Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
Chơng 1: khám phá máy tính
Bài 1: Những gì em đã biết (tiết 1)
I. Mục tiêu:
Ôn tập các kiến thức đã học trong Quyển 1, gồm:
- Các dạng thông tin cơ bản và phân loại.
- Nhận diện các bộ phận của máy tính và biết đợc nhiệm vụ cơ bản của mỗi bộ
phận
- Ôn lại các thao tác cơ bản với máy tính đã đợc làm quen.
- Vai trò của máy tính trong đời sống.
II. Đồ dùng:
Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính,
Học sinh: SGK, vở ghi,
III. Tiến trình giờ dạy:
ổn định lớp.
Kiểm tra bài cũ.
Bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
? Kể tên các loại máy tính thờng gặp?
? Các bộ phận chính của MT để bàn?
Chức năng của từng bộ phận?
? Các dạng thông tin cơ bản? Ví dụ từng
loại?
TL: 2 loại MT thờng gặp là: MT để
bàn và MT xách tay.
TL: 4 bộ phận chính của MT để
bàn là:
- Màn hình: có hình dạng giống nh
chiếc tivi, nó hiển thị kết quả làm
việc của MT.
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính,
2. Học sinh: SGK, vở ghi,
III. Tiến trình giờ dạy:
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
? Các thao tác cơ bản với chuột?
? Các hàng phím của khu vực chính của
bàn phím?
TL: Có 4 thao tác với chuột:
Di chuyển chuột
Nháy chuột
Nháy đúp chuột
Kéo thả chuột
TL: Có 5 hàng phím:
Hàng phím số
Hàng phím trên
Hàng phím cơ sở
Hàng phím dới
- Hàng phím có chứa phím cách
Hoạt động 2: Vai trò của MT
1. MT có khả năng làm việc nhanh, chính xác, liên tục và giao tiếp thân
thiện với con ngời.
2. MT giúp con ngời xử lí và lu trữ thông tin. Các dạng thông tin cơ bản
gồm văn bản, âm thanh và hình ảnh.
3. MT có mặt ở mọi nơi và giúp con ngời trong nhiều lĩnh vực nh: là miệc,
học tập, giải trí, liên lạc.
4. Một MT thờng có màn hình, thân máy, chuột và bàn phím.
? Làm tính để so sánh MT xa và nay.
Hiện nay đã có những chiếc MT bỏ túi
hay MT đeo tay chỉ bằng chiếc bánh
quy hay nhỏ hơn.
Tuy có hính dạng và kích thớc khác
nhau nhng các MT có một điểm chung:
Chúng có khả năng thực hiện tự động
các chơng trình
Làm tính:
27000 : 15 = 1800 (lần)
167 : 0,5 = 334 (lần)
Hoạt động 2: Bài tập
Em hãy cho biết, với các chơng trình,
MT giúp con ngời làm đợc những việc
gì ?
TL: Em có thể vẽ đợc những bức
tranh đẹp, nghe nhạc, xem phim,
học toán, liên lạc với bạn bè
Hoạt động 3: Củng cố Dặn dò
Nhận xét giờ học
Bài 2: khám phá máy tính (tiết 2)
I. Mục tiêu:
GV: Quc Cng
4
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
Học sinh có ý niệm ban đầu về sự phát triển máy tính, chuơng trình và bộ nhớ
máy tính.
II. Đồ dùng:
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính,
Thân máy
Hoạt động 2: Bài tập
HS làm vở BT 4, 5, 6, 7 SGK trang 8
Hoạt động 3: Củng cố Dặn dò
Nhận xét giờ học
GV: Quc Cng
5
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
Ngày soạn : 13/9/2010
Ngày giảng: 16/9/2010
Bài 3: chơng trình máy tính đợc lu ở đâu?
(tiết 1)
I. Mục tiêu:
Học sinh có hiểu biết ban đầu về sự phát triển MT, chơng trình và bộ nhớ của
MT.
Biết nhận diện và thử nghiệm các thao tác với đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa
CD và thiết bị nhớ flash.
