T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Phần I: Mở đầu
Tiết 1 - Bài 1. Làm quen với nghề tin học văn phòng
I. Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Biết đợc vị trí, vai trò và triển vọng của nghề.
- Biết đợc mục tiêu, nội dung chơng trình và phơng pháp học tập nghề.
- Biết đợc các biện pháp đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trờng trong
nghề.
II- Ph ơng tiện dạy học :
1. Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng, máy chiếu.
2. Chuẩn bị của học sinh:Sách giáo khoa, vở ghi.
III-Hoạt động dạy và học:
1. ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Giới thiệu chung
a. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc vai trò, vị trí của tin học trong sự phát triển của xã hội
hiện nay
- Những ứng dụng của tin học trong đời sống và trong công tác văn phòng.
b. Nội dung:
1. Tin học và những ứng dụng của tin học trong đời sống
Tin học đợc ứng dụng trong mọi lĩnh vực kinh tế, xã hội góp phần tăng năng
suất lao động và chất lợng công việc.
2. Tin học đối với công tác văn phòng:
Trớc đây: dùng máy chữ, nhiều tủ đựng hồ sơ, trực điện thoại. Đa, nhận công
văn đi, đến, công việc thực hiện chậm chạp, năng suất thấp,
Ngày nay: dùng máy vi tính nối mạng, máy in, Fax, công việc thực hiện rất
nhanh chóng, hiệu quả cao,
Máy vi tính nối mạng cùng các phần mềm đã tự động hoá công tác văn
phòng nh: Soạn thảo văn bản, công văn, quyết định, nhập, lu trữ, tìm kiếm, lu
GV: Qua kiến thức đã tìm hiểu ở trên. Em hãy
so sánh văn phòng trớc kia và văn phòng ngày
nay?
GV: Hãy nêu vai trò và vị trí của tin học văn
phòng trong sản xuất và trong đời sồng?
HS: Đọc sách giáo khoa,Thảo
luận, trả lời câu hỏi,bổ sung ý
kiến
HS: Quan sát tranh, thảo luận và
trả lời câu hỏi
HS: Lắng nghe, ghi chép
HS: Đọc sách giáo khoa,Thảo
luận, trả lời câu hỏi,bổ sung ý
kiến
HS: Thảo luận vàTrả lời câu hỏi
*Hoạt động 2: Giới thiệu chơng trình nghề tin học văn phòng
a. Mục tiêu:
Giới thiệu toàn bộ nội dung chơng trình Tin học văn phòng.
b. Nội dung:
1. Mục tiêu của ch ơng trình :
a. Kiến thức :
+ Các khái nệm căn bản và các thao tác khi làm việc với hệ điều hành
Windows
+ Chức năng và các ứng dụng của các phần mèm WORD và EXCEL
+ Những kiến thức cơ sở về mạng máy tính.
+ Vai trò, vị trí, triển vọng của nghề tin học văn phòng
b. Kỹ năng:
+ Học sinh sử dụng máy tính, giao tiếp với máy tính thông qua hệ điều hành
+ Có thể soạn thảo, trình bày, in văn bản
+ Lập đợc bảng tính, thực hiện các thao tác trên trang tính phục vụ cho công
1. Kiến thức:
- Biêt đợc khái niệm hệ điều hành và các thành phần cơ bản của hệ điều hành
Windows, cách tổ chức thông tin trên đĩa
2. Kỹ năng:
- Sử dụng thành thạo các thao tác với chuột.
- Làm việc trong môi trờng Windows, phân biệt đợc các đối tợng trong
Windows
II- Ph ơng tiện dạy học :
1. Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng.
2. Chuẩn bị của học sinh:
Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10
III- Hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2. Các hoạt động
* Hoạt động 1: Khái niệm hệ điều hành và hệ điều hành Windows
a. Mục tiêu:
Giúp học sinh nắm đợc khái niệm hệ điều hành và làm quen với hệ điều hành
Windows
b. Nội dung:
1. Hệ điều hành là gì?
+ Tập hợp có tổ chức các chơng trình thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm
bảo giao tiếp giữa ngời sử dụng với máy tính, cung cấp các phơng tiện và dịch vụ
đẻ ngòi sử dụng dễ dàng thực hiện chơng trình, quản lí và khai thác tài nguyên một
cách tối u.
