đồ án bê tông cốt thép 2 - Pdf 27

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO

KHOA XÂY
DỰNG
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
Sinh viên thực hiện: HỒ XUÂN TRUNG
Lớp: D11XD01 – Khoa: Xây
Dựng
Ngành học: Kỹ thuật xây
dựng
GV hướng dẫn:TH s. TRẦN ĐĂNG BẢO
Tp. Thủ Dầu Một, 12/2013
SVTH: HỒ XUÂN TRUNG trang 1
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
Chương 1 TÍNH TOÁN SÀN BÊTÔNG CỐT
THÉP TOÀN KHỐI
1.1. KHÁI NIỆM (Concept)
Sàn là kết cấu chịu trực tiếp tải trọng sử dụng, hệ sàn được đỡ bởi hệ dầm, dầm
truyền tải lên cột và cột truyền xuống móng.
Sàn BTCT (Reinforced concrete floor) được sử dụng rất phổ biến vì những ưu
điểm của nó như: chịu lực lớn, chống cháy tốt, độ ổn định lớn,… nhưng sàn BTCT
vẫn có những khuyết điểm như: cách âm chưa thật tốt (cần phối hợp với các vật
liệu cách âm), thi công phức tạp, trọng lượng bản thân lớn. Sàn BTCT được phân
thành những loại sau:
1.1.1. Theo phương pháp thi công:
Theo PP thi công ta có thể chia sàn BTCT thành các loại sau:
Sàn BTCT toàn khối: sàn, dầm được đổ liền khối cùng lúc, đây là dạng thông
dụng vì độ ổn định cao và tuổi thọ lớn, nhưng thi công phức tạp và kéo dài.
Sàn BTCT lắp ghép (Precast concrete floor): hệ dầm được đổ BT trước, sau đó
lắp ghép các panel sàn (được chế tạo tại xưởng), sàn lắp ghép có thời gian thi công
nhanh, phù hợp với qui mô xây dựng lớn, thi công hàng loạt, nhưng độ ổn định

5
6888 +96
C :2"@ 1234
5
+>88 +95
1.3.Tính tải trọng tác dụng lên sàn:SVTH: HỒ XUÂN TRUNG trang 3
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BẢN SÀN
Mặt bằng lầu.
Các số liệu về tải trọng lấy theo TCVN 2737 – 1995: tải trọng và tác động –
tiêu chuẩn thiết kế.
Hệ số vượt tải lấy theo bảng 1 TCVN 2737 – 1995.
6D+D TĨNH TẢI
Theo yêu cầu sử dụng, các khu vực có chức năng khác nhau sẽ có cấu tạo sàn khác
nhau, do đó tĩnh tải tương ứng cũng có giá trị khác nhau. Cấu tạo các loại sàn trong
bản vẽ như sau:
6D+D+D SÀN PHÒNG NGỦ - HÀNH LANG – CẦU THANG
E?F.@.G0(H
!A1HI
J.4K
"#$%&$
"'$
J1234
5
K
'
.!L

+ Tổng tải trọng tính toán phân bố tính toán trên sàn trong phòng:
UK Đối với SÀN HÀNH LANG:
- Kích thước: .
SVTH: HỒ XUÂN TRUNG trang 5
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
- Tĩnh tải tính toán:
- Tải trọng phân bố tính toán trên sàn:
.
Ta có q
0
> 400 (daN/m
2
) → ;
Chiều dày sàn trong phòng:
Vậy chọn .
Vậy nếu tính cả tải trọng bản thân sàn bê tông cốt thép thì:
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng:
+ Tổng tải trọng tính toán phân bố tính toán trên sàn trong phòng:
6D+D6D SÀN PHÒNG TẮM – VỆ SINH
E?F.@.G0
(H
!A1HI
J.4K
"#$%&$
"'$
J1234
5
K
'
.!L

Vậy chọn .
Vậy nếu tính cả tải trọng bản thân sàn bê tông cốt thép thì:
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng:
+ Tổng tải trọng tính toán phân bố tính toán trên sàn trong phòng:
6D+D5D MÁI HẮT
E?F.@.G0
(H
!A1HI
J.4K
"#$%&$
"'$
J1234
5
K
'
.!L
J1234
5
K
()
2
FH
M!F@
J1234
6
K
SVTH: HỒ XUÂN TRUNG trang 7
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
:2; 5 6888 Q8 +95 O>
:2"@ 6 6888 C8 +95 76