II. Đồ dùng:
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính,
2. Học sinh: SGK, vở ghi,
III. Tiến trình giờ dạy:
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Khi em soạn thảo văn bản, vẽ hình mà
em muốn lu lại để lần sau dùng, chỉnh
sửa hay in thì em phải lu bài lại. Vậy
bài đợc lu ở đâu? Đó là các thiết bị lu
2. Bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Giới thiệu bài: Khi em soạn thảo văn bản, vẽ hình mà
em muốn lu lại để lần sau dùng, chỉnh sửa hay in thì em
phải lu bài lại. Vậy bài đợc lu ở đâu? Đó là các thiết bị lu
trữ.
* Giới thiệu đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash:
Để thuận tiệ cho việc trao đổi, thông tin còn đợc ghi
trong đĩa mềm, đĩa CD hoặc trong thiết bị nhớ flash và đ-
ợc nạp vào MT khii cần thiết.
Đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash có thể đợc lắp vào
MT để sử dụng hoặc tháo ra khỏi MT một cách dễ dàng,
thuận tiện.
Khi làm việc với MT, ta thờng mang theo đĩa mềm, đĩa
CD hoặc thiết bị nhớ flash để tiện sử dụng.
Cần bảo quản để đĩa mềm, đĩa CD không bị cong vênh,
bị xớc hay bám bụi, không để đĩa ở nơi ẩm hoặc nóng
quá.
Quan sát các thiết bị.
* Thực hành:
Quan sát MT để bàn. Tìm vị trí ổ đĩa mềm, ổ đĩa CD
Quan sát
3. Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học
Ngày soạn : 18/9/2010
Ngày giảng: 20/9/2010
Chơng II: em tập vẽ
Bài 1: Những gì em đã biết (tiết 1)
GV: Quc Cng
7
hộp công cụ?
H:Ch ra cụng c dựng sao chộp mu:
b/ Hoạt động 2: Vẽ đờng thẳng :
H: Trong s cỏc cụng c sau, cụng c
no dựng v ng thng ?
H: các bơc thực hiện vẽ đờng thẳng?
c/ Hoạt động 3: Vẽ đờng cong :
H: Trong s cỏc cụng c sau, cụng c
no dựng v ng cong ?
1. Tô màu:
Chng trỡnh dựng v l Paint.
- Nhỏy ỳp chut vo biu tng Paint
trờn mn hỡnh nn .
- Hoặc nhp chut vo nỳt Start /
Program/ Accessories / Paint.
- HS quan sát hình 10 (SGK- 13).
- HS trả lời: Để chọn màu vẽ nháy nút
trái chuột lên một ô màu trong hộp màu.
- HS trả lời: Để chọn màu vẽ nháy nút
phải chuột lên một ô màu trong hộp
màu.
- HS ch ra cụng c tô mu:
- HS ch ra cụng c dựng sao chộp
mu
2. Vẽ đ ờng thẳng:
- HS ch ra cụng c dựng v ng
thng
- HS trả lời: Chọn công cụ trong hộp
công cụ Chọn màu vẽ Chọn nét vẽ
- Cỏc em cú lũng yờu thớch mụn hc.
II. Đồ dùng dạy - học:
1. Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy.
2. Học sinh: SGK + Vở ghi + Đồ dùng học tập.
III. Các hoạt động dạy và học:
1. Kiểm tra bài cũ
Xen lẫn trong giờ thực hành.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HD HS m mt s mu tp tụ mu
trờn mỏy tớnh
ri tụ mu cỏc mu tranh ú.
- GV quan sỏt HS thc hnh ng thi
HD cỏc em tụ mu sao cho ỳng vi
mu cú sn.
GV nhn xột ỏnh giỏ mu tụ ca tng
nhúm.
* Luyn tp v tranh theo mu.
Quan sỏt mu v v hỡnh 14 - SGK
- HD cho HS thc hin thao tỏc cho
ỳng.
- Giải đáp các thắc của HS (nếu có).
- HS quan sỏt ri m theo hng dn.
- Thc hin tụ mu tranh theo mu.
- HS tụ ỳng vi mu .
HS quan sỏt mu thc hnh.
S dng cỏc cụng c v hỡnh theo mu
Khi thc hnh HS cú vng mc.
GV: Quc Cng
10
- HD: Sử dụng công cụ vẽ đờng thẳng và
công cụ vẽ hình vuông, hình chữ nhật
làm bài tập B1 trong SGK rồi tự đa ra
nhận xét về hai công cụ trên. Công cụ
nào dùng thuận tiện và dẽ dàng hơn,
công cụ nào dùng mất nhiều thời gian và
đem lại kết quả không cao?
