Giáo án tiết kiểm tra CIII-H8 - Pdf 27

Ngày soạn: …………………………….
Ngày giảng: 8A……………………………
8C……………………………
Tuần 29
Tiết 54
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: Kiểm tra kiến thức thu được sau khi học xong chương III: Đoạn thẳng tỉ lệ,
định lí Ta-Let thuận (đảo), tam giác đồng dạng.
2/ Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức thu được chứng minh, tính toán.
- Rèn luyện kỹ năng nhận xét bài toán trước khi giải, phân tích bài toán tìm cách giải có
quy trình.
3/ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực
II. CHUẨN BỊ
+ Giáo viên: Đề bài viết ra bảng phụ.
+ Học sinh: Bài tập về nhà, ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương.
III. PHƯƠNG PHÁP
- Kiểm tra đánh giá
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Tổ chức:
Sĩ số 8A:………… 8C:………………
2. Ma trận đề
Mức độ
Chủ đề
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng

các khoảng cách.
1
0.5
1
0.5
1
5.
0
3
6.0
Tổng cộng 4
2.0
3
3.0
1
5.0
8
10
3/ Đề bài
I/ Trắc nghiệm : (3 điểm) Chọn chữ cái đầu câu em cho là đúng: .
Câu 1: Cho biết
AB= 6cm; MN = 4cm
. Khi đó
AB
MN
=
?
A.
6
4

NP
D.
BC
MN
=
AC
NP
Câu 3: Độ dài x bằng:
x
3,6
3
2,5
Q
P
N
O
M
A. 2,5 B. 3
C. 2,9 D. 3,2
Câu 4: Cho hai tam giác MNP và QRS có
MN MP
QS RS
=


$
M S=
thì:
A. ∆MNP ∆QSR B. ∆MNP ∆SQR
C. ∆MNP ∆RQS D. ∆MNP ∆RSQ

Cho hình vẽ 4 . Tính độ dài x , y .
3
5
x
y
15
7,2
C
B
A
E
D
Câu 8: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A và có đường cao AH.
a) Chứng minh rằng

ABC

HBA.
b) Cho biết AB = 8cm; AC = 15cm; BC = 17cm. Tính độ dài đoạn thẳng AH.
c) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC.
Chứng minh AM.AB = AN.AC.
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Phần Đáp án B.điểm
I
(3 điểm)
Mỗi ý chọn đúng được 0,5 điểm
1.B 2.A 3.B 4.B 5.D 6.A
0,5x6 = 3
II
(7 điểm)

C2: Hs chứng minh ∆ABC ∆EDC(g.g)
0,5
1,0
Câu 8

Vẽ hình đúng

N
M
H
C
B
A
0,5
a) Xét

ABC và

HBA.
có: ∠BAC = ∠BHA = 90°
∠B chung


ABC

HBA(g.g)
0,5
0,5
0,5
b) Vì

AH AM AB
AH AB
= ⇒ =
Chứng minh tương tự, ta được

ANH

AHC(g.g)

2
. (2)
AN AH
AH AN AC
AH AC
= ⇒ =
Từ (1)(2)⇒AM.AB = AN.AC
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
4/ Củng cố
- GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
5/ Hướng dẫn về nhà
- Đọc trước bài “ Hình hộp chữ nhật”
V. RÚT KINH NGHIỆM
Lớp Sĩ số
0→2,5 3→ 4,5 5,0→6,5 7,0 →8,5 9,0 →10
Trờn TB
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status