BT tu luan tong hop huu co - Pdf 27

Câu 1: 1- Ba hợp chất A, B, C cùng có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Xác đònh công thức cấu
tạo trong các trường hợp sau, viết các phản ứng minh họa:
- A làm tan đá vôi.
- B tác dụng với Na, tráng bạc, không tác dụng với NaOH.
- C tráng bạc, tác dụng với NaOH, không tác dụng với Na.
2- Từ khí thiên nhiên, các chất vô cơ xúc tác tự chọn, hãy điều chế các polime sau:
PVA (polivinylaxetat), PVC (polivinylclorua), polivinylic
Câu 2: 1. Hai chất hữu cơ A và B đơn chức tạo ra bởi ba nguyên tố C, H, O và Đều có
34,78% oxi về khối lượng. Nhiệt độ sôi của A là 78,3
0
C và của B là −23,6
0
C.
a. Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của A và B.
b. Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
A
→
+?
A
1
→
+?
A
2
→

OH, (CH
3
)
2
CO. Nêu phương pháp hóa học để thu được ba chất riêng biệt
Câu 4: 1. Anđêhit là gì? Chọn Etanal làm ví dụ, viết 2 phản ứng để chứng tỏ Anđehit vừa
có khả năng bộc lộ tính oxy hóa, vừa có khả năng bộc lộ tính khử.
2. Đốt cháy 5,8 gam một Anđêhit no hai lần Andehit mạch hở A cần vừa đủ 4,8 gam
oxy. Tìm cấu tạo của A ?
3. Nêu phương pháp phân biệt A (tìm được ở trên) với Metanal. Từ A và metanal viết các
phương trình phản ứng điều chế 2 este mạch hở C
4
H
6
O
4
Câu 5: 1. Fomalin là gì? cho 3,94 g Fomalin tác dụng hoàn toàn với Ag
2
O dư trong NH
3
tạo
ra 21,6g Ag. Tính % khối lượng của andehit trong Fomalin.
2. Chỉ dùng một hóa chất hãy phân biệt: Fomalin, rượu etylic, glyxerin, dung dòch
glucozơ chứa trong các lọ riêng biệt bò mất nhãn. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 6: 1. Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện) thực hiện dãy biến hóa sau:
G → CH
4
C
2
H

2
H
5
OH, C
6
H
6
,
C
6
H
5
NH
2
đựng trong 6 lọ mất nhãn. Nếu chỉ dùng HCl có nhận biết được chúng không?
Trình bày phương pháp nhận biết.
b. Nêu phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dòch sau: glucozơ, saccarozơ, glixerin.
c. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CO
2

→
1
tinh bột
→
2
glucozơ
→
3
rượu etylic

G
AgNO
3
NH
3
+ H
2
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OH
B
B
B
A
H
D
F
?
CH
3
COOC
2
H

CO
3
, C
2
H
5
ONa.
Những cặp chất nào có thể phản ứng với nhau? Tại sao? Viết các phương trình phản ứng, ghi
rõ điều kiện phản ứng.
2. Trình bày phương pháp vật lý và phương pháp hóa học để tách riêng từng chất ra
khỏi hỗn hợp chứa HCOOH (nhiệt độ sôi 100,7
0
C) và C
6
H
5
OH (nhiệt độ sôi 182
0
C).
Câu 10: 1. Có 4 chất ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
, C

3
COONa → X → Y
 →
0
2
,, txtOH
Z
 →
32
/ NHOAg
T
→
+Y
K
→
2
Br
H
 →
0
,tNaOH
M
2. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 este sau: CH
3
COOCH=CH
2
,
HCOOCH
2
CH=CH

E
 →
oletilenglic
F (este)
(A là chất tìm ở câu a).
Câu 12: So sánh độ mạnh, yếu của các axit trong từng dãy và giải thích.
1. CHC1
2
- COOH; CH
3
- COOH; CC1
3
- COOH; CH
2
Cl- COOH.
2. CH
2
= CH- COOH. CH
3
- CH
2
- COOH; CH ≡ C- COOH.
3. HCl, HF, HI, HBr.
4. CH
2
Cl- COOH, CH
2
Br- COOH, CH
2
F- COOH, CH

