Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
DẠNG 1: TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA DAO ĐỘNG
ĐIỀU HÒA, PHƯƠNG TRÌNH LI ĐỘ,VẬN TỐC,GIA TỐC
+ Phương trình dao động: x = Acos(t + ); trong đó A, và là những hằng số.
* Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà
+ Li độ dao động x là tọa độ của vật tính từ vị trí cân bằng.
+ Biên độ A là giá trị cực đại của li độ x.
+ Pha của dao động là : t + , cho phép ta xác định li độ x tại thời điểm t bất kì.
+ Pha ban đầu là pha của dao động tại thời điểm ban đầu (t = 0); đơn vị (rad).
,
.
+ Tần số góc là tốc độ biến đổi góc pha; đơn vị rad/s.
+ Chu kì T của dao động điều hòa là khoảng thời gian để thực hiện một dao động toàn phần;
đơn vị giây (s).
T =
2
=
N
t
t: thời gian vật dao động (s) ; T: chu kì (s) ; N: số dao động toàn phần mà vật
thực hiện được trong thời gian t.
+ Tần số f của dao động điều hòa là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây; đơn
vị héc (Hz).
- Khi chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng độ lớn của vận tốc tăng, độ lớn của gia tốc
giảm. Khi chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên độ lớn của vận tốc giảm, độ lớn của gia
tốc tăng.
-Tại vị trí biên (x = A), v = 0; |a| = a
max
=
2
A.
- Tại vị trí cân bằng (x = 0), |v| = v
max
= A; a = 0.
Chú ý:
-Liên hệ giữa x, v, A:
1
22
2
2
2
A
v
A
x
hay
1
max
2
2
2
a
a
v
v
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Câu 1. Cho các phương trình dao động điều hoà như sau :
1 x
= 5 cos(
23t
) ( mm ) 2. x = 3cos 4
t
( cm)
3. x
= -sin t ( cm ) 4 .x = 5cos(- 10t +
4
), (cm).
5. x=10sin(5πt) (cm). 6. x
b.Tính vận tốc ,gia tốc của chất điểm tại thời điểm t = 0,5
c.Tính li độ và vận tốc ,gia tốc của dao động khi pha dao động của li độ là -30
0
.
d. Khi vật đi qua vị trí cần bằng, vị trí biên chất điểm có vận tốc ,gia tốc là bao nhiêu?
e.Tính vận tốc ,gia tốc của vật khi nó đang dao động ở vị trí có li độ x = 3(cm).
f.Tính vận tốc ,gia tốc của vật khi nó đang dao động ở vị trí có li độ x = -1,5
3
(cm
g.Tính li độ,gia tốc của chất điểm tại thời điểm nó có vận tốc là 7,5
2
(cm/s)
h.Tính li độ,vận tốc của chất điểm tại thời điểm nó có gia tốc là 37,5
2
(cm/s
2
)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Một vật thực hiện dđđh xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x = 2cos
4
2
t
tọa độ bằng bao nhiêu?
A. x = 2 cm. B. x = 2cm.C.
23x cm
. D.
23x cm
.
Câu 6.
Một vật dao động điều hòa với phương trình:
x
5
cos(πt )
cm. Số dao động toàn phần mà vật
thực
hiện trong một phút là:
A. 65 B.120 C.45 D. 100Câu 7. Phương trình dđđh của một vật là: x = 3cos
20
3
t
cm. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. v
max
cực đại bằng
A. 1 m/s. B. 1,4 m/s. C. 1,2 m/s. D. 1,6 m/s.
Câu 11. Một vật dđđh theo phương trình x = 5cosπt (cm). Tốc độ của vật có giá trị cực đại là
A. -5π cm/s. B. 5π cm/s. C. 5 cm/s. D. 5/π cm/s.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc
20 3 cm/ s
. Chu kỳ dao động của vật là
A. 1 s. B. 0,5 s. C. 0,1 s. D. 5 s.
Câu 13. Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 2cos(4πt + π/3) cm. Vận tốc của vật
tại thời điểm ban đầu là
A. -4π cm/s. B. -4
3
π cm/s. C. 4π cm/s. D. 4
3
π cm/s.