+ Hệ điều hành Windows do hãng Microsoft sản xuất giao diện đồ hoạ dựa
trên khái niệm Cửa sổ(Window), ngoài ra còn có hệ thống biểu tợng, bảng chọn
2. Thao tác với chuột:
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 3
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
+ Di chuột( Mouse Move)
Hệ điều hành là:
(A) Phần mềm hệ thống
(B) Phần mềm văn phòng
(C) Phần mềm ứng dụng
(D) Không thuộc phần nào trong các
loại trên
HS: Thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi
trong phiếu học tập
HS: Thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi
trong phiếu học tập
HS: Ghi chép nội dung trả lời câu hỏi vào vở
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 4
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Hãy chọn câu trả lời đúng
Trong hệ điều hành Windows tên tệp
không đợc dài quá bao nhiêu
(A) 8, 11, 12, 255
Hãy chọn câu trả lời đúng
GV: Tổng hợp lại thành nội dung
GV: Quan sát hình bên (Treo tranh)
hãy chỉ ra các thành phần chung của
mọi cửa sổ trong Windows; các chơng
trình ứng dụng; Các bảng chọn; ý nghĩa
các thành phần trong bảng chọn và các
nút lệnhtrên thanh công cụ
*Tìm hiểu cửa sổ bảng chọn
*Tìm hiểu thanh công cụ chuẩn
*Tìm hiểu bảng chọn Start
*Tìm hiểu thanh công việc
HS: Xem tranh và thảo luận theo nhóm
1. Chuẩn bị của giáo viên:
Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng.
2.Chuẩn bị của học sinh:
Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10
III-Hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2. Các hoạt động
* Hoạt động 1: Tổ chức thông tin trong máy tính và làm việc với tệp và th mục
a. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm đợc cách hệ điều hành tổ chức lu trữ thông tin.
- Thực hiện thành thạo các thao tác với tệp và th mục.
b. Nội dung:
1. Tổ chức thông tin trong máy tính
2. Làm việc với tệp và th mục:
a. Chọn đối tợng: Để chọn 1 đối tợng ta có thể thực hiện một trong các thao tác sau:
- Nháy chuột vào đối tợng đó
- Chọn nhiều đối tợng liên tiếp: Nháy vào đối tợng đầu tiên ấn Shift nháy
vào đối tợng cuối cùng
- Chọn nhiều đối tợng rời rạc: Giữ phím Ctrl Nháy chuột vào từng đối tợng
- Loại bỏ chọn : Nháy chuột vào bên ngoài đối tợng
b. Xem tổ chức các tệp và th mục trên đĩa: Có thể thực hiện 1 trong các thao tác:
Nháy đúp chuột vào để mở cửa sổ My computer Nháy nút
Folder trên thanh công cụ
Nháy nút chuột phải trên nút Start nháy vào Explore
c. Xem nội dung th mục: Nháy chuột vào biểu tợng hoặc tên th mục
d. Tạo th mục mới :
Mở th mục chứa th mục mới
Nháy File New Folder New folder
Gõ tên th mục vào hộp New folder và Enter
e. Đổi tên tệp hoặc th mục :
dung th mục?
Trình bày các thao tác tạo th mục
mới
Trình bày các thao tác đổi tên tệp
hoặc th mục?
Trình bày các thao tác Sao chép tệp
hoặc th mục?
Trình bày các thao tác di chuyển
tệp, th mục?
Trình bày các thao tác xoá tệp hoặc
th mục?
