SỞ GD & ĐT LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 1 MƯỜNG KHƯƠNG
Mã đề: 002
Họ và tên:…………………………………
Lớp:…………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 2 - HKII
MÔN: HÓA HỌC 10
Đáp án phần trắc nghiệm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(6 ĐIỂM): CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT
1. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là:
A. Ne B. Cl C. O D. S
2. Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B. Nhiệt phân KMnO
4
C. Nhiệt phân KClO
3
với xúc tác MnO
2
D.B và D đúng
3. Sự hình thành tầng ozôn ở tầng bình lưu của khí quyển là do nguyên nhân nào sau đây?
A.Tia tử ngoại chuyển hoá các phân tử oxi B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
C. Sự OXH một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D. A, B, C đều đúng
4. Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm O
2
và O
3
đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam
chất rắn màu đen tím. Thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp là
A. 50% O
A. Ag là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử B. Ag là chất khử, H
2
S là chất oxi hóa
C. O
2
là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử D. O
2
là chất oxi hóa, Ag là chất khử
6. Chọn câu sai trong các câu sau đây về lưu huỳnh (S)
A. S là chất rắn, màu vàng B. S dẫn nhiệt, dẫn điện kém
C. S không tan trong nước D. S không tan trong các dung môi hữu cơ
7. Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
A. Cl
2
, O
3
, S B. Cl
2
, Br
2
, S
C. F
2
, Na, S D. Br
2
, O
2
, phản ứng hóa học tạo thành SO
3
xảy ra ở điều kiện
nào sau đây
A. nhiệt độ phòng B. đun nóng đến 500
0
C và có xúc tác V
2
O
5
C. nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V
2
O
5
D. Đun nóng đến 500
0
C
12.Dung dịch nào sau đây được dùng để nhận biết ion sunfat
A. Ba(OH)
2
B. AgNO
3
C. NaCl D. KOH
13.Hỗn hợp khí nào không tồn tại ở điều kiện thường?
A. Cl
2
và O
2
B. SO
+ SO
2
↑
+ 2H
2
O. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính
chất của các chất phản ứng
A. Cu là chất oxi hóa, H
2
SO
4
đặc là chất khử
B. Cu là chất khử, H
2
SO
4
đặc là chất oxi hóa
C. Cu là chất bị khử, H
2
SO
4
là chất bị oxi hóa
D. H
2
SO
4
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
16.Để pha loãng dung dịch axit H
2
SO
2
B. Cu, H
2
S, nước Br
2
, O
2
C. nước Br
2
, H
2
S, Cu, O
2
D. H
2
S, Cu, nước Br
2
,
O
2
19.Trộn 100 ml dung dịch H
2
SO
4
20 % (d=1,14 g/ml)
với 400 gam dung dịch BaCl
2
5,2%.
H
2
SO
4
BaSO
4
(4)
(5)
(3)
(2)
(1)
Câu 2: (1,5đ) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch
KOH 0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Tính m.
Câu 3: (1đ) Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
15,8% người ta thu được dung dịch muối có nồng độ 18,21%. Xác định kim loại đó.