Nguyn Vn Tam Trng Tiu hc Hp Lý Lp Thch Vnh Phỳc
Bộ câu hỏi trắc nghiệm tiếng việt lớp 5
Câu 1: Trong câu nào dới đây, từ thở đợc dùng với nghĩa gốc?
a. Thở sâu rất tốt cho sức khoẻ.
b. Và dờng nh đất thở.
c. Trong rừng, lúc này chỉ nghe tiếng thở dài của chị Gió.
Câu 2: Từ "Mãnh liệt" trong câu "Có thể do đó mà giữa hết thảy, các mùi thơm, hơng thơm của đất bao giờ
cũng nổi lên mãnh liệt hơn cả." có nghĩa là gì?
a. Có hành động dũng cảm và hết sức phi thờng.
b. Mạnh mẽ và rõ rệt, dữ dội.
c. Mạnh mẽ và có khí phách.
Câu 3: Từ "Liên tục" trong cụm từ "Chỉ có tiếng ầm ầm liên tục, đều đặn đầy khí lực của các máy kéo là
ngự trị trên tất cả mọi vật sống" thuộc loại từ nào?
a. Danh từ b. Động từ c. Tính từ
Câu 5: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa với từ quên?
a. Nhớ, nhơ nhớ, nhớ nhung
b. Nhớ thơng, day dứt, thơng xót
c. Nhớ nhung, nhơ nhớ, xót xa
Câu 6: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy?
a. Trẻ trung, nhẹ nhàng, êm ái, mạnh mẽ, đều đặn.
b. Mạnh mẽ, êm ái, nhẹ nhàng, lần lợt, thân thuộc.
c. Nhẹ nhàng, êm ái, ầm ầm, trẻ trung, bay nhảy.
Câu 7: Từ "nó" trong câu "Đất bốc hơng nh ngàn đời nó vẫn bốc hơng trớc cơn ma tháng 5" đợc dùng để
thay thế từ ngữ nào?
a. Đất b. Đất bốc hơng c. Ngàn đời
Câu 8: Đại từ "nó" trong câu trên (câu 7) có tác dụng gì?
a. Không lặp lại từ đợc thay thế.
b. Ngắn gon hơn.
c. Cho thấy đối tợng có nhiều tên gọi.
Câu 9: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với bát ngát?
a. Mênh mông, bao la, thênh thang
A.Tuyên ngôn độc lập B. Tuyên Ngôn độc lập
C. Tuyên ngôn Độc lập C. Tuyên ngôn Độc Lập
Câu 16: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ siêng năng?
a. Chăm chỉ, năng nổ, cần cù, chịu khó, tích cực.
b. Chuyên cần, say sa, cần cù, cần mẫn, hăng hái.
c. Chịu khó, chăm chỉ, chuyên cần, cần cù.
Câu 17: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa với từ siêng năng?
a. Lời biếng, lời nhác, chây lời, biếng nhác.
b. Chây lời, thờ ơ, lời biếng, ngại ngần.
c. Lời nhác, e ngại, lời biếng, e dè.
Câu 18: Trong bài Th gửi các học sinh, "nớc Việt Nam" còn đợc gọi bằng những cụm từ nào? Khoanh tròn
trớc những ý đúng:
a. Nớc nhà, cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, non sông Việt Nam.
b. Cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, đồng bào.
c. Non sông Việt Nam, dân tộc Việt Nam.
Câu 19: Các từ ngữ đồng nghĩa đợc dùng thay thế cụm từ "Nớc Việt Nam" có tác dụng gì? Chọn ý đúng:
a. Để nớc Việt Nam đợc gọi băng nhiều tên khác nhau.
b. Để tránh lặp lại nhiều lần trong bài một cụm từ: nớc Việt Nam.
c. Để ngời đọc th thấy Việt Nam có nhiều tên gọi.
Câu 20: "Chúng ta" trong bài đọc đợc dùng để chỉ những ai?
a. Bác Hồ và các em học sinh.
b. Các em học sinh.
c. Bác Hồ, các em học sinh cùng toàn thể nhân dân Việt Nam
Câu 21: Dòng nào dới đây gồm các từ láy gợi tả âm thanh?
A. ùn ùn, lóc bóc B. Lóc bóc, ra rả C. Tha thớt, lóc bóc.
Câu 22: Viết vào chỗ chấm những từ trái nghĩa với sâu sắc?
Câu 23: Từ nào dới đây trái nghĩa với từ thong thả?
a. Vội vã b. Nhộn nhịp c. Mạnh mẽ
Câu 24: Từ "nó" trong câu "Con sông chảy qua đầu làng Thanh thôi sủi bọt đục ngầu, ào ạt xô đẩy những
đám củi rều bào bọt, chảy về xuôi. Giờ nó lắng lại, chỉ lăn tăn gợn sóng, vỗ nhẹ vào đôi bờ lóc bóc" đợc
a. Có độ cao hơn mức bình thờng.
b. Có kích thớc lớn hơn mức bình thờng.
c. Có kích thớc gấp nhiều lần so với mức bình thờng.
Câu 36: Dòng nào dới đây gồm các từ trái nghĩa với "khổng lồ"?
a. Bé nhỏ, xinh xắn, xinh đẹp, nho nhỏ, nhỏ xíu
b. Nhỏ bé, bé nhỏ, nhỏ xíu, be bé, nho nhỏ, tí hon.
c. Tí hon, to lớn, nhỏ bé, tí xíu, tí ti.
Câu 37: Trờng hợp nào dới đây từ đầu đợc dùng với nghĩa chuyển?