Trình bày các thao tác khôi phục
hoặc xoá hẳn các tệp và th mục ở
trong Recycle Bin
GV: Bổ sung nhiều phơng án, hoàn
thiện nội dung, ghi lên bảng
GV: Bổ sung nhiều phơng án, hoàn
thiện nội dung, ghi lên bảng
HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng
án khác nhau
HS: ghi nội dung bài học vào vở
HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng
án khác nhau
HS: ghi nội dung bài học vào vở
HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng
án khác nhau
HS: ghi nội dung bài học vào vở
HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng
án khác nhau
HS: ghi nội dung bài học vào vở
Nháy start->All Programs -> tìm nhóm chứa chơng trình cần khởi động
- Cách 2: Nháy đúp vào biểu tợng của chơng trình
2. Kết thúc: Nháy File-> Exit(hoặc File Close)
3. Tạo đờng tắt:
4.Mở một tài liệu mới mở gần đây: Vào My Recent Documents
5. Tìm một tệp hay th mục
- Nháy nút StartSearch . Xuất hiện hộp thoại Search Results xuất hiện
- Nháy vào All files and folders. Nháy search.
c.Tiến hành:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
- Mỗi nội dung giáo viên phát vấn học sinh
cách làm nh thế nào?
- Giáo viên làm mẫu cho học sinh thực hiện
các thao tác
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Quan sát, ghi chép
IV. Củng cố
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 8
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Tiết 10, 11, 12 Bài 5. Control Panel và việc thiết đặt hệ thống
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc một số chức năng của Control
- Nắm đợc nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản.
2. Kỹ năng:
- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;
- Có khả năng cài đặt máy in trong Windows
II- Ph ơng tiện dạy học :
1. Chuẩn bị của giáo viên:
Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng.
- Thiết đặt thời gian, ngày tháng
- Thay đổi hình ảnh màn hình nền
- Đặt chế độ nghỉ cho màn hình
- Kết thúc Contrlo Panel
IV. Củng cố:
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 9
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Tiết 13, 14, 15 Bài 6. ôn tập và thực hành tổng hợp
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Hệ thống lại toàn bộ các kiến thức đã học về hệ điều hành Windows
2. Kỹ năng:
- Thực hành thành thạo các thao tác làm việc với hệ điều hành Windows
II- Ph ơng tiện dạy học :
1. Chuẩn bị của giáo viên:
Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng.
2.Chuẩn bị của học sinh:
Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10
III- Hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2. Nội dung
- Khởi động Windows.
- Ôn lại cách tổ chức thông tin trên máy tính.
- Làm việc với tệp và th mục.
- Làm việc với chơng trình ứng dụng, tạo đờng tắt.
- Sử dụng Control Panel để thiết đặt các tham sô hệ thống.
- Đóng tất cả các chơng trình.
c. Tiến hành:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
- Nêu ra các câu hỏi để học sinh ôn
*Hoạt động 1: Khởi động, lu văn bản và đóng chơng trình MS Word
a. Mục tiêu
- Giúp học sinh thực hiện thành thạo các thao tác mở, tạo mới, lu một văn bản
và đóng chơng trình soạn thảo văn bản.
b. Nội dung
- Các cách khởi động MS Word:
Cách 1: Khởi động từ thanh Task Bar: Chọn Start/Programs/Microsoft Word.
Cách 2: Nháy đúp chuột vào biểu tợng Microsoft Word ( ) trên màn hình
(hoặc di vệt sáng đến biểu tợng Microsoft Word rồi bấm Enter).
Cách 3: Nháy chuột vào biểu tợng Microsoft Word ở trên thanh Task Bar.
- Đóng chơng trình MS Word:
Cách 1: Nháy chuột vào nút Close (X) ở trên thanh tiêu đề (góc trên phải của
trình soạn thảo).
Cách 2: Vào menu File, chọn Exit (hoặc bấm Alt + F, X).
Cách 3: Bấm tổ hợp phím Alt + F4.
c. Tiến hành:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
- Các em hãy nêu các cách mà em biết để mở
chơng trình soạn thảo văn bản(MS Word)?
- Giáo viên thức hiện mẫu các thao tác mở ch-
ơng trình theo 3 cách.
- Các em hãy nêu cách tạo mới, lu một văn
bản?
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, quan sát, ghi bài
- Trả lời câu hỏi
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 11
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
- Các em hãy nêu cách đóng chơng trình soạn
thảo văn bản?
Alt + ký tự đại diện của thực đơn dọc (Ký tự có gạch dới).
- Phím Esc: Dùng để ngắt một công việc đang thực hiện.
+ Nguyên tắc nhập một văn bản trong Word.
- Không đợc gõ phím Enter để ngắt các dòng trong một đoạn văn bản
(Paragraph).