2
)
Phòng ngủ 200 1,2 240
Hành lang, cầu thang 400 1,2 480
WC 200 1,2 240
Mái hắt 75 1.3 97,5
6D6D+D Chọn kích thước tiết diện dầm
2K Dầm BC, DE ( dầm trong phòng)
Nhịp dầm .
Chọn chiều cao dầm ; bề rộng dầm .
Với dầm trên mái, do tải trọng nhỏ nên ta chọn chiều cao nhỏ hơn: .
UK Dầm AB, CD, EF (dầm ngoài hành lang)
Nhịp dầm – khá nhỏ.
Ta chọn chiều cao dầm: ; bề rộng dầm .
.K Dầm dọc nhà.
Nhịp dầm ; ;
Ta chọn chiều cao dầm: ; bề rộng dầm .
6D6D6D Chọn kích thước tiết diện cột
SVTH: HỒ XUÂN TRUNG trang 9
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
Diện tích tiết diện cột được xác định theo công thức:
2K Cột trục C,D
- Diện truyền tải của cột trục C:
- Lực dọc do tải trọng phân bố đều trên sàn hành lang:
- Lực dọc do tải trọng phân bố đều trên sàn phòng ngủ:
- Lực dọc do tải trọng tường ngăn dày 200mm:
- Lực do tải trọng phân bố đều trên sàn mái:
- Nhà 4 tầng, có 3 sàn phòng ngủ và 1 sàn mái:
Để kể đến ảnh hưởng của momen, ta chọn .
I2.!#WM.!!%G..XU.<!.Y68<C8.4.;ZY>88J.46K[>8O.46K

Hệ số an
toàn (n)
Hoạt tải
tính toán
(daN/m
2
)
Phòng ngủ 200 1,2 240
Hành lang, cầu thang 400 1,2 480
WC 200 1,2 240
Mái hắt 75 1,3 97,5
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
Xét tỷ số , ta có:
bản kê (bản làm việc theo hai phương).
bản dầm (bản làm việc theo một phương).
6D5D6D LIÊN KẾT CỦA Ô BẢN
Xét tỷ số :
Nếu có h
d
> 3h
b
thì coi như bản liên kết với các dầm xung quanh bằng liên kết
ngàm
Ô bản L
1
(m) L
2
(m) Dạng bản
1 4,2 4,5 1,07 Bản kê bốn cạnh
2 2,0 4,2 2,10 Bản loại dầm

(m) g
s
(daN.m
2
) p
s
(daN.m
2
) P (daN.m
2
)
1 4,2 4,5 425,7 240 12581,7
3 2,0 3,0 416,1 240 3936,6
4 2,0 2,0 425,7 480 3622,8
6 2,0 2,0 425,7 480 3622,8
7 2,0 3,0 425,7 480 5434,2
9 3,0 4,5 416,1 240 8857,3
10 3,8 6,8 350 97,5 11536,4
Xác định các hệ số
Tên
ô
bản
P M
1
M
2
M
I
M
II

7
0,0417 151 151
7 1,50
5434,2
0,0208 0,0093 113 50,5
0,046
4
0,0206
252,
1
112
9
1,50 8857,3 0,0208 0,0093 184,2 82,3
0,046
4 0,0206 410,9 182,5
10
1,78 11536,4 0,0195 0,0061 225 70,3
0,042
6 0,0135 491,5 155,7
6DCD+D6 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP
Chọn a = 1,5cm
Quy trình tính toán :
; ;
H4%&$.)thép : < <
Bảng tính cốt thép sàn

hiệu
Moment Giá trị
M
h

φ
a
(m.m)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1
1
12 13 14
1 M
1
2.38 135 1000 8.5 225
0.01
5
0.01
5
79 6 200 142 0.058
M
2
1.65 135 1000 8.5 225
0.01
1
0.01
1
55 6 200 142 0.04
M
I
6.15 135 1000 8.5 225
0.04
0
0.04

2
0.01
2
60 6 200 142 0.045
M
II
0.81 135 1000 8.5 225
0.00
5
0.00
5
27 6 200 142 0.02
4 M
1
0.75 135 1000 8.5 225
0.00
5
0.00
5
25 6 200 142 0.018
M
2
0.33 135 1000 8.5 225
0.00
2
0.00
2
11 6 200 142 0.008
M
I

M
I
1.51 135 1000 8.5 225
0.01
0
0.01
0
50 8 200 252 0.037
M
II
1.51 135 1000 8.5 225
0.01
0
0.01
0
50 6 200 142 0.037
7 M
1
1.13 135 1000 8.5 225
0.00
7
0.00
7
37 6 200 142 0.028
M
2
0.5 135 1000 8.5 225
0.00
3
0.00