A. Em Lan đã biết tự chải đầu. B. Đầu con voi rất to. C. Đầu lá rủ phất phơ.
Câu 38: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy?
a. Phất phơ, vù vù, sặc sỡ, mệt mỏi.
b. Sẵn sàng, lơ mơ, vù vù, ngòn ngọt, sặc sỡ.
c. Lơ mơ, ngòn ngọt, sặc sỡ, vù vù, phất phơ.
Câu 39: Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ nhập nhoạng
a. Còn sáng rõ
b. Không sáng hẳn, không tối hẳn.
c. Đã tối hẳn nhng thỉnh thoảng có loé sáng.
Câu 40: Dòng nào dới đây gồm những từ đồng nghĩa với từ im ắng?
a. Im lặng, bình yên, im lìm, vắng vẻ.
b. Im im, im lặng, im lìm, tĩnh mịch.
c. Vắng lặng, lẳng lặng, yên ổn, yên bình.
Câu 41: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ láy mô tả trạng thái động của cảnh vật?
a. Lốm đốm, thấp thoáng, nhập nhoạng, chấp chới.
b. Thấp thoáng, im ắng, chấp chới, rậm rạp, lốm đốm, nhập nhoạng.
c. Thấp thoáng, tung tăng, chấp chới, nhập nhoạng, rón rén.
Câu 42: Viết vào chỗ chấm những từ trái nghĩa với "tha thớt":
Câu 43: Từ láy nào gợi tả dáng điệu, động tác?
A. Im ắng, rón rén B. Rón rén, tung tăng C. Tung tăng, im ắng
Câu 44: Từ nào dới đây viết sai chính tả?
A. Thăm dò B. Giò dẫm C. Dò hỏi D. Giò lụa
Câu 51: Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ trái nghĩa với mát mẻ?
A. Nóng nực, oi bức, oi ả B. Oi bức, bức bối, nóng nực C. Nóng nảy, bức bối, oi ả
Câu 52: Trong câu nào dới đây, từ bò đợc dùng với nghĩa gốc?
a. Sơng lam nhẹ nhàng bò trên các sờn núi.
b. Em bé đang tập bò trên giờng.
c. Những ngọn bí, ngọn bầu non mỡ màng bò kín bờ rào
Câu 53: Trong câu: "Phụ nữ quây quần giặt giũ bên những giếng nớc mới đào." từ quây quần có nghĩa là gì?
a. Làm thành một lớp bao quanh, ngăn cách với bên ngoài.
b. Làm thành một vòng xung quanh.
c. Tụ tập lại trong một không khí thân mật, đầm ấm.
Câu 54: Trong đoạn văn sau có mấy động từ, mấy tính từ?
Buổi tra, trời xanh ngắt, cao vòi vọi. Nắng to nhng không gay gắt. Gió từ đồng bằng thổi lên mát mẻ, dễ
chịu.
a. Một động từ, bảy tính từ. Đó là:
Động từ:
Tính từ:
b. Một động từ, tám tính từ. Đó là:
Động từ:
Tính từ:
c. Ba động từ, sáu tính từ. Đó là:
Động từ:
Tính từ:
Câu 55: Tập hợp nào dới đây chỉ gồm các từ láy, từ ghép gợi tả hình ảnh, màu sắc của cảnh vật?
a. Đặc xịt, lổm ngổm, xám xịt, run rẩy, lớt thớt, ngật ngỡng, trắng xoá, đỏ ngòm, trong vắt, chói lọi, lấp
lánh.
b. Xám xịt, lổm ngổm, sầm sập, lớt thớt, ngật ngỡng, đỏ ngàu, ngai ngái.
c. Râm ran, chói lọi, lấp lánh, rào rào, trắng xoá, đặc xịt, lổm ngổm.
Câu 56: Viết tiếp vào chỗ trống những từ láy, từ ghép đồng nghĩa với trắng xoá?
- Từ ghép:
- Từ láy:
Câu 65: Từ phấn đấu thuộc từ loại nào?
a. Danh từ b. Động từ c. Tính từ
Câu 66: Trong câu: "Hôm nay, con viết th thăm ngoại, và kể cho ngoại nghe kết quả học tập, phấn đấu của
con trong học kì I" từ ngữ nào là trạng ngữ? Đó là loại trạng ngữ nào em đã học?
a. Trong học kì I. Trạng ngữ chỉ thời gian
b. Hôm nay. Trạng ngữ chỉ thời gian
c. "Hôm nay" và "trong học kì I". Cả hai trạng ngữ chỉ thời gian.
Câu 67: Trong câu: "Màu lúa chín dới đồng vàng xuộm", chủ ngữ là:
A. Màu lúa B. Màu lúa chín C.Màu lúa chín dới đồng
Câu 68: a. Chỉ ra trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ của câu sau: "Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói."
a. Trật tự thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu văn trên có gì khác thờng?
b. Cách thay đổi trật tự đó làm em chú ý đến điều gì?
Câu 69: Trờng hợp nào dới đây từ "cứng" đợc dùng với nghĩa chuyển?
a. Đất bùn sau khi phơi nắng vài ngày đã cứng lại.
b. Có lẽ bắt đầu từ những đêm sơng sa thì bóng tối đã hơi cứng.
c. Đá cứng hơn đất.
Câu 70: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy miêu tả chuyển động?
A. Lắc l, đầm ấm, lác đác B. Vẫy vẫy, lơ lửng, thơm thơm C. Lắc l, vẫy vẫy, lơ lửng
Câu 71: Viếtvào chỗ trống các từ đồng nghĩa với từ đỏ: .
Câu 72: Từ ngữ nào dới đây có chữ viết sai lỗi chính tả:
a. Trở dậy c. Chở hàng b. Trăn trở d. Tre trở
Cõu 73: Quan h t no sau õy cú th in vo ch trng trong cõu: Tm chm ch hin lnh Cỏm thỡ
li bing, c ỏc. ?
a. cũn b. l c. tuy d. dự
Cõu 74: Vỡ chng bỏc m tụi nghốo,
Cho nờn tụi phi bm bốo, thỏi khoai.