Câu 14. Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 20cos(4πt) cm. Lấy π
2
= 10. Tại li
độ x = 10 cm vật có gia tốc là
A. -16 m/s
2
. B. -8 m/s
2
. C. -16 cm/s
2
. D. -8 cm/s
2
42
va
A
. B.
22
2
22
va
A
C.
22
2
24
va
A
. D.
22
2
24
a
A
v
.
vv
. B. T =
22
21
22
12
1
2
vv
xx
. C. T = 2π
22
12
22
12
vv
xx
. D. T =
22
12
22
21
1
max
=A khi vật tại vị trí cân bằng;
* Tìm A: + Từ hệ thức độc lập: x
2
+
2
2
A
v
=> A =
2
2
v
x
với L là chiều dài quỹ đạo.
+ Từ điều kiện đầu của bài toán t = 0:
A
sinAv
cosAx
o
=?
+Sử dụng các công thức về vận tốc, gia tốc: A =
max
v
; A =
2
max
a
*Tìm : Hình vẽ trên. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
. D.
10 os(2 ) cm
3
x c t
.
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s). Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị
trí có li độ x = 5cm, với tốc độ
50 3v
(cm/s) theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
10 os(10 ) cm
3
x c t
. B.
10 os(10 ) cm
3
x c t
.
C.
2
10 os(10 ) cm
3
2
10 os(10 ) cm
3
x c t
. D.
5 os(10 ) cm
3
x c t
.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s). Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị
trí có li độ
52x
cm, với vận tốc
50 2v
(cm/s). Phương trình dao động của vật là
A.
10 os(10 ) cm
3
x c t
. B.
3
10 os(10 ) cm
4
x c t
. B.
5
10 os(10 ) cm
6
x c t
.
C.
5
10 os(10 ) cm
6
x c t
. D.
12 os(10 ) cm
3
x c t
.
Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5Hz. Tại thời điểm ban đầu khi vật ở vị trí cân
bằng truyền cho vật vận tốc
40 (cm/s)v
.
Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5Hz. Tại thời điểm ban đầu khi vật ở vị trí cân
bằng truyền cho vật vận tốc
60 (cm/s)v
theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A.
4 os(10 ) cm
2
x c t
. B.
6 os(10 ) cm
2
x c t
.
C.
8 os(5 ) cm
2
x c t
C.
8cos( )
6
xt
cm. D.
5
4cos(4 )
6
xt
cm.
Câu 9. Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc cực đại
của vật là
2
ax
2/
m
a m s
. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ.
Phương trình dao động là
A.
2cos(10 )xt
cm. B.
2cos(10 )xt
3
xt
cm. B.
2cos( )
3
xt
cm.
C.
2
4cos( )
3
xt
cm. D.
2cos( )
3
xt
cm.
Câu 12. Vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 4cm
và chuyển động với vận tốc
40 3v
cm/s. Phương trình dao động của vật là
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
A.
10cos(20 )
3
xt
cm. B.
8cos(10 )
3
xt
cm.
C.
10cos(20 )
6
xt
cm. D.
8cos(10 )
3
xt
cm. D.
18cos(10 )
3
xt
cm.
Câu 14. Vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 2cm và
chuyển động với vận tốc
83v
cm/s. Khi vật đi cân qua vị trí bằng thì vật có vận tốc là
16
cm/s.
Phương trình dao động là
A.
4cos(4 )
6
xt
cm. B.
5 2cos(4 )xt
cm.
C.
8cos(10 )
6
xt
cm. B.
8cos(20 )
6
xt
cm.
C.
8cos(10 )
3
xt
cm. D.
4 6cos(40 )
4
xt
cm.
cm. D.