- Dùng phím Enter để ngắt một đoạn văn bản.
- Với những đoạn văn bản có tính chất điều khoản, có thể dùng phím Tab
sau tiêu đề của đoạn văn bản đó hoặc có thể dùng thớc (Ruler) để điều chỉnh.
- Hạn chế tối thiểu việc dùng phím cách (Space) trong quá trình nhấp văn
bản.
+ Cách để nhập văn bản Tiếng Việt có dấu.
Để gõ dấu trong Tiếng việt ta dùng các phím thay thế sau:
- Dấu huyền : F. Dấu sắc : S.
- Dấu hỏi : R. Dấu ngã: X.
- Dấu nặng: J. Chữ â: AA.
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 12
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
- Chữ ă: AW. Chữ ê: EE.
- Chữ ô: OO. Chữ ơ: OW.
- Chữ : UW, hoặc W. Chữ đ: DD.
+ Thao tác trên một khối chọn.
Khối (Block) là một đoạn văn bản liên tục.
a. Chọn (bôi đen) một khối.
Trớc khi tiến hành thao tác định dạng một khối văn bản nh chọn kiểu, font, kích
cỡ của chữ hay cắt, dán, di chuyển,ta cần phải chọn khối văn bản muốn định dạng.
Để chọn (bôi đen) một khối văn bản ta đa con trỏ đến đầu (hoặc cuối) khối rồi
dùng một trong các cách sau:
- Giữ phím Shift, bấm các phím , , , , Page Up, Page Down, Home, End
đến vị trí cuối (hoặcđầu) khối cần chọn.
- Rê chuột đến vị trí cuối (hoặc đầu) khối.
Thực hiện lệnh Edit/Cut trên thực đơn dọc (hoặc gõ Ctrl + X).
Di chuyển con trỏ đến vị trí mới.
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 13
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Thực hiện lệnh Edit/Paste trên thực đơn dọc (hoặc gõ Ctrl + V).
- Chuyển khối bằng thanh công cụ (Tools bar).
Chọn khối muốn chuyển.
Nháy chuột lên biểu tợng Cut ( ) trên thanh công cụ.
Di chuyển con trỏ đến vị trí mới.
Nháy chuột lên biểu tợng Paste ( ) trên thanh công cụ.
- Chuyển khối bằng chuột.
Chọn khối muốn chuyển.
Nháy chuột phải vào vùng đã chọn (vùng bôi đen).
Chọn Cut.
Nháy chuột phải vào vị trí mới rồi chọn Paste.
d. Xoá một khối.
- Chọn khối muốn xoá.
- Gõ phím Delete.
C. Tiến hành
Hoạt động thầy Hoạt động trò
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi
để nhở lại các khái niệm : kí tự, câu, dòng,
đoạn, trang.
- Giáo viên giới thiệu các phím thờng dùng và
cách gõ chữ Việt(chỉ giới thiệu qua vì các em
đã đợc học ở lớp dới)
- Muốn sao chép ,di chuyển, xoá, . Một khối
văn bản trớc hết ta phải làm gì?
- Muốn chọn một khối văn bản ta làm thế nào?
- Muốn di chuyển, sao chép một khối văn bản
Bài 3: Điền vào bảng trang 45 ý nghĩa của các nút lệnh.
Bài 4: Gõ văn bản hình 3.4 và sửa hết các lỗi nếu có.
c.Tiến hành:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
- Yêu cầu học sinh mở máy và thực
hành theo nội dung yêu cầu của giáo
viên
- Quan sát học sinh thực hành và hớng
dẫn, trợ giúp.
- Khởi động Word, thực hiện các thao
tác: tạo mới, mở, đóng văn bản, và kết
thúc Word
- Phân biệt các thành phần cơ bản của
văn bản.
- Thực hiện gõ văn bản, tuân thủ các
quy tắc gõ văn bản thông thờng.
- Sửa chữa và lu văn bản, kết thúc Word.
IV- Củng cố
- Làm lại các thao tác : Mở, đóng chơng trình MS Word, thực hiện các thao
tác: Chọn khối, di chuyển, sao chép, xoá khối văn bản.
