Trờng THCS
Đề kiểm tra
Môn: Ngữ văn 6 - Tiết 97
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên HS
Lớp: 6
Điểm Nhận xét
Phần I. trắc nghiệm. (3 điểm)
1. Khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Nhõn vt chớnh trong vn bn Bi hc ng i u tiờn l:
A.
D Chot
B.
D Mốn
C.
Ch Cc
D.
Anh Gng Vú
Câu 2: Nhõn vt "Tụi" trong vn bn Bc tranh ca em gỏi tụi khi ng trc bc tranh Kiu Phng v
mỡnh vỡ sao li xu h v mun khúc?
A.
Cm thy mỡnh khụng xng ỏng
B.
Thy mỡnh trc õy ó c x khụng phi vi em.
C.
Hi hn trc tõm hn trong sỏng v
nhõn hu ca em.
D.
Tt c cỏc ý trờn u ỳng
Câu 3: Bi hc ng i u tiờn ca D Mốn l gỡ?
A.
B.
sự miêu tả sinh động
C.
sự quan sát tinh tế
D.
sự miêu tả chân thực
Câu 7: Trong văn bản Vợt thác, ngời kể chuyện đứng ở vị trí nào để miêu tả?
A.
Đứng ở chân thác để quan sát. B. Đứng trên bờ nhìn thuyền vợt thác.
C.
Từ trên máy bay nghìn xuống.
D.
Ngồi trên thuyền cùng tham gia vợt thác.
Câu 8: Vn bn Vt thỏc trớch t truyn?
A.
Bn quờ.
B.
Quờ ni.
C.
Bn i.
D.
t rng phng Nam.
2. Điền vào chỗ trống.
Câu 9: Cho các từ, cụm từ sau: hai chiếc máy xén lúa, cú mèo, một gã nghiện thuốc phiện, mọi khi, cái
dùi sắt. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện những so sánh sau:
A.
Cái chàng Dế Choắt ngời gầy gò và dài lêu nghêu nh
B.
Chú mày hôi nh
C.