Câu 14: 1. Thực hiện sơ đồ chuyển hóa trực tiếp.
X → A
1


A
2


Axit A
3

Y → B
1
→ B
2


Axit B
3
Và X, Y là các đồng phân có cùng công thức phân tử C
2
H
4
Br
2
2. Bằng phương pháp hóa học nhận ra những dung dòch sau: Glucozơ, Anilin,
Glixerin, rượu etylic, axit acrylic và anđêhit fomic (fomalin).
Câu 15: Ba chất X, Y, Z có CTPT dạng (CH
2

P (polime)
Câu 16: 1. Cho các chất sau đây, cặp chất nào phản ứng được với nhau: C
2
H
5
OH,
C
6
H
5
OH, CH
3
COOH, HCl, C
6
H
5
ONa, C
2
H
5
ONa, CH
3
COONa.
Biết: A
3
+ B
1
→ este C
6
H

C
 →
+ xtA,
D
 →
+
0
,tNaOH
E + B
Có thể dùng dung dòch Ag
2
O/NH
3
để phân biệt B và A được không? Tại sao.
3. Cho than đá, đá vôi và các chất vô cơ xúc tác cần thiết khác, hãy viết các phương
trình phản ứng điều chế: isopropylaxxetat, PVC, axit picric và thuốc nổ TNT
(trrinitrotoluen).
2. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CH
4
 →
Cl
0
1500ln,
A
→
HCl
B
 →
+NaOH

§S: A lµ axit, B lµ t¹p chøc ancol vµ andehit; C lµ este cđa axit focmic
2- Từ khí thiên nhiên, các chất vô cơ xúc tác tự chọn, hãy điều chế các polime sau:
PVA (polivinylaxetat), PVC (polivinylclorua), polivinylic
Câu 2: 1. Hai chất hữu cơ A và B đơn chức tạo ra bởi ba nguyên tố C, H, O và Đều có
34,78% oxi về khối lượng. Nhiệt độ sôi của A là 78,3
0
C và của B là −23,6
0
C.
a. Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của A và B.
b. Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
A
→
+?
A
1
→
+?
A
2
→
+?
A
3
→
+?
A
4
→
+?

; A
5
: CH
3
OH
2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 4,34 gam gồm 2 hợp chất hữu cơ X, Y là đồng phân của
nhau thu được 3,584 lít khí CO
2
(đkc), 2,88 gam H
2
O và 1,46 gam HCl.
a. Tìm công thức phân tử của X, Y.
b. Xác đònh công thức cấu tạo của X biết đun nóng X với dung dòch NaOH thu được
xeton, viết phương trình phản ứng.
c. Xác đònh công thức cấu tạo của Y biết đun nóng Y với dung dòch NaOH thu được
anđehit, viết phương trình phản ứng.
§S: C
4
H
9
ClO
2
Câu 3: 1. Khi chưng khô gỗ để sản xuất axit axetic người ta thu được dung dòch chứa
CH
3
COOH, CH
3
OH, (CH
3
)

2
→ X → Y → Z
T → X
Có thể phân biệt C
2
H
2
với X bằng Ag
2
O dư trong NH
3
được không? giải thích
§S: X: CH
3
CHO; Y: CH
3
COOH; Z: CH
3
COOC
2
H
5
; G: CH
3
COONa; T: C
2
H
5
OH
Câu 7: 1. Từ toluen, viết các phương trình phản ứng (ở dạng công thức cấu tạo) điều chế

2
đựng trong 6 lọ mất nhãn. Nếu chỉ dùng HCl có nhận biết được chúng không?
Trình bày phương pháp nhận biết.
b. Nêu phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dòch sau: glucozơ, saccarozơ, glixerin.
c. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CO
2

→
1
tinh bột
→
2
glucozơ
→
3
rượu etylic
→
4
axit axetic
→
5

vinylaxetat
Cho biết tên phản ứng 1, 2, 3, 4, 5.
3. Có 5 hợp chất mạch hở A, B, C, D, E đều có C.T.P.T dạng C
3
H
a
O

C
2
H
2
G
AgNO
3
NH
3
+ H
2
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OH
B
B
B
A
H
D
F
?
CH

OH; F: CH
3
COONa; G: CH
2
= CHCl; H:
CH
3
CHCl
2
Câu 9: 1. Cho các hợp chất sau: HCOOH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
ONa, Na
2
CO
3
, C
2
H
5
ONa.