Cõu ca dao trờn l cõu ghộp cú quan h gỡ gia cỏc v cõu?
a. quan h nguyờn nhõn - kt qu. b. quan h kt qu - nguyờn nhõn.
c. quan h iu kin - kt qu. d. quan h tng phn.
Cõu 75: Dũng no di õy cha cỏc t th hin nột p tõm hn, tớnh cỏch ca con ngi ?
Câu 83: Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:
a. bình yên b. thanh bình c. hiền hoà d. Cả a,b,c đều đúng.
Câu 84: Câu : “Chú sóc có bộ lông khá đẹp.” thuộc loại câu gì?
a. Câu kể b. Câu hỏi c. Câu khiến d. Câu cảm
Câu 85: Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, quý, thương, mến, em có thể ghép được bao nhiêu từ ghép có 2
tiếng?
a. 7 từ b. 8 từ c. 9 từ d. 10 từ
Câu 86: Trong câu: “Bạn úp tớ ận cây bút ùm Hà với ! ”, em điền vào chỗ chấm những âm thích
hợp là:
a. 2 âm gi và 1 âm d b. 2 âm gi và 1 âm nh
c. 1 âm d và 1 âm nh, 1 âm gi d. 2 âm d và 1 âm gi
Câu 87: Trong các nhóm từ đồng nghĩa sau, nhóm từ nào có sắc thái coi trọng:
a. con nít, trẻ thơ, nhi đồng b. trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng
c. thiếu nhi, nhóc con, thiếu niên d. con nít, thiếu nhi, nhi đồng
6
Nguyn Vn Tam Trng Tiu hc Hp Lý Lp Thch Vnh Phỳc
Cõu 88: Ch ng ca cõu: Cỏi hng v ngt ngo nht ca tui hc trũ cũn ng li mói trong tõm hn
chỳng em. l:
a. Cỏi hng v ngt ngo nht b. Cỏi hng v ngt ngo nht ca tui hc trũ
c. Cỏi hng v d. Cỏi hng v ngt ngo
Cõu 89: Cõu tc ng: Ch t m nm, ch rỏo con ln. núi lờn phm cht gỡ ca ngi ph n:
a. Yờu thng con. b. Lũng yờu thng con v s hy sinh ca ngi m.
c. Nhng nhn, gii giang. d. m ang, kiờn cng v s hy sinh ca ngi m.
Cõu 90: Trong cỏc cõu sau õy, cõu no cú trng ng b sung ý ngha ch thi gian?
a. Vỡ bn ụn bi, Lan khụng v quờ thm ngoi c.
b. cú mt ngy tri vui v v b ớch, chỳng em ó chun b rt chu ỏo.
c. Trong t thi ua va qua, lp em ó v nht.
d. Bng ụi chõn bộ nh so vi thõn hỡnh, b cõu i tng bc ngn trong sõn.
Cõu 91: T ai trong cõu no di õy l t nghi vn?
a. ễng ta gng hi mói nhng khụng ai tr li. b. Anh ta em hoa ny tng ai vy?
Nguyn Vn Tam Trng Tiu hc Hp Lý Lp Thch Vnh Phỳc
Muốn cho trẻ hiểu biết
Thế là bố sinh ra
Bố bảo cho bé ngoan
Bố dạy cho biết nghĩ
(Chuyện cổ tích loài ngời - Xuân Quỳnh)
Cặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?
A. Nguyên nhân - kết quả. B. Tơng phản. C. Giả thiết - kết quả. D. Tăng tiến.
Câu 8: Dòng nào dới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy trong thành ngữ Chạy thầy chạy
thuốc,?
A. Di chuyển nhanh bằng chân.
B. Hoạt động của máy móc.
C. Khẩn trơng tránh những điều không may xảy ra.
D. Lo liệu khẩn trơng để nhanh có đợc cái mình muốn.
Câu9: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất:
Câu:"Bạn có thể đa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:
A. Câu cầu khiến
B. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.
C. Câu hỏi
D. Câu cảm.
Câu10: Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?
a. Nhân loại, nhân tài, nhân lực. b. Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
c. Nhân công, nhân chứng, chủ nhân. d. Nhân dân, quân nhân, nhân vật.
Câu 11: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?
a. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.
b. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nớc để trở về
với tuổi thơ.
c. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.
d. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thơng.
Câu12; Từ nào sau đây gần nghĩa nhất với từ hoà bình?
Chọn ý thích hợp dới đây để giải thích ý nghĩa chung của các câu tục ngữ trên.
Làm ngời phải thuỷ chung.
8
Nguyn Vn Tam Trng Tiu hc Hp Lý Lp Thch Vnh Phỳc
Gắn bó quê hơng là tình cảm tự nhiên.
Loài vật thờng nhớ nơi ở cũ .
Lá cây thờng rụng xuống gốc.
Câu 20: Tìm từ trái nghĩa cho từ Hoà bình . Đặt hai câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa. Câu 21 : Xác định từ viết đúng :
Chăm lo Chăm no Trăm no Trăm lo
Câu 22 : Từ điền vào chỗ trống của câu: " Hẹp nhà bụng " là:
A. nhỏ. B. rộng. C. to. D. tốt.
Câu 23: Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ.
a/ Niềm vui b/ Màu xanh c/ Nụ cời. d/ Lầy lội
Câu 24 : Truyện "ăn xôi đậu để thi đậu" từ " đậu" thuộc:
a/ Từ nhiều nghĩa. b/ Từ đồng nghĩa. c/ Trái nghĩa. d/ Từ đồng âm.