10 2cos(20 )
4
xt
cm.
Câu 17. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = -
5cm, chuyển động với vận tốc
50 3v
cm/s. Sau thời gian
t
vật đi qua vị trí có li độ
5 2x
cm
với vận tốc
50 2v
cm/s. Phương trình dao động của vật là
A.
10cos(10 )xt
cm. B.
2
10cos(20 )
3
xt
cm.
C
cm. B.
6 2cos(10 )
4
xt
cm.
C.
6cos(10 )
2
xt
cm. D.
3
6 2cos(20 )
4
xt
cm.
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
Câu 19. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x =
3cm, chuyển động với tốc độ
60 3v
cm/s. Sau thời gian một phần tư chu kỳ dao động vật đi qua vị
Câu 20. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 5cm
và tốc độ
50 3v
cm/s. Sau thời gian một phần tư chu kỳ dao động vật đi qua vị trí có li độ
53x
cm. Phương trình dao động của vật là
A. 10cos(10
t +
3/
) cm. B.
10cos(10 )
3
xt
cm.
C.
5 2 cos(10 )
4
xt
cm. D.
5 2cos(10 )xt
C.
5
4cos(4 )
6
x t cm
. D.
8 2cos(4 )x t cm
Câu 22. Một vật dao động điều hòa với vận tốc ban đầu là 80cm/s và gia tốc là
2
3,2 3 m/s
. Khi đi
đến biên thì vật có gia tốc là
2
6,4 m/s
. Phương trình dao động của vật là
A.
4 10cos(4 )
6
x t cm
10cos(20 )
3
xt
cm. B.
20cos(10 )
6
xt
cm.
C.
10cos(10 )
6
xt
cm. D.
20cos(20 )
3
xt
cm
.
Câu 24. Vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s. Thời điểm ban đầu vật cách vị trí cân bằng một
khoảng 5cm, có vận tốc bằng 0 và có xu hướng chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương
trình dao động là
A.
x = 4.cos 2 t cm.
B.
x = 5.cos 2 t + cm.
2
C.
x = 10.cos 2 t + cm.
2
D.
x = 10.cos 2 t - cm.
2
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
Câu 27. Dao động điều hòa có phương trình
cos( . ).x A t
Lúc t=0 vật cách vị trí cân bằng
2
(cm) và có gia
tốc -
2
2
100 2 ( )
cm
s
, vận tốc
10 2 ( )
cm
s
. Phương trình dao động:
A.
2cos(10 )( )
4
x t cm
) (cm). Gốc
thời gian đã được chọn
A. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
A
theo chiều dương.
B. Khi chất điểm qua vị trí có li độ x =
2
2A
theo chiều dương.
C. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
2A
theo chiều âm.
D. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
A
theo chiều âm
Câu 29. : Một vật dao động điều hoà với tần số góc
= 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -
2cm và có tốc độ 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là
A. x = 2
2
sin(5t +
4
)(cm). B. x = 2cos (5t -
/3)(cm). B. x = 5cos(4
t -
/3)(cm).
C. x = 2,5cos(4
t +2
/3)(cm). D. x = 5cos(4
t +5
/6)(cm).
Câu 31. : Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu.
Khi vật có li độ 3cm thì vận tốc của vật bằng 8
cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật
bằng 6
cm/s. Phương trình dao động của vật có dạng
A. x = 5cos(2
t-
2/
)(cm). B. x = 5cos(2
t+
t -
/6)(cm). D. x = 5sin(
t - 5
/6)(cm).
Câu 33. : Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được
120 dao động trong 1 phút. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí
cân bằng. Phương trình dao động của vật đó có dạng là
A.
)cm)(
3
t2cos(10x
. B.
)cm)(
3
t4cos(10x
.
C.
)cm)(
3
t4cos(20x
).cm)(
4
t2cos(20x
D.