4
O
2
được ký
hiệu ngẫu nhiên A, B, C, D. Cho biết A, C có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, B,
D phản ứng với dung dòch NaOH. D tác dụng với H
2
có mặt Ni xúc tác tạo thành B, oxi hóa
C có mặt xúc tác thu được D. Xác đònh công thức cấu tạo của A, B, C, D.
§S: A: C
3
H
6
O; C: C
3
H
4
O ( an®ehit); B: C
3
H
6
O
2
; C
3
H
4
O
2
(axit)

2
Br
H
 →
0
,tNaOH
M
§S: X: CH
4
; Y: C
2
H
2
; Z: CH
3
CHO; T: CH
3
COOH; K: Ch
3
COOC
2
H
3
; H:
CH
3
COOC
2
H
3

a. Xác đònh CTPT, CTCT A, viết PTPƯ.
b. Hoàn thành dãy biến hóa
A
 →
+ asCl ,
2
B
→
1
X
C
→
2
X
D
→
3
X
E
 →
oletilenglic
F (este)
(A là chất tìm ở câu a).
§S: A: C
7
H
8
B: C
6
H

= CH- COOH. CH
3
- CH
2
- COOH; CH ≡ C- COOH.
3. HCl, HF, HI, HBr.
4. CH
2
Cl- COOH, CH
2
Br- COOH, CH
2
F- COOH, CH
2
I- COOH.
Câu 13: 1. Đun nóng hỗn hợp 2 rượu đơn chức X, Y với H
2
SO
4
đậm đặc được hỗn hợp 3
ete. Lấy ngẫu nhiên 1 trong 3 ete đó đốt cháy hoàn toàn thu được 6,6 gam CO
2
và 3,6 gam
H
2
O. Xác đònh công thức của X, Y. Viết phản ứng chuyển hóa X thành Y và Y thành X.
§S: X: CH
3
OH; Y: C
2

; F: C
2
H
5
Cl; A: CH
3
CHO
Câu 14: 1. Thực hiện sơ đồ chuyển hóa trực tiếp.
X → A
1


A
2


Axit A
3

Y → B
1
→ B
2


Axit B
3
Và X, Y là các đồng phân có cùng công thức phân tử C
2
H


3. Cho biết:
- X chỉ tham gia phản ứng tráng gương. Y vừa tham gia phản ứng tráng gương, vừa
phản ứng với Na.
- Z tác dụng với dung dòch NaHCO
3
vừa đủ, làm bay hơi nước dung dòch sau
phản ứng, sản phẩm khan còn lại tiếp tục tác dụng với Na. Oxi hóa Z ở điều kiện thích hợp
sẽ tạo thành hợp chất chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn X, Y, Z như nhau thì
số mol H
2
O thu được từ X< Y< Z. Hãy xác đònh CTCT của X, Y, Z và viết phương trình
phản ứng theo sơ đồ:
Z
 →
− OH
2
Z
1

 →
+ OHCH
3
Z
2

→
P (polime)
§S: X: HCHO; Y: HCOOCH
3

OH, CH
3
COOH, HCl, C
6
H
5
ONa, C
2
H
5
ONa, CH
3
COONa.
2. Viết phản ứng theo sơ đồ sau:
CH
4

 →
ln,
0
lcaot
A
 →
+ xtOH ,
2
B
 →
+ xtO ,
2
C

+ B
1
→ este C
6
H
10
O
4

B
3
+ A
2
→ este C
6
H
10
O
4
3. Cho than đá, đá vôi và các chất vô cơ xúc tác cần thiết khác, hãy viết các phương
trình phản ứng điều chế: isopropylaxxetat, PVC, axit picric và thuốc nổ TNT
(trrinitrotoluen).
2. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CH
4
 →
Cl
0
1500ln,
A

H
4
O
4
)
n
. Xác đònh công thức cấu tạo
của A và viết phương trình phản ứng điều chế A đi từ hidrocacbon no tương ứng.
§S: HOOC- CH
2
COOH–


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status