- GV nhận xét: Có hai cách vẽ hình
vuông và hình chữ nhật:
+ Cách 1: Có thể vẽ bằng công cụ vẽ đ-
ờng thẳng nhng nó tốn nhiều thời gian
và không chính xác.
+ Cách 2: Có thể vẽ bằng công cụ vẽ
hình chữ nhật, nhanh hơn và chính xác
hơn.
- GV HD : Các bớc vẽ hình chữ nhật
hoặc hình vuông:
+ Chọn công cụ trong hộp công cụ.
+ Chọn một kiểu hình chữ nhật ở
phần dới hộp công cụ.
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu theo h-
1.Vẽ hình chữ nhật, hình vuông.
- HS đọc yêu cầu của tập B1 trong SGK.
- HS thực hành theo sự hớng dẫn của GV.
- HS nhận xét hai cách đã làm.
- HS khác nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS lắng nghe.
- HS ghi bài vào vở.
Các bớc vẽ hình chữ nhật hoặc hình
vuông:
2. Thực hành.
- HS đọc HD trong phần luyện tập.
- HS thực hành.
- HS quan sát trong hình 28 (SGK
20).
- HS thực hành và so sánh.
- HS có vớng mắc.
3. Củng cố Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức và nhận xét giờ học.
- Ôn tập lại các thao tác đã học để giờ sau thực hành.
Ngày soạn : 27/9/2010
Ngày giảng: 30/9/2010
Bài 2: Vẽ hình chữ nhật, hình vuông (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
- HS nắm c kiến thc ó hc lm bi tp thc hnh theo mu.
- HS biết kết hợp các hình chữ nhật, hình vuông với các đoạn thẳng, đờng cong
và các nét vẽ thích hợp để tạo đợc những hình vẽ đơn giản.
- Các em yêu thích môn học hơn.
II. Đồ dùng dạy - học:
1. Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy.
2. Học sinh: SGK + Vở ghi + Đồ dùng học tập.
III. Các hoạt động dạy và học:
GV: Quc Cng
13
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
1. Kiểm tra: Xen lẫn trong giờ thực hành.
2. Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
a/ Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình chữ
nhật tròn góc.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS thực hành.
- HS có vớng mắc.
- HS quan sát sự HD của GV và thực
hành các thao tác đó.
3. Củng cố Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức và nhận xét giờ học.
- Ôn tập lại các thao tác đã thực hành.
GV: Quc Cng
14
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
Ngày soạn : 2/10/2010
Ngày giảng: 4/10/2010
Bài 3: Sao chép hình (tiết 1)
I. Mục tiêu:
- HS biết tác dụng của việc sao chép một phần hình vẽ thành nhiều phần giống
nhau.
- Thực hiện đợc thao tác sao chép một phần hình vẽ.
- Các em yêu thích môn học hơn.
II. Đồ dùng dạy - học:
1. Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy.
2. Học sinh: SGK + Vở ghi + Đồ dùng học tập.
III. Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Em hãy cho biết các công cụ đã học ở bài trớc?
2. Bài mới:
a, Giới thiệu + Ghi đầu bài.
b, Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a/ Hoạt động 1: Ôn lại cách chọn một
- HS đọc bài.
- HS trả lời: Có tác dụng là: Sao chép
một phần hình vẽ thành nhiều phần
giống nhau rất đơn giản và chính xác.
- HS trả lời: Các bớc thực hiện:
+ Chọn phần hình vẽ muốn sao chép.
+ Nhấn giữ phím Ctrl và kéo thả phần
đã chọn tới vị trí mới.
+ Nháy chuột ở ngoài vùng chọn để kết
thúc.
3. Sử dụng biểu tợng trong suốt.
GV: Quc Cng
15
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
.
- GV lấy ví dụ minh họa việc sử dụng
biểu tợng và biểu tợng .
- H: Biểu tợng trong suốt có tác dụng gì?
- HS quan sát.
- HS trả lời: Nếu nháy chuột chọn biểu t-
ợng trong suốt những phần đợc
chọn trở thành trong suốt và không che
lấp phần hình nằm dới
3. Củng cố Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học.
- Đọc bài đọc thêm Di chuyển và sao chép hình trong SGK 25.
