
/ No
S
1
+ asked+ O
1
, “Trợ động từ + S +
V
0
+ O?”
S
1
+ asked + IF + S + V + O
có thay đổi
1
+ told + O
1
,“DON’T + V
0
………….” S
1
+ told + O + NOT + TO –
V
6. Câu lời
khuyên
S
1
+ told + O
1
,“S + should + V
0
………….”
S
1
+ told + S + should + V
0
có thay đổi
* Các thay đổi trong câu tường thuật:
1. Thay đổi về chủ từ: “ I / WE” Đổi theo người nói S
1
“YOU” Đổi theo người nghe O
1
2. Thay đổi về túc từ; “ME / US” Đổi theo người nói S
1
He; she
Me
Him / her
My
His / her
We
They
us
Them
Our
Their
You
I / he / she/ we
/they
You
Me/ him /
her/ us them
Your
My / his /
her / our /
their
4. Thay đổi các trạng từ:
Câu trực
tiếp
Câu tường thuật
Câu trực
tiếp
Câu tường thuật
now
then
“am / is / are
was / were +
“will + V
0
”
would + V
0
25