1 trăm bằng mấy chục ?
1 chục bằng mấy đơn vị ?
1 gấp bao nhiêu lần ?
1
10
gấp bao nhiêu lần ?
1
10
1
100
gấp bao nhiêu lần ?
1
100
1
1000
1 trăm bằng 10 chục .
1 chục bằng 10 đơn vị .
1 gấp 10 lần
1
10
gấp 10 lần .
1
10
1
100
gấp 10 lần .
1
100
1
5
Phn
trm
Phn
nghỡn
Phn
mi
Hng
Mi n v ca mt hng bng 10 n v
ca hng thp hn lin sau.
K t trỏi sang phi, mi n v ca mt hng bng
bao nhiờu n v ca hng thp hn lin sau?
K t phi sang trỏi, mi n v ca mt hng bng
bao nhiờu n v ca hng cao hn lin trc?
Mi n v ca mt hng bng ( hay
0,1) n v ca hng cao hn lin trc.
1
10
Em cú nhn xột gỡ v quan h gia cỏc n v ca hai hng lin nhau ?
Thứ năm ngày 22 tháng 10
năm 2009
Toán
b) Trong s thp phõn 375,406 :
Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân
1 - Vớ d :
Phn nguyờn ca s thp phõn ny
gm my trm, my chc, my n v ?
- Phn nguyờn gm cú : 3 trm, 7chc v 5 n v.
Phn thp phõn ca s thp phõn
Hóy nờu cỏch vit mt s thp phõn ?
Mun c mt s thp phõn , ta c ln lt t
hng cao n hng thp : trc ht c phn nguyờn,
c du phy , sau ú c phn thp phõn.
Mun vit mt s thp phõn , ta vit ln lt t
hng cao n hng thp : trc ht vit phn nguyờn,
vit du phy , sau ú vit phn thp phõn.
c s thp phõn sau :
1,239
103,43
0,043
Thứ năm ngày 22 tháng 10
năm 2009
Toán
Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân
2 - Luyn tp :
Bi 1 : c s thp phõn ; nờu phn nguyờn, phn thp
phõn v giỏ tr theo v trớ ca mi ch s tng hng.
; 301,80
; 1942,54
2,35
; 0,032
Thứ năm ngày 22 tháng 10
năm 2009
Toán
Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân
Toán
Hàng của số thập phân. đọc, viết số thập phân
2 - Luyn tp :
S thp phõn cú :
c) Nm mi lm n v, nm phn mi, nm phn
trm, nm phn nghỡn ( tc l nm mi lm n v v
nm trm nm mi lm phn nghỡn.
55 555
,
d) Hai nghỡn khụng trm linh hai
n v, tỏm phn nghỡn.
2002
008
,