).)(
4
2cos(10 cmtx
Câu 35. Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm ở thời điểm ban đầu. Khi vật đi
qua vị trí có li độ x
1
= 3cm thì có vận tốc v
1
=
8
cm/s, khi vật qua vị trí có li độ x
2
= 4cm thì có vận
tốc v
2
=
6
cm/s. Vật dao động với phương trình có dạng:
A.
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH SỐ LẦN ĐI QUA VỊ TRÍ x
0
BẤT KÌ
* Sử dụng đường tròn lượng giác
* Góc quay được trong khoảng thời gian
t là
t .
Câu 1. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2
t -
/2) cm. Sau thời gian 7/6 s kể từ
thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí x = 1cm
A. 2 lần B. 3 lần C. 4lần D. 5lần
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos (5πt + π/6)(x tính bằng cm và t
tính bằng giây). Trong 4/3s đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -3
2
cm
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
(x tính bằng cm và t
tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm
A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 8. Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc
vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
A. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 5 lần
DẠNG 4 :XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ VẬT TẠI THỜI ĐIỂM
tt
KHI BIẾT
LI ĐỘ VẬT TẠI THỜI ĐIỂM t .
* Sử dụng đường tròn lượng giác
* Góc quay được trong khoảng thời gian
t là
t .
- Thời điểm sau đó quay ngược chiều kim đồng hồ
-Thời điểm trước đó quay thuận chiều kim đồng hồ Câu 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình:
cm. C. -
3
cm. D.
3
cm.
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
Câu 3. Một con lắc lò xo dao động với phương trình
6 os(4 )
2
x c t
cm. Tại thời điểm t vật có tốc
độ
24 /cm s
và li độ của vật đang giảm. Vào thời điểm 0,125s sau đó vận tốc của vật là
A. 0cm/s. B. -
12
cm/s. C.
12 2
cm/s. D. -
12 2
cm/s.
cm. Tại thời điểm t vật có gia
tốc -48
2
cm/s. và li độ đang giảm. Vào thời điểm
245
s sau đó vận tốc của vật là
A. 0cm/s. B.
12
cm/s. C.
12 2
cm/s. D-
12
3
cm/s.
Câu 6. Một con lắc lò xo dao động với phương trình
6 os(4 )
2
x c t
cm. Tại thời điểm t vật có gia
tốc -48
cm/s. C.
12 2
cm/s. D-
12
3
cm/s.
Câu 8. Một con lắc lò xo dao động với phương trình
6 os(4 )
2
x c t
cm. Tại thời điểm t vật có vận
tốc 0cm/s. và li độ đang giảm. Vào thời điểm
163
s sau đó vận tốc của vật là
A. 0cm/s. B.
12
cm/s. C.
12 2
cm/s. D-
12
2
x
1
= - 0,5A đến vị trí có li độ x
2
= + 0,5A là
A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
x
1
= -
22
A đến vị trí có li độ x
2
=
23
A là
A. 1/120 s. B. 1 s. C. 7/120 s. D. 1/30 s
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ
x
1
=
22
A đến vị trí có li độ x
2
= + 0,5A là
A. 1/120 s. B. 1 s. C. 7/120 s. D. 1/30 s
li độ x
1
= - A đến vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là
A. 1/3 s. B. 3 s. C. 2 s. D. 6s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(
T
2
t +
2
). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt
đầu dao động tới khi vật có độ lớn gia tốc bằng một nửa giá trị cực đại là
A. t =
/12T
. B. t =
/6T
. C. t =
/3T
. D. t =
6 /12TCâu 8. Một vật dao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O. trung điểm của OB
và OC theo thứ tự là M và N. Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là
A. T/4. B. T/2. C. T/3. D. T/6.
Câu 9. Vật dđđh: gọi t
Sử dụng đường tròn lượng giác.
