Đề thi học sinh giỏi lớp 2- Năm học 2010-2011
Đề số 1
Bài 1: (4đ) a).Viết các số có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 4:
b)Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số vừa viết:
c)Viết tiếp 3 số vào dãy:
19, 16, 13, , ,
Bài 2: ( 4đ)
a) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
6 + = 25 80 - = 5 6 -
9 + = 92
Bài 3: (3đ)
a. Em học bài lúc 7 giờ tối. Lúc đó là giờ trong ngày.
b.Một tháng nào đó có ngày chủ nhật là 17.Vậy ngày chủ nhật đầu tiên của tháng
đó là ngày
Bài 4:(3đ) An và Bình chia nhau 18 nhãn vở. An lấy số nhãn vở nhiều hơn Bình và
số nhãn vở của An nhỏ hơn 11. Vậy An đã lấy nhãn vở
Bình đã lấy nhãn vở
Bài 5 : (4đ) Lan và Hà đi câu cá. Lan câu đợc số cá bằng số liền sau số bé nhất
có1 chữ số. Tổng số cá của hai bạn là số lớn nhất có 1 chữ số. Hỏi mỗi bạn câu đợc
mấy con cá?
. + . + . =
c/ Tổng của 3 số bé nhất trong các số trên, có chữ số hàng chục lần lợt là 1, 2, 3 là:
. + . + . =
Bài 3:
a/ Điền Đ vào câu trả lời đúng, S vào câu trả lời sai
Từ 12 giờ tra đến 12 giờ đêm có số giờ là
A. 16 giờ B. 24 giờ C. 12 giờ D. 21 giờ
b/ Tổ của Nga trực nhật 30 tháng 3 năm 2007 là ngày thứ sáu, tổ của Tùng trực nhật sau
đó 3 ngày. Ngày đó là ngày nào? Thứ mấy?
Bài 4: Cho đờng gấp khúc ABCD. Biết đoạn thẳng AB bằng
2
1
đoạn thẳng BC và bằng 3
cm. Độ dài đờng gấp khúc BCD dài hơn độ dài đờng gấp khúc ABC là 5cm. Tính độ dài
đờng gấp khúc ABCD?
Tóm tắt
.
.
.
.
Bài giải
..
3 cm 5cm
A
C
Bài giải
Số phần bằng nhau trên đờng gấp khúc là: 0,5đ
1 + 2 + 1 = 4 (phần) 0,5đ
Độ dài đờng gấp khúc ABCD là: 0,5đ
3 x 4 + 5 = 17 (cm) 1đ
Đáp số: 17 cm 0,5đ
Đề số 3
Bài 1(6 điểm).
1. Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 13:
.
2. Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị:
3. Viết tiếp vào ô trống:
0,1,1,2,4,7, , ,
Bài 2: (4 điểm)
Cho các chữ số: 0,1,2,3;
1. Viết các số có hai chữ số khác nhau từ các số trên và sắp xếp các số đó theo thứ tự lớn
dần:2. Viết số lớn nhất ở trên dới dạng tích của một số với 4:
Bài 3: (3 điểm).
1. Từ 10 giờ sáng đến 2 giờ chiều, kim dài và kim ngắn của đồng hồ gặp nhau lần.
2. Hôm nay là thứ hai, ngày 14 tháng 4. Còn 8 ngày nữa là sinh nhật của Lan. Vậy
Lan sinh nhật vào thứ ngày tháng 4.
Bài 4: (4 điểm).
2) 32 = 4 x 8
(2 điểm)
(2 điểm)
Bài 3: (3 điểm).
1)
2)
3 lần
Thứ 3 ngày 22
(1,5 điểm)
(1,5 điểm)
Bài 4: (4 điểm).
Tóm tắt: 1,5 điểm 50 tuổi
Tuổi con + mẹ
Tuổi con 27 tuổi
Tuổi mẹ
?
Bài giải: (2,5 điểm)
Nhìn vào sơ đồ ta thấy tuổi mẹ là 50 tuổi (1 điểm).
Tuổi của con là: (0,5 điểm).
50 27 = 23 (tuổi). (0,5 điểm).
Đáp số: 50 tuổi
23 tuổi (0,5 điểm).
Bài 5: (3 điểm).
- 16 tam giác (1,5 điểm).
- 18 tứ giác (1,5 điểm).
Đề số 4
Bài 1: (6 điểm)
1, Cho các chữ số 0, 1, 3, 5.
a. Các số có hai chữ số khác nhau từ các số trên là:
a, Hình vẽ bên có:.tứ giác. K
b, Hãy kể tên các hình tứ giác đó. I E
. H G
B D C
Đáp án và biểu điểm toán 2 đề số 4
Bài 1: (6 điểm)
Câu 1: (4 điểm).
a. 2 điểm : - Viết đủ các số: 10; 13; 15; 30; 31; 35; 50; 51; 53.
- Nếu viết 7- 8 số cho 1 điểm; 5- 6 số cho 0,5 điểm. Viết đợc 3- 4 cho 0,2
đỉêm.
b. 2 điểm: - Tính đúng đợc 53 + 10 = 63 cho 2 điểm.
- Nếu chỉ viết phép tính đúng, kết quả sai cho 1 điểm.
Câu 2: (2 điểm): Viết đủ các số: 13; 21; 34 vào dáy sô cho 2 điểm. Viết đợc 2 số đúng
cho 1 điểm.
Bài 2: (4 điểm).
Câu 1: (2 điểm): Viết đủ các số: 29; 38; 47; 56; 65; 74; 83; 92 cho 2 điểm. Viết
đúng mỗi số cho 0,25 điểm.
Câu 2: (2 điểm): Điền sai mỗi phép tính trừ 0,7 điểm.
Bài 3: (3 điểm): - Tóm tắt đúng cho 1 điểm.
- Đặt lời giải đúng:
Lúc đầu thùng thứ hai chứa số lít dầu là: Cho 1 điểm.
Ghi và tính đúng phép tính: 51- 15 = 36 (l) cho 0, 75 điểm
Đáp số đúng cho 0, 25 điểm.
Bài 4: (4 điểm0.
Điền mỗi chữ số đúng vào ô trống cho 0, 5 điểm.
Bài 5: (3 điểm).
a, 1,5 điểm: Ghi đủ 11 tứ giác cho 1,5 điểm. Ghi đợc 8- 9 tứ giác cho 1 điểm, 7- 8
tứ giác cho 0,5 điểm.
b, 1,5 điểm: Viết đúng mỗi tên tứ giác cho 0, 1 điểm.
quả. Hỏi cả hai loại mẹ còn bao nhiêu quả trứng ?
Tóm tắt
Bài giải
.
.
.
Bài 5: Hình bên có: đoạn thẳng.
Tam giác.
Tứ giác.
Hớng dẫn chấm môn toán lớp 2 Đề số 5
Bài 1: 3 điểm.
a) (1,5 điểm): Viết đợc các số: 20,30,50,32,52.
Viết đúng mỗi số cho 0,3 điểm.
b) (1,5 điểm): Viết đợc các số: 23, 33, 53, 25, 35, 55.
Viết đúng mỗi số cho 0,25 điểm.
Bài 2: (5 điểm).
1) (1 điểm) : 73 + 27 = 100
2) (1,5 điểm): Viết đợc các số: 31, 62, 93.
Viết đúng mỗi số cho 0,5 điểm.
3) (2,5 điểm) : Điền đúng mỗi số cho 0,5 điểm.