- Ôn tập lại các thao tác đã học để giờ sau thực hành.
GV: Quc Cng
16
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
GV: Quc Cng
17
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
Ngày soạn : 8/10/2010
Ngày giảng: 11/10/2010
Bài 4: Vẽ hình e-líp, hình tròn (tiết 1)
I. Mục tiêu:
- HS biết sử dụng công cụ Hình e-líp để vẽ các hình e-líp và hình tròn.
- HS biết kết hợp các hình e-líp, hình tròn với các nét vẽ khác để tạo đợc những
hình vẽ thực hơn.
- Các em yêu thích môn học hơn.
II. Đồ dùng dạy - học:
1. Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy.
2. Học sinh: SGK + Vở ghi + Đồ dùng học tập.
III. Các hoạt động dạy và học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nêu các bớc thực hiện sao chép hình?
2. Bài mới:
a, Giới thiệu + Ghi đầu bài.
b, Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a/ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách vẽ hình
e-líp, hình tròn.
- Em hãy nêu một vài đồ dùng trong nhà
có dạng hình tròn.
- GV nhận xét gợi ý cho HS về góc
nhìn để HS có khái niệm về hình elip.
- Em hãy nêu các bớc vẽ hình chữ nhật,
hình vuông?
- GV nhận xét và thống nhất: Thao tác
thể chọn một trong ba kiểu vẽ hình e-líp
nh mô tả ở hình 48 trong SGK - 29.
c/ Hoạt động 3: Luyện tập.
- Yêu cầu HS vẽ hình minh hoạ Hệ Mặt
Trời theo mẫu nh ở hình 49, làm theo h-
ớng dẫn SGK.
- GV quan sát và HD HS.
- Giải đáp các thắc mắc của HS.
có thể:
+ Chọn công cụ rồi chọn nét vẽ.
+ Chọn màu vẽ cho đờng biên và màu
nền để tô phần bên trong.
+ Để vẽ hình tròn, em nhấn giữ phím
Shift trong khi kéo thả chuột ở bứơc 3.
Chú ý thả nút chuột trớc khi thả phím
Shift.
2. Các kiểu vẽ hình e-líp.
- HS trả lời.
- HS khác nhận xét.
3. Luyện tập.
- HS đọc HD trong phần luyện tập.
- HS quan sát trong hình 49 (SGK
29).
- HS thực hành.
- HS thực hành và so sánh.
- HS có vớng mắc.
3. Củng cố Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học.
- Học bài trong SGK và vở ghi, nắm vững kiến thức để giờ sau thực hành.
Ngày soạn : 11/10/2010
+, T3.: Sử dụng công cụ , để vẽ
kính mắt theo hình 52.
+, T4.: Vẽ hình 53 bằng các công cụ
thích hợp nh , , .
- GV quan sát và hớng dẫn HS những
thao tác còn yếu.
- GV nhận xét và chấm điểm
- HS khởi động máy tính và chơng trình
Paint.
- HS thực hành vẽ hình theo mẫu trong
SGK trang 30 - 31.
- HS vẽ con cánh cam theo mẫu nh hình
50. So sánh với hình mẫu
Hinhelip2.bmp.
- HS vẽ lại miệng lọ hoa. So sánh với
hình mẫu Hinhelip3.bmp
- HS vẽ kính mắt theo mẫu nh hình 52.
- Vẽ hình theo mẫu nh hình 53. So
sánh với hình mẫu Hinhelip4.bmp.
- Bình chọn bức tranh nào đẹp nhất ?
3. Củng cố Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học.
- Ôn tập lại các thao tác đã thực hành.
- Tìm hiểu cách vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì.
GV: Quc Cng
20
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
Ngày soạn : 15/10/2010
Ngày giảng: 18/10/2010
Bài 5. Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì ( Tiết 1)
- Yêu cầu HS đọc hớng dẫn trớc khi
thực hành.
- HD HS thực hành.
1. Vẽ bằng cọ vẽ.
- HS quan sát.
- HS trả lời :
+, Chọn công cụ trong hộp công cụ.
+, Chọn màu vẽ.
+, Chọn nét vẽ ở dới hộp công cụ.
+, Kéo thả chuột để vẽ (con trỏ chuột
dạng dấu cộng ).
2. Vẽ bằng bút chì:
- HS quan sát.