Câu25 : Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau
a/ Hoà bình b/ Thơng yêu. c/ Đoàn kết. d/ Giữ gìn
Câu 26 Thành ngữ nào dới đây nói về tinh thần dũng cảm?
A. Chân lấm tay bùn. B. Đi sớm về khuya.
C. Vào sinh ra tử. D. Chết đứng còn hơn sống quỳ.
Câu 27 Từ xanh trong câu Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha và từ xanh trong câu Bốn mùa
cây lá xanh tơi có quan hệ với nhau nh thế nào?
A. Đó là một từ nhiều nghĩa. Đó là hai đồng âm.
B. Đó là hai từ đồng nghĩa. D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.
Câu 28 : Trong các nhóm từ sau đây , nhóm nào là tập hợp các từ láy:
A. xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng. B. xa xôi, mải miết, mong mỏi , mơ màng.
C. xa xôi , mong ngóng , mong mỏi, mơ mộng. D. xa xôi, xa lạ, mải miết , mong mỏi.
Nguyn Vn Tam Trng Tiu hc Hp Lý Lp Thch Vnh Phỳc
A. Tết đến, hàng bán rất chạy B. Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.
C. Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy. D. Đồng hồ chạy rất đúng giờ.
Câu 38. Câu tục ngữ :"Đói cho sạch, rách cho thơm có ý khuyên ta điều gì?
A. Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.
B. Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp
C. Dù nghèo đói cũng không đợc làm điều gì xấu.
D. Tuy nghèo đói nhng lúc nào cũng phải sạch sẽ thơm tho.
Câu 39: Cuối của bài thơ Hành trình của bầy ong tác giả có viết:
"Bầy ong giữ hộ cho ngời
Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày."
Hai dòng thơ trên ý nói gì?
A. Bầy ong đã làm cho những mùa hoa tàn phai nhanh.
C. Bầy ong đã làm cho những mùa hoa không bao giờ hết.
B. Bầy ong đã giữ những giọt mật cho đời.
D. Bầy ong giữ đợc những hơng vị của mật hoa cho con ngời sau khi các mùa hoa đã hết
Câu 40: Cho câu văn:
Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay của giặc, mọc lên những bông hoa
tím. Chủ ngữ trong câu trên là:
A.trên nền cát trắng tinh B. nơi ngực cô Mai tì xuống
C. nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay của giặc D. những bông hoa tím
Câu 41: Dòng nào gồm các từ láy:
A. Đông đảo, đông đúc, đông đông, đông đủ, đen đen, đen đủi, đen đúa.
B. Chuyên chính, chân chất, chân chính, chăm chỉ, chậm chạp.
C. Nhẹ nhàng, nho nhỏ, nhớ nhung, nhàn nhạt, nhạt nhẽo, nhấp nhổm, nhng nhức.
D. Hao hao, hốt hoảng, hây hây, hớt hải, hội họp, hiu hiu, học hành.
Câu 42: Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ.
a. Quan hệ nguyên nhân- kết quả b. Quan hệ tơng phản.
c. Quan hệ điều kiện- kết quả. D. Quan hệ tăng tiến
A. Cái hình ảnh trong tôi về cô B. Đến bây giờ
C. Vẫn còn rõ nét D. Cái hình ảnh
Câu 53: Câu nào dới đây là câu ghép:
A. Mặt biển sáng trong và dịu êm. B. Mặt trời lên, toả ánh nắng chói chang.
C. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, tung bọt trắng xoá.D. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt tung trắng xoá.
Câu 54: Từ " vàng" trong câu: " Giá vàng trong nớc tăng đột biến" và
" Tấm lòng vàng" có quan hệ với nhau nh thế nào?
A. Từ đồng âm B. Từ đồng nghĩa. C. Từ nhiều nghĩa. D. Từ trái nghĩa.
Câu 55 : Xác định đúng bộ phận CN, VN trong câu sau: Tiếng cá quẫy tũng tẵng xôn xao quanh mạn
thuyền .
A.Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền
B. Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền
C. Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền
D.Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền
Câu56: Trong những câu sau, câu nào là câu ghép:
A. Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần càng nhẹ dần.
B. Cả một vùng nớc sóng sánh, vàng chói lọi.
C. Bầu trời cũng sáng xanh lên.
D. Biển sáng lên lấp loá nh đặc sánh, còn trời thì trong nh nớc.
Câu57 : Thành ngữ, tục ngữ nào dới đây không nói về tinh thần hợp tác ?
a. Kề vai sát cánh.
b. Chen vai thích cánh.
c. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
d. Đồng tâm hợp lực.
Câu 58 : Từ trong ở cụm từ phất phới trong gió và từ trong ở cụm từ nắng đẹp trời trong có
quan hệ với nhau nh thế nào ?
a. Đó là một từ nhiều nghĩa. b. Đó là một từ cùng nghĩa.
c. Đó là hai từ đồng nghĩa. d. Đó là hai từ đồng âm.
Câu 59: Trong câu sau:
C. 4 danh từ, 2 động từ, 2 tính từ
D. 5 danh từ, 1 động từ, 2 tính từ
Câu 65: Những từ nào chứa tiếng hữu có nghĩa là '' bạn''?
A. Hữu tình B. Hữu ích C. Bằng hữu D. Hữu ngạn
Câu 66: Câu nào dới đây là câu ghép:
A. Mặt biển sáng trong và dịu êm.
B. Mặt trời lên, toả ánh nắng chói chang.
C. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, tung bọt trắng xoá.
D. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt tung trắng xoá.
Câu 67: Trong các câu sau, câu nào có từ : quả đ ợc hiểu theo nghĩa gốc.