5
27 6 200 142 0.02
M
I
4.1 135 1000 8.5 225
0.02
6
0.02
7
137 6 200 142 0.101
M
II
1.82 135 1000 8.5 225
0.01
2
0.01
2
60 6 200 142 0.045
10 M
1
2.25 135 1000 8.5 225
0.01
2
0.01
2
67
6 200 142
0.045
M
2

Thực hiện cắt bản sàn có bề rộng b = 1m theo phương cạnh ngắn L
1
tính như dầm
chịu uốn 2 đầu ngàm.
• Moment dương lớn nhất giữa bản:
SVTH: HỒ XUÂN TRUNG trang 17
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
• Moment âm lớn nhất ở gối :
Trong đó q
s
là tổng tải.
Ô bản q
s
(daN.m) L
1
(m) M
1
M
I
2 656,1 2 109,35 218,7
5 905,7 2 150,95 301,9
8 905,7 2 150,95 301,9
6DCD6D6D TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP
Chọn a = 1,5cm
Quy trình tính toán :
; ;
H4%&$.)!/0V < <
Tên
ô
Momen

36 6 200 142
0.10
M
2
218,7 135
0.01
4
0.01
4
72 6 200 142
0.10
5 M
1
150,95 135 0.01
0
0.01
0
50 6 200 142 0.10
SVTH: HỒ XUÂN TRUNG trang 18
ĐỒ ÁN BÊ TƠNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
M
2
301,9 135
0.01
9
0.02
0
100 6 200 142
0.10
8

7 6 C97 6967
Q]688
Q]688
> 6 C96 69+
Q]688
Q]688
6D7D KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA BẢN SÀN
Kiểm tra ô sàn:S1 (4,2 x 4,5) m
Tải trọng tiêu chuẩn: q
tc
= 240 +150,7 = 390,7(daN/m
2
)
Độ cứng của sàn:
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
– hê số Poisson,
Độ võng của sàn:
SVTH: HỒ XN TRUNG trang 19
ĐỒ ÁN BÊ TƠNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
Độ võng tiêu chuẩn:

 Vậy chọn chiều dày ô bản h = 10cm thỏa điều kiện về độ võng.
Kiểm tra ô sàn:S2 (2 x 4,2) m
Tải trọng tiêu chuẩn: q
tc
= 240 +196,1 = 436,1(daN/m
2
)
Độ cứng của sàn:
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15

Độ võng tiêu chuẩn:

 Vậy chọn chiều dày ô bản h = 10cm thỏa điều kiện về độ võng.
Kiểm tra ô sàn:S5 (2 x 4,5) m
Tải trọng tiêu chuẩn: q
tc
=480+150,7 = 630,7(daN/m
2
)
Độ cứng của sàn:
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
– hê số Poisson,
Độ võng của sàn:
SVTH: HỒ XN TRUNG trang 21
ĐỒ ÁN BÊ TƠNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO
Độ võng tiêu chuẩn:

 Vậy chọn chiều dày ô bản h = 10cm thỏa điều kiện về độ võng.
Kiểm tra ô sàn:S6 (2 x 2) m
Tải trọng tiêu chuẩn: q
tc
=480+150,7 = 630,7(daN/m
2
)
Độ cứng của sàn:
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
– hê số Poisson,
Độ võng của sàn:
Độ võng tiêu chuẩn:


Tải trọng tiêu chuẩn: q
tc
=240+150,7 = 390,7(daN/m
2
)
Độ cứng của sàn:
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
– hê số Poisson,
Độ võng của sàn:
Độ võng tiêu chuẩn:
SVTH: HỒ XN TRUNG trang 23
ĐỒ ÁN BÊ TƠNG CỐT THÉP 2 GVHD: TRẦN ĐĂNG BẢO

 Vậy chọn chiều dày ô bản h = 8cm thỏa điều kiện về độ võng.
Kiểm tra ô sàn:S10 (3,8 x 6,8) m
Tải trọng tiêu chuẩn: q
tc
=97,5+130 = 227,5(daN/m
2
)
Độ cứng của sàn:
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
– hê số Poisson,
Độ võng của sàn:
Độ võng tiêu chuẩn:

 Vậy chọn chiều dày ô bản h = 10cm thỏa điều kiện về độ võng.
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC
3.1) Xác định tải truyền vào dầm:
-Tĩnh Tải:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status