V- Bài tập về nhà
- Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa trang 47
Tiết 19-20-21 Bài 8. Định dạng văn bản
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm định dạng văn bản, mục đích, ý nghĩa của định dạng
văn bản.
- Biết đợc các nội dung định dạng văn bản cơ bản.
2. Kỹ năng
- Thực hiện thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu.
đó?
- Giáo viên có thể gợi ý một số loại văn bản nh:
Các loại công văn, thông báo, giấy giới thiệu,
giấy mời, quyết định, danh sách lớp, .mỗi loại
đợc trình bày theo một hình thức, một kiểu dáng
khác nhau.
- GV đa ra 2 văn bản: một cha định dạng, một
đã đợc định dạng và yêu cầu học sinh nhận xét
từ đó giáo viên kết luận về mục đích
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, quan sát
- Lắng nghe, quan sát, ghi bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu định dạng kí t, định dạng đoạn văn bản và định dạng trang
văn bản
a. Mục tiêu:
Giúp học sinh biết cách định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản và định
dạng trang
b.Nội dung
1. Định dạng kí tự
- Thay đổi mẫu ký tự (Font): nháy chuột vào hình tam giác màu đen hớng
xuống trong hộp tên Font. Một danh sách các tên font hiện ra, từ đó chọn Font
cần sử dụng.
- Thay đổi cỡ ký tự (Point size - cỡ chữ): nháy chuột vào hình tam giác mày
đen trong hộp Point size , chọn số chỉ cỡ Font.
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 16
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Chú ý: nếu muốn tăng cỡ Font lên một 1 đơn vị thì bấm Ctrl + ], nếu muốn
giảm cỡ Font xuống 1 đơn vị thì bấm Ctrl + [.
- Thay đổi kiểu ký tự (Type Style):
Có ba kiểu thể hiện: Đậm (Bold), Nghiêng (Italic), Gạch chân
.
Nếu chọn nút Defaut thì các thông số định dạng sẽ đợc lấy làm trị mặc
nhiên cho mỗi lần khởi động Word hoặc mở một văn bản mới.
- Mục định dạng ký tự (Character Spacing): Có thể định dạng cỡ ký tự
theo mức độ tỷ lệ % so với cở chữ hiện thời ở mục Scale, hoặc định dạng khoảng
cách giữa các ký tự ở mục Spacing.
- Mục Animation: Bổ sung một số hiệu ứng đặc biệt khác cho văn bản
nh Khung viền động, nền hoa văn động,
Sau khi định dạng xong, nhấn nut OK để kết thúc và đóng hộp thoại lại.
2. Định dạng đoạn văn bản (Paragraph): Cho phép thay đổi cách hiển thị của
một đoạn văn bản nh căn lề, chọn khoảng lùi vào cho dòng đầu đoạn văn,
Để tiến hành định dạng, vào menu Format, chọn Paragraph, hộp thoại sau xuất hiện
(Hình 8).
Hình 8. Hộp thoại định dạng đoạn văn bản.
Trong mục Indents and Spacing: định dạng lề, khoảng cách.
- Mục Alignment: Canh biên lề cho đoạn văn bản:
Left (Right): Canh đều theo biên trái (phải).
Centered: Canh vào giữa.
Justified: Canh đều hai biên (trái và phải).
- Mục Indentation:
Left (Right): Đặt lề trái (phải) cho đoạn văn bản.
Special: Đặt lùi vào cho dòng đầu cảu đoạn.
- Mục Spacing: định dạng khoảng các giữa các dòng, các đoạn.
Before: khoảng cách giữa đoạn đợc chọn và đoạn trớc.
After: khoảng cách giữa đoạn đợc chọn và đoạn sau.
Line spacing: đặt khoảng cách giữa các dòng trong đoạn:
Single: cách dòng đơn. Double: cách dòng đôi.
1,5 lines: cách một dòng rỡi. Aleast: cách dòng nhỏ nhất.
Exactly: cách dòng chính xác theo giá trị của con số do ngời sử
- GV yêu câu 2 học sinh lên thực hiện định
dạng
- Thế nào là định dạng trang?