A. Trăng tròn nh quả bóng. B. Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.
C. Quả đồi trơ trụi cỏ. D. Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.
Câu 68 : Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu văn bày tỏ ý cầu khiến đúng phép lịch sự?
A. Bố cho con đi chơi đi! B. Bố hãy cho con đi chơi!
C. Bố có thể đa con đi chơi chứ ạ? D. Bố cho con đi chơi đi nào!
Câu69.Dòng nào dới đây gồm những từ ghép đúng?
A. thiên hạ, thiên nhiên, thiên phú, thiên liêng.
B. thiên hạ, thiên nhiên, thiên thời, thiên tai.
C. thiên hạ, thiên đình, thiên tai, thiên cảm
D. thiên nhiên, thiên học, thiên tài, thiên văn
Câu70: Từ "trong" ở cụm từ "không khí nhẹ và trong và từ " trong" trong cụm từ "trong không khí
mát mẻ" có quan hệ với nhau nh thế nào?
A. Hai từ đồng âm B. Một từ nhiều nghĩa C. Hai từ trái nghĩa D. Hai từ đồng nghĩa
Câu 71 : Câu nào sau đây viết đúng nhất?
A.Tiết trời thờng lạnh, lúc sáng sớm, ở miền núi.
B. ở miền núi, lúc sáng sớm, tiết trời thờng lạnh.
C.Tiết trời thờng lạnh, ở miền núi, lúc sáng sớm.
D.Lúc sáng sớm, tiết trời thờng lạnh, ở miền núi.
Câu 72 : Câu: "Trong im ắng, hơng vờn thơm thoảng bắt đầu rón rén bớc ra và tung tăng trong ngọn gió
nhẹ, nhảy trên cỏ, trờn trên những thân cành." có mấy vị ngữ?
A. Mỗi bữa cháu bé ăn một bát cơm. B. Em phải ngoan, không thì bố cho ăn đòn đấy.
C. Loại ô tô này ăn xăng lắm. D. Tàu ăn hàng ở cảng.
Câu82 Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ:
Bao nhiêu công việc lặng thầm
Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha.
Bé học giỏi, bé nết na
Bé là cô Tấm, bé là con ngoan.
A. 2 tính từ. B. 3 tính từ. C. 4 tính từ. D. 5 tính từ.
Câu83: Dòng nào chỉ gồm các từ láy:
A. lăn tăn, long lanh, róc rách, mong ngóng.
B. Thênh thang, um tùm, lon ton, tập tễnh.
C. mênh mông, bao la, nhỏ nhẹ, lênh khênh.
D. mải miết, xa xôi, xa lạ, vơng vấn.
Câu 84: Từ chạy trong câu nào đ ợc dùng theo nghĩa chuyển?
A. ở cự li chạy 100m, chị Lan luôn dẫn đầu.
B. Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.
C. Hàng tết bán rất chạy.
D. Con đờng mới mở chạy qua làng tôi.
Câu 85: Nghĩa nào đúng nhất cho thành ngữ :"mang nặng đẻ đau"?
A. Tình yêu thơng của mẹ đối với con cái.
B. Tình cảm biết ơn của con cái đối với công lao sinh thành của ngời mẹ.
C. Nỗi vất vả nhọc nhằn của ngời mẹ khi mang thai.
D. Công lao to lớn của ngời mẹ khi thai nghén, nuôi dỡng con cái.
Câu 86: Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:
A. Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc.
B. Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.
C. Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.
D. Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.
Câu 87 Chọn nhóm quan hệ từ thích hợp nhất điền vào dấu ba chấm trong câu sau:
thời tiết không thuận nên lúa xấu.
A. Vỡ mi chi, D Mốn chu úi trong mựa ụng.
B. Nu thi tit thun li thỡ v mựa ny s bi thu.
C. Nm nay, em ca Lan hc lp 3
D. Trờn cnh cõy, chim chúc hút lớu lo.
Cõu 99: Cp quan h t trong cõu sau biu th quan h gỡ?
H m tụi cú mt nh thỡ nh ca lỳc no cng ngn np, sch s.
A. Quan h nguyờn nhõn kt qu B. Quan h tng phn
C. Quan h iu kin kt qu D. Quan h tng tin
Cõu 100: Trong nhng cõu sau cõu no dựng khụng ỳng quan h t?
A. Tuy em phi sng xa b m t nh nờn em rt nh thng b.
B. Mc dự im Ting Vit ca em thp hn im Toỏn nhng em vn thớch hc Ting Vit.
C. C lp em u gn gi ng viờn Ho dự Ho vn mc cm, xa lỏnh c lp.
D. Tuy mi khi m nhng Tỳ vn tớch cc tham gia lao ng.
Cõu 101: in quan h t thớch hp vo ch trng:
chỳng tụi cú cỏnh chỳng tụi s bay lờn mt trng cm tri
A. h- thỡ B. giỏ thỡ C. nu - thỡ D. tuy - nhng
Cõu 102: Trong bi Chỳ i tun em thy ngi chin s i tun mong mun iu gỡ cho cỏc chỏu
thiờu nhi?
A. Cỏc chỏu c ng yờn.
B. Cỏc chỏu hc hnh tin b.
C. Cỏc chỏu cú mt cuc sng tt p trong tng lai.
D. Tt c cỏc ỏp ỏn trờn.
Cõu 103: in cp t hụ ng thớch hp vo ch trng:
Tụi hc nhiu, tụi thy mỡnh bit cũn quỏ ớt.
A. no - y b. cha ó C. cng cng D. bao nhiờu by nhiờu
Cõu 104: T no cú ting truyn cú ngha l trao li cho ngi khỏc (thuc th h sau)?
A. truyn thng B. truyn thanh C. lan truyn D. truyn ngụi
Cõu 105: Trn ny cha qua, trn khỏc ó ti, rỏo rit hung tn hn.
