Toán 5: Hang cua so thap phan Doc viet stp - Pdf 27

Viết các số thập phân sau thành
phân số thập phân
b)
c)
d)
0,05 =
a)
0,045 =
0,087 =
0,2 =
100
5
1000
45
1000
87
10
2

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

Các hàng và quan hệ giữa các đơn vị
của hai hàng liền nhau của số thập phân
Số thập phân
3 7 5
,
4 0

nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phầy một nghìn chín trăm
tám mươi lăm.

Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết
dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

GIẢI LAO 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.3 phần mười

1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm8 phần mười
3 trăm 0 chục

phần nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn
vị, tám phần trăm.
2002,08
55,555

2 .Viết số thập phân
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001

3. Viết các số thập phân sau thành hỗn
số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
6
18
217
10
5
100
33
100
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status