- GV nêu các tham số định dạng và tiến hành
định dạng trang
- Trả lời câu hỏi
- Quan sát, ghi chép
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, ghi chép
- Trả lời câu hỏi
- Quan sát, ghi nhớ
- Thực hiện, quan sát và nhận
xét(nếu có)
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, quan sát, ghi chép
* Hoạt động 3: Thực hành định dạng văn bản
a. Mục tiêu:
Thực hành thành thạo các thao tác định dạng văn bản, kí tự, đoạn văn, trang.
Sử dụng thành thạo các thao tác làm nhanh bằng cách dùng tổ hợp phím nóng.
b. Nội dung
Thực hành gõ văn bản và sử dụng các lệnh định dạng để trình bày theo mẫu
hình 3.11, 3.12-SGK-Trang 51.
c.Tiến hành
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 19
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Hoạt động thầy Hoạt động trò
- Đa ra nội dung thực hành
- Quan sát, hớng dẫn, trợ giúp học
sinh
- Khởi động Word
c. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4 d. Tất cả phơng án trên
B. Tự luận: (7đ)
Câu 1(3đ): Nêu các chức năng chính của hệ điều hành.
Câu 2(4đ): Mô tả các thành phần cơ bản trong giao diện hệ điều hành Windows, chức năng của
từng loại?
2. Đáp án:
A. Trắc nghiệm: Câu 1:b; câu 2: c; Câu 3: a; câu 4: d
B. Tự luận:
Câu 1: Chức năng:
- Đảm bảo giao tiếp giữa ngời dùng và hệ thống
- Cung cấp các phơng tiện và dịch vụ
- Quản lý chặt chẽ tài nguyên của máy tính
- Tổ chức khai thác thông tin thuận tiện và tối u.
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 20
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Câu 2: Thành phần trong giao diện hệ điều hành Windows:
Cửa sổ chơng trình, bảng chọn, bảng chọn Start và thanh công việc
Tiết 23-24-25 Bài 9. Tạo bảng và làm việc với bảng
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Ôn lại các khái niệm liên quan đến bảng trong soạn thảo văn bản.
- Biết các chức năng trình bày bảng
2. Kỹ năng
- Thực hiên tạo bảng, điều chỉnh kích thớcbảng, độ rông của các cột và chiều
cao của các hàng, nhập dữ liệu cho bảng, căn chỉnh rội dung trong ô, gộp ô và vị trí
bảng trong trang;
- Trình bày bảng, kẻ đờng biên và đờng lới;
Sắp xếp trong bảng theo yêu cầu.
II. Ph ơng pháp tiến hành :
Thuyết trình, vấn đáp, làm mẫu và thực hành.
- Khi văn bản nằm trong một ô, nó sẽ tự động xuống dòng nếu độ rộng của
ô không đủ lớn.
- Các thao tác để di chuyển con trỏ trong bảng:
Đến ô kế tiếp: Tab.
Đến ô trớc đó: Shift + Tab.
Đến ô đầu tiên của dòng hiện tại: Alt + Home.
Đến ô cuối cùng của dòng hiện tại: Alt + End.
Đến ô đầu tiên trong cột: Alt + PageUp.
Đến ô cuối của cột: Alt + PageDown.
- Muốn đánh dấu đoạn nào trong cột, có thể rê chuột hoặc nhấn Shift kết
hợp với các phím mũi tên để chọn.
3. Sửa đổi trong bảng
3.1. Chọn các ô, hàng hay cột.
- Chọn ô: Di chuyển con trỏ chuột đến đầu mép ô cần chọn cho đến khi
xuất hiện con trỏ chuột màu trắng xuất hiện ( ) thì nháy chuột.
- Chọn một hàng: Di chuyển con trỏ chuột đến mép đầu của ô đầu tiên của
hàng cần chọn khi thấy xuất hiện dấu mũi tên màu trắng (nh chọn ô) thì nháy
chuột, hoặc rê chuột từ ô dầu tiên của hàng đến ô cuối cùng của hàng, hoặc đa con
trỏ vào một trong các ô của hàng rồi thực hiện lệnh Table/Select Row.