Cõu ghộp trờn ni v cõu bng cỏch no?
A. Ni v cõu bng du phy. B. Ni v cõu bng quan h t.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 114: Dấu thanh được đặt ở bộ phận nào của tiếng?
A. Âm đầu B. Âm chính C. Âm đệm D. Âm cuối
Câu 115: Tiếng bình trong từ hoà bình có nghĩa là “trạng thái yên ổn”. Tiếng bình trong từ nà sau đây
có nghĩa như vậy?
A. bình nguyên B. thái bình C. trung bình D. bình quân
Câu 116: Từ đồng âm là những từ như thế nào?
A. Giống nhau về âm, hoàn toàn khác nhau về nghĩa.
B Giống nhau về nghĩa, hoàn toàn khác nhau về âm.
C. Giống nhau về âm. D. Giống nhau về nghĩa.
Câu 117: Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên con người ta phải đoàn kết, hợp tác với nhau?
A. Nước chảy, đá mòn
B. Chết vinh còn hơn sống nhục.
C. Cá không ăn muối các ươn
Con không nghe lời cha mẹ trăm đường con hư
D. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
Câu 118: Ba câu thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông
Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ
Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ
A. Nhân hoá B. So sánh C. Vừa so sánh, vừa nhân hoá D. Đảo ngữ
Câu 119: Đọc đoạn thơ sau:
Đứng giữa nhà mà cháy
Mà toả sáng xung quanh
Chỉ thương cây đèn ấy
Không sáng nổi chân mình.
Dòng nào gồm tất cả các từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?
A. đứng – nhà – cây B. đứng – nhà – chân C. đứng - cây – chân D. sáng – cây – chân
Câu 120: Từ nào chứa tiếng mắt mang nghĩa gốc?
Cõu 132: T ghộp no di õy c to ra t cỏc cp ting cú ngha trỏi ngc nhau?
A. Nụng hu B. on kt C. en D. Nhõn ỏi
Cõu 133: Trong các câu sau, từ bản trong câu nào là từ đồng âm?
a. Con đờng từ huyện lị vào bản tôi rất đẹp.
b. Phô tô cho tôi thành 2 bản nhé!
c. Làng bản, rừng núi chìm trong sơng mù.
Cõu 134: Thành ngữ nào không đồng nghĩa với Một nắng hai sơng?
a. Thức khuya dậy sớm. b. Cày sâu cuốc bẫm
c. Đầu tắt mặt tối d. Chân lấm tay bùn
Cõu 135: Câu nào sau đây là câu ghép?
a. Một cô giáo đã giúp tôi hiểu rõ ý nghĩa phức tạp của việc cho và nhận.
b. Khi nhìn thấy tôi cầm sách trong giờ tập đọc, cô đã nhận thấy có gì không bình thờng, cô liền thu xếp cho
tôi đi khám mắt.
c. Thấy vậy, cô liền kể một câu chuyện cho tôi nghe.
Cõu 136: Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?
- Em không thể nhận đợc! Em không có tiền đâu tha cô?
a. Đánh dấu những ý liệt kê.
b. Đánh dấu bộ phận giải thích
c. Đánh dấu những từ đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật.
Cõu 137: Dấu phẩy trong câu Anh bắt đầu nói khe khẽ, đều đều, không ngữ điệu. có nhiệm vụ gì?
a. Ngăn cách các vị ngữ b. Ngăn cách các vế câu ghép c. ngăn cách các chủ ngữ
Cõu 138: Câu sau thuộc kiểu câu gì? (Màu đỏ của hoa đỗ quyên làm ta tởng nh cây không biết mọc lá,
cây không có lá bao giờ.)
a. Ai thế nào? B. Ai làm gì? Ai là gì?
Cõu 139: Các từ: xanh tơi, hoa quả, đậm nhạt, tơi đẹp thuc kiểu cấu tạo gì?
a. Từ ghép nghĩa tổng hợp b. từ láy c. Từ ghép có nghĩa phân loại
Cõu 140:. Hai câu: Vì bà mời Tình Yêu nên cả ba chúng tôi đều vào. Bởi vì ở đâu có Tình Yêu thì ở đó
sẽ có Thành Công và Giàu Sang liên kết với nhau bằng biện pháp gì?
a. phép lặp và phép thế. b. Phép lặp và phép nối c. Phép thế, phép nối và phép lặp
16
A. Nhiu ngha B. ng õm C. ng ngha
Cõu 6 T no khụng cựng ngha vi cỏc t cũn li trong nhúm:
Bao la, mờnh mụng, bỏt ngỏt, nghi ngỳt, bt tn.
Cõu 7Cõu vn: Mt di mõy mng, mm mi nh mt di la trng di vụ tn ụm p, qun ngang cỏc chm
nỳi nh quyn luyn, bn rn. cú s dng bin phỏp ngh thut no?
A. Nhõn hoỏ B. So sỏnh C. Nhõn hoỏ v so sỏnh
Cõu 8 Trong cõu: Chic ci xay lỳa cng cú hai tai rt iu., t tai c dựng theo ngha gỡ?
Cõu 9Cõu vn sau: Chiu no cng vy, con chim ha mi y khụng bit t phng no bay n u trong
bi tm xuõn vn nh tụi m hút. l cõu ghộp ỳng hay sai?
Cõu 10Trong hai cõu vn sau:
- Trong vn muụn hoa khoe sc thm.
- M em cú rt nhiu hoa tay.
T hoa cú quan h vi nhau nh th no?
