B
B
Ö
Ö
nh
nh
h
h
ä
ä
c
c
vi
vi
ª
ª
m
m
§
§
¹
¹
i
i
c
c
¬
¬
ng
ng
Nguy
×
nh
nh
vi
vi
ª
ª
m
m
Ph
Ph
©
©
n
n
lo
lo
¹
¹
i
i
vi
vi
ª
ª
m
m
qua gan, DTB
C3a
C5a
Gây đau(-)Huyết tươngBradykinin
Giãn mạch(-)Dưỡng bào, tiểu cầuHistamin và serotonin
Tác dụng khácH/ứng động
Hoạt độngNguồn gốcChất trung gian h.h
dịch rỉ viêm
1. Mặt lợi
- Hoà loãng độc tố
- Tạo môi trường thuận lợi (từ gel sang sol) cho hoạt động thực bào
- pH thấp có tác dụng diệt khuẩn
- Tăng khả năng thực bào do hạn chế di chuyển của VK nhờ mạng lưới tơ
huyết
- Dễ dàng vân chuyển tới ổ viêm các chất có lợi như chất dinh dưỡng,
oxy, chất đề kháng (bổ thể, Ig) và thuốc kháng sinh.
- Kích thích đáp ứng miễn dịch (dịch tiết đi vào các hạch khu vực)
2. Mặt hại
- Tiêu mô bình thường (tác nhân gây viêm có thể lan theo dịch rỉ viêm để
tới mô xung quanh)
- Cản trở tuần hoàn của dịch rỉ viêm
- Cản trở hoặc làm mất chức năng của cơ quan (dịch phù viêm trong phù
phổi cấp, hoặc trong phù não cấp có thể dẫn đến tử vong)