- Chọn một cột: Di chuyển con trỏ chuột đến mép trên của ô đầu tiên của
cột khi thấy xuất hiện mũi tên màu đen hớng xuống ( ) thì nháy chuột, hoặc rê
chuột từ ô đầu tiên đến ô cuối cùng của cột cần chọn, hoặc đa con trỏ vào một
trong các ô trong cột rồi thực hiện lệnh Table/Select Column.
- Muốn chọn nhiều ô trong bảng thì có thể rê chuột từ ô đầu tiên của vùng
chọn đến ô cuối của vùng chọn, hoặc chọn ô đầu tiên (hoặc cuối cùng) rồi nhấn và
giữ phím Shift sau đó di chuyển con trỏ chuột đến ô cuối cùng (hoặc ô đầu tiên) rối
nháy chuột.
- Muốn chọn toàn bộ bảng, có thể thực hiện một trong các cách sau:
Chọn ô đầu tiên (hoặc cuối) rồi rê chuột đến ô cuối cùng (hoặc đầu
tiên).
phần đợc chọn.
Hoặc ta có thể di chuyển hay sao chép dữ liệu nh thao tác với văn bản bình th-
ờng.
3.5. Thay đổi chiều rộng cột, chiều cao hàng.
Để thay đổi chiều rộng của cột và chiều cao của hàng ta thực hiện một trong
các cách sau:
Cách 1:
- Di chuyển con trỏ chuột đến biên của cột hay hàng, khi con trỏ chuột có
dạng mũi tên hai chiều thì rê chuột để thay đổi kích thớc theo ý muốn.
Cách 2:
- Chọn cột hay hàng cần thay đổi kích thớc.
- Thực hiện lệnh Table/Cell Heigh And Width, một hộp thoại xuất hiện.
- Gõ con số chỉ chiều rộng của cột vào mục Width of Column (trong mục
Column.
- Trong mục Column ta có thể chọn khoảng cách giữa các cột bằng cách gõ
con số chỉ khoảng cách vào mục Space Between Column.
- Trong mục Row của hộp thoại ta chọn một trong các cách điều chỉnh
chiều cao của hàng nh sau:
Chọn Auto trong mục Heigh of Rows: điều chỉnh độ cao theo độ cao
văn bản của hàng.
Chọn At Least trong mục Heigh of Rows, rồi đa vào giá trị số chỉ độ
cao ít nhất của hàng. Nếu nội dung trong ô vợt quá con số đa ra thì Word sẽ điều
chỉnh lại.
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 23
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
Chọn Exactly trong mục Heigh of Rows, rồi đa vào giá trị số chỉ độ
cao chính xác của hàng. Nếu nội dung trong ô lớn hơn thì sẽ bị mất một phần.
- Sau khi định dạng xong nhấn nút OK để xác nhận các thiết lập, nhấn nút
Cancel để huỷ bỏ.
3.6. Gộp, tách các ô trong bảng.
Cách 2: Định dạng một cách chi tiết.
- Chọn khối cần định dạng.
Giỏo viờn: Nguyn Quý Trang 24
T Toỏn- Lý Tin, Trng THPT Sn H Giỏo ỏn Ngh Tin lp 11
- Thực hiện lệnh Format/Border and Sharing, xuất hiện hộp thoại, ta định
dạng tơng tự nh tạo khung cho văn bản mà phần trớc đã giới thiệu, nhng trong phần
Apply to ta chọn Cell.
c. Tiến hành
Hoạt động thầy Hoạt động trò
- Có các cách tạo bảng nào mà các em đã
biết?
- GV gọi học sinh đứng dậy trả lời, nhận xét
và đa ra 3 cách tạo bảng.
- Đối với bảng chúng ta thờng có các thao tác
nào? Và các thao tác đó thực hiện nh thế
nào?
- GV gọi học sinh trả lời và sau đó thực hiện
lần lợt các thao tác: Chèn, xoá, tách, gộp,
chỉnh độ rang của các đối tợng của bảng
- Muốn trang trí các đờng biên, đờng lới cho
bảng chúng ta phải thực hiện các thao tác
nào?
- GV gọi học sinh trả lời sau đó thực hiện
thao tác tạo đờng biên, đờng lới cho bảng.
Giải thích các lựa chọn trong hộp thoại
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, quan sát, ghi bài
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, quan sát, ghi bài
- Trả lời câu hỏi