A. T ng ngha B. T nhiu ngha C. T ng õm
Cõu 11Ch ng trong cõu : " Ting cỏ quy tng tong quanh mn thuyn" l:
A. Ting cỏ
B. Ting cỏ quy
C. Ting cỏ quy tng tong
Cõu 12Trong cõu Mún n ny rt Vit Nam. t Vit Nam l:
A. Danh t B. ng t C. Tớnh t
Cõu 13
Bi chng bỏc m tụi nghốo
Cho nờn tụi phi bm bốo thỏi khoai.
17
Nguyễn Văn Tam – Trường Tiểu học Hợp Lý – Lập Thạch – Vĩnh Phúc
Cặp quan hệ từ trong câu thơ trên thuộc loại quan hệ nào?
A. Nguyên nhân- kết quả
B. Giả thiết- kết quả
C. Điều kiện - kết quả
Câu 14 Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không phải là từ láy ?
Dù ai nói ng
Dù ai nói ng
ả
ả
nói nghiêng
nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Từ
Từ
“chân”
“chân”
mang nghĩa gốc. Đúng hay sai?
mang nghĩa gốc. Đúng hay sai?
Câu 21Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy:
A. mảnh mai, mặn mà, mềm mỏng, mềm mại
B. nhã nhặn, nhẹ nhàng, nhí nhảnh, nhỏ nhẹ
C. thấp thoáng, thướt tha, thánh thót, gập ghềnh
Câu 22Từ nào khác với các từ còn lại trong các từ dưới đây?
công dân, công nhân, công sở , công cộng.
Câu 23Từ nào không thuộc nhóm các từ còn lại : véo von, thánh thót, lanh lảnh, ầm ĩ, lom khom
Câu 24 Các câu trong đoạn văn sau được liên kết với nhau bằng cách nào: “ Hùng là một học sinh rất chăm
chỉ. Cậu ta luôn dành hết thời gian ở nhà để học bài cũ và chuẩn bị bài mới. Bạn ấy đã đạt danh hiệu học
sinh giỏi nhờ sự chăm chỉ của mình.”
Câu 25Cô Chấm trong bài cô Chấm của tác giả Đào Vũ cô được ví với loài cây gì?
A. Cây xương rồng . B. Cây hoa hồng C. Cây hoa lan
Câu 26 Tiếng đàn Ba la - lai - ca trên sông đà được vang lên trong khoảng thời gian nào trong ngày ?
A. Ban đêm. B. Ban ngày C. Cả đêm lẫn ngày
Câu 27 Cho các từ bóng bay, bóng bắn, bóng bàn , bóng bẩy. Từ nào là từ láy:
A. bóng bay B. bóng bàn C. bóng bẩy
C.
Trng ng, v ng - ch ng D. Trng ng, ch ng - v ng
Câu 3 :
Nhúm t no ng ngha vi t ho bỡnh ?
A.
thỏi bỡnh, thanh thn, lng yờn. B. bỡnh yờn, thỏi bỡnh, thanh bỡnh.
C.
bỡnh yờn, thỏi bỡnh, hin ho. D. thỏi bỡnh, bỡnh thn, yờn tnh.
Câu 4 :
Trong on vn: Mựa xuõn, phng ra lỏ. Lỏ xanh um, mỏt ri, ngon lnh nh lỏ me
non. Lỏ ban u xp li, cũn e; dn dn xũe ra cho giú a y., tỏc gi s dng bin phỏp
ngh thut no miờu t lỏ phng ?
A.
ip t B. So sỏnh C. Nhõn húa D. So sỏnh v nhõn húa
Câu 5 :
Cõu no l cõu khin ?
A.
M v ri. B. M v i, m ! C. A, m v ! D. M ó v cha ?
Câu 6 :
Ch ng ca cõu: Ngy qua, trong sng thu m t v ma bi mựa ụng, nhng chựm
hoa khộp ming ó bt u kt trỏi. l gỡ ?
A.
Nhng chựm hoa B. Trong sng thu m t
C.
Nhng chựm hoa khộp ming D. Trong sng thu m t v ma bi mựa ụng
Câu 7 :
Cp t no di õy l cp t lỏy trỏi ngha ?
A.
mờnh mụng - cht hp B. vui ti - bun bó
C.
B.
tr Quan m, tr tu, tr sen, tr ng, tr thuc.
19
Nguyễn Văn Tam – Trường Tiểu học Hợp Lý – Lập Thạch – Vĩnh Phúc
C.
bánh bò, bánh chưng, bánh tét, bánh trái, bánh ít.
D.
kẹo sô- cô- la, kẹo mạch nha, kẹo đậu phộng, kẹo cứng, kẹo mềm.
C©u 12 :
Trật tự các vế câu trong câu ghép: “Sở dĩ thỏ thua rùa là vì thỏ kiêu ngạo.” có quan hệ như
thế nào?
A.
nguyên nhân - kết quả B. nhượng bộ
C.
kết quả - nguyên nhân D. điều kiện - kết quả
C©u 13 :
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng ?
A.
Thẳng như ruột ngựa. B. Cây ngay không sợ chết đứng.
C.
Thuốc đắng dã tật. D. Giấy rách phải giữ lấy lề.
C©u 14 :
Hai câu: “Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.”
được liên kết với nhau bằng cách nào ?
A.
Dùng từ ngữ thay thế. B. Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.
C.
Dùng từ ngữ nối. D. Lặp lại từ ngữ.
C©u 15 :
Tiếng “trung” trong từ nào dưới đây có nghĩa là ở giữa ?
A.
xanh xao B. đỏ đắn C. đỏ ối D. hồng hào
Bộ đề 4:
Học sinh đọc kĩ các câu hỏi dưới đây rồi trả lời bằng cách khoanh tròn một trong những chữ cái A, B,
C hoặc D của dòng đúng nhất :
Câu 1 : Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào toàn là từ ghép ?