- HS trả lời:
+, Chọn công cụ trong hộp công cụ.
+, Chọn màu vẽ.
+, Kéo thả chuột để vẽ.
3. Luyện tập:
- HS đọc phần Hớng dẫn
- HS làm việc theo nhóm.
- HS bình chọn nhóm nào vẽ đẹp nhất.
3. Củng cố Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học.
- Học bài trong SGK và vở ghi, nắm vững kiến thức để giờ sau thực hành.
GV: Quc Cng
21
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
Ngày soạn : 18/10/2010
Ngày giảng: 21/10/2010
Bài 5. Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì (Tiết 2)
Paint.
- HS thực hành vẽ hình theo mẫu trong
SGK trang 30 - 31.
- HS vẽ con cánh cam theo mẫu nh hình
50. So sánh với hình mẫu
Vetudo1.bmp.
- HS vẽ bức tranh phong cảnh giống hình
58 So sánh với hình mẫu
Vetudo2.bmp
- HS vẽ bông hoa theo mẫu nh hình 59.
So sánh với hình mẫu Vetudo3.bmp.
- Bình chọn bức tranh nào đẹp nhất ?
3. Củng cố Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học.
- Ôn tập lại tất cả các thao tác đã thực hành.
Ngày soạn : 22/10/2010
Ngày giảng: 25/10/2010
Bài 6. Thực hành tổng hợp (tiết 1)
I. Mục tiêu
- Học sinh sử dụng các công cụ đã học, vận dụng các kỹ năng tổng hợp để vẽ
hình theo mẫu.
- Học sinh thực hiện các thao tác nhanh, chính xác tạo ra đợc những bức tranh
đẹp.
GV: Quc Cng
22
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
- Các em yêu thích môn học hơn.
II. Đồ dùng dạy - học:
1. Giáo viên: Giáo án + SGK+ Phòng máy.
- GV kim tra tng mu v ca HS.
- Giải đáp các thắc của HS (nếu có).
GV nhn xột tng bi v.
- HS lắng nghe và suy nghĩ về các câu
hỏi.
- HS trả lời:
Quan sát hình ngôi nhà ven đờng (Hình
62) em có thể nhận xét:
+, Hình vẽ gồm : tờng nhà, mái nhà, cửa
sổ, cửa chính, con đờng, cây và đờng
chân trời.
+, Có thể dùng công cụ để vẽ tờng
nhà, cửa ra vào và cửa sổ.
+, Công cụ có thể dùng để vẽ mái
nhà và con đờng. Đờng chân trời và cây
có thể vẽ bằng công cụ hay .
+, Sử dụng màu hợp lí để tô màu cho
bức tranh.
- HS tin hnh v tranh theo mu.
- Khi thc hnh HS cú vng mc.
- HS v xong.
- HS nghe.
3. Củng cố Dặn dò:
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học.
- Ôn tập lại tất cả các thao tác đã thực hành.
GV: Quc Cng
23
Trng TH Cõy Dng 1 Giỏo ỏn Tin hc 4
Ngày soạn : 25/10/2010
-GV quan sỏt v nhn xột tng mu v.
-Quan sỏt cỏc bc v ca HS , nhc
nh HS s dng cỏc nột v cho phự hp
ng thi sa nhng nhúm s dng sai
nột v.
- GV kim tra tng mu v ca HS.
+, T4.: Yêu cầu mở tệp
Saochephinh6.bmp và sao chép một quả
táo thành nhiều quả táo theo mẫu ở hình
68.
- HS khởi động máy tính và chơng trình
Paint.
- HS thực hành vẽ hình theo mẫu trong
SGK trang 37- 38.
- HS vẽ bông hoa theo mẫu nh hình 65.
So sánh với hình mẫu
Thuchanh2.bmp.
- HS vẽ con chim giống hình 66 So
sánh với hình mẫu Thuchanh3.bmp
- HS tin hnh v tranh theo mu.
- HS v xong.
- HS mở tệp Saochephinh6.bmp và sao
chép một quả táo thành nhiều quả táo
theo mẫu ở hình 68.
*, Mở tệp Saochephinh6.bmp thực hiện
các thao tác sau:
+, Chọn File/ Chọn Open xuất hiện
hộp thoại Open/ Chọn tệp Saochephinh6/
Chọn Open.
*, Thực hiện các thao tác sao chép.