A. Chập chững, chùa chiền, buôn bán , hớt ha hớt hải, róc rách
B. Học hành, cần cù, thích thú, thung lũng, bạn bè
C. Tươi tốt, trắng trẻo, mát mắt, mát mẻ, cao ráo
D. Thướt tha, trong trắng, gậy gộc, nhỏ nhẹ, sạch sành sanh
Câu 2 : Từ “ thoai thoải ” là từ chỉ gì ?
A. Từ chỉ sự vật B. Từ chỉ hoạt động
C. Từ chỉ trạng thái D. Từ chỉ đặc điểm
Câu 3 : “ Anh hùng dân tộc ” là người như thế nào ?
A. Là người rất dũng cảm
B. Là người có đức dộ và tài năng
C. Là người có công lớn với dân với nước
D. Là người làm nên những việc phi thường
Câu 4 : Câu nào dưới đây đặt dấu phân cách chủ ngữ và vị ngữ đúng ?
20
Nguyễn Văn Tam – Trường Tiểu học Hợp Lý – Lập Thạch – Vĩnh Phúc
A. Lũ trẻ / ngồi im nghe các cụ già kể chuyện.
B. Lũ trẻ ngồi im / nghe các cụ già kể chuyện.
C. Lũ trẻ ngồi / im nghe các cụ già kể chuyện.
D. Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ già / kể chuyện.
Câu 5 : Thành ngữ, tục ngữ nào nói về vẻ đẹp tâm hồn và phẩm chất của con người ?
A. Thương người như thể thương thân.
B. Mắt phượng mày ngài.
C. Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân.
D. Tốt danh hơn lành áo.
C. Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ
D. Mùi thơm lan toả đậm đà
Câu 12 : Dòng nào dưới đây đã thành câu ?
A. Nhân dân Việt Nam chúng ta
B. Bức tranh đẹp này
C. Có những buổi đi học về sớm
D. Trời đã bắt đầu chuyển sang nắng nóng
Câu 13 : Dấu phẩy trong câu “ Đứng trên đồi cao, Lan nhìn thấy dòng sông, con đò, bến nước ” có tác dụng
gì ?
A. Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với bộ phận chủ ngữ và vị ngữ
B. Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu
C. Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với bộ phận chủ ngữ và vị ngữ, các bộ phận cùng làm bổ ngữ trong câu.
Câu 14 : Câu tục ngữ nào sau đây có kết cấu là câu ghép ?
A. Uống nước nhớ nguồn. B. Biết nhiều nghề, giỏi một nghề.
C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. D. Chị ngã em nâng.
21
Nguyn Vn Tam Trng Tiu hc Hp Lý Lp Thch Vnh Phỳc
Cõu 15 : B phn in m trong cõu Cỏi gin mp trờn mt ao soi búng xung ln nc lp lỏnh hoa
vng tr li cho cõu hi no sau õy ?
A. Khi no ? B. Lm gỡ ? C. õu ? D. Nh th no ?
Cõu 16 : Trong cõu Dũng sui rúc rỏch trong sut nh pha lờ, hỏt lờn nhng bn nhc du dng., tỏc gi ó
s dng bin phỏp ngh thut no ?
A. So sỏnh B. Nhõn hoỏ C. So sỏnh v nhõn hoỏ
Cõu 17 : on vn sau õy ó c s dng my trng ng ch phng tin ?
Bui sỏng, khi nng vng ph khp sõn, mốo thng ra nm cnh gc cau, phn cỏi bng trng
hng si nng. Bng hai chõn trc, mốo ta a lờn ming lim lim, ri ngi xm dy qut qut cỏi mt
nh ngi gói nga. Nh hai ngi bn thõn quen, mốo vi cỳn con thng xuyờn ựa gin vi nhau
A. Mt trng ng B. Hai trng ng C. Ba trng ng
Cõu 18 : Cõu no sau õy s dng sai du cõu ?
A. Hóy hc tp tt tr thnh con ngoan, trũ gii !
Câu 28: Trạng ngữ trong câu sau: Nhờ siêng năng, Nam đã vợt lên đứng đầu lớp. bổ sung cho câu ý
nghĩa gì ?
A. Chỉ thời gian B. Chỉ nguyên nhân C. Chỉ kết quả D. Chỉ mục đích
Câu 29: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?
A. Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.
B. ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.
C. Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lng con chó to.
D. Ma rào rào trên sân gạch, ma đồm độp trên phên nứa.
Câu 30: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những ngời có công với nớc
với dân?
A. Muôn ngời nh một B. Chịu thơng, chịu khó
22
Nguyn Vn Tam Trng Tiu hc Hp Lý Lp Thch Vnh Phỳc
C. Dám nghĩ dám làm D. Uống nớc nhớ nguồn
Câu 31: Câu ghép nào biểu thị quan hệ tơng phản trong các câu sau đây?
A. Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.
B. Tuy Hoàng không đợc khỏe nhng Hoàng vẫn đi học.
C. Do đợc dạy dỗ nên em bé rất ngoan.
D. Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thơng yêu.
Câu 32: Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?
A. Công chúa ốm nặng. B. Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.
C. Nhà vua lo lắng. D. Hoàng hậu suy t.
Câu 33: Từ Tha thớt thuộc từ loại nào?
A. Danh từ B. Tính từ C. Động từ D. Đại từ
Câu 34: Từ trong ở cụm từ phấp phới trong gió và từ trong ở cụm từ nắng đẹp trời trong có quan
hệ với nhau nh thế nào?
A. Đó là một từ nhiều nghĩa B. Đó là hai từ đồng nghĩa
C. Đó là hai từ đồng âm D. Đó là hai từ trái nghĩa
Câu 35: Cặp từ trái nghĩa nào dới đây đợc dùng để tả trạng thái?
A. Vạm vỡ - gầy gò B. Thật thà - gian xảo