Thời gian t =
/
quay
hoặc t =
360
quay
.T
1 chu kì T
quay
= 360
0
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk Câu 1. Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động
x 10cos(2 t )
6
t +
/4
)cm thời điểm vật đi qua vị
trí cân bằng lần thứ 3 là
A.
13/ 8
s. B.
8/9
s. C.1s. D.
9/8
s.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x
= 4 lần thứ 2 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động.
A. 2/30s. B. 7/30s. C. 3/30s. D. 4/30s.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với phương trình
10sin(0,5 /6)x t cm
thời gian ngắn nhất từ
lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí có li độ
53cm
lần thứ 3 theo chiều dương là
A. 7s. B. 9s. C. 11s. D.12s.
Câu 6. Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A =
4cm, pha ban đầu là
6/5
24
D. Đáp án khác
Câu 12. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần
thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
A.
12043
30
(s). B.
10243
30
(s) C.
12403
30
(s) D.
12430
30
(s) DẠNG 7:TÌM QUÃNG ĐƯỜNG S, S
max
,S
min*Sử dụng đường tròn lượng giác.
*Góc quay được trong khoảng thời gian
t .
- Quãng đường lớn nhất khi vật có li độ điểm đầu và điểm cuối có giá trị bằng nhau nghĩa là vật
đi từ M
1
đến M
2
đối xứng qua trục sin (hình 1)
ax
2Asin
2
M
S
-Quãng đường nhỏ nhất khi vật có li độ đểm đầu và điểm cuối có giá trị bằng nhau nghĩa là vật
đi từ M
1
đến M
2
đối xứng qua trục cos (hình 2)
2 (1 os )
2
Min
S A c
v
t
và
Min
tbMin
S
v
t
với S
Max
; S
Min
tính như trên. Câu 1. Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 4cos(4t + /7)cm. t tính bằng giây. Tìm
quãng đường vật đi được trong 1 giây đầu
A.16cm B. 32cm C. 8cm D. đáp àn khác
Câu 2. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài 6cm. thời gian đi hết chiều dài quỹ đạo
là 1s. Tính quãng đường vật đi được trong thời gian 10s đầu. Biết t = 0 vật ở vị trí cách biên 1,25cm
A.60cm B. 30cm C. 120cm D. 31,25cm
A
Website: www.caotu.tk
Câu 3. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng với phương trình:x = 3cos(t + /2)cm.
Tính quãng đường vật đi được trong 6,5s đầu
A.40cm B. 39cm C. 19,5cm D. 150cm
Câu 4. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng với phương trình:x = 4cos(t + /3)cm.
Tính quãng đường vật đi được trong thời gian từ 1/6 đến 32/3 s
A.84cm B. 162cm C. 320cm D. 80 + 23cm
Câu 5. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng với phương trình:x = 5cos(2t + )cm.
Tính quãng đường vật đi được trong 4,25s đầu
A.42,5cm B. 90cm C. 85cm D. 80 + 2,52cm
Câu 6. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng với phương trình:x = 2cos(t + /3)cm.
Tính quãng đường vật đi được trong thời gian từ 7/6 đến 35/3 s
A.42cm B. 162cm C. 32cm D. 40 + 22cm
Câu 7. Một Một chất điẻm dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí
cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quuãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian
2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là
A. 48cm B. 58.24cm C. 55,76cm D. 42cm
Câu 8. Một vật dao động với phương trình
x 4 2sin(5 t )cm
4
. Quãng đường vật đi từ thời điểm
t
Câu 14. Cho phương trình dao động: x = 3cos(10t + 2/3)cm. Tính quãng đường vật đi được trong
thời gian 31/30s đầu
A.61,5cm B.61 cm C. 60 cm D.61,5 +
2
cm
Câu 15. Một con đơn dao động với chu kỳ 1,5s và biên độ 3cm thời điểm ban đầu vật
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
có vận tốc bằng 4 cm/s. Tính quãng đường trong 9,75s đầu.
A.29,25cm B. 78cm C. 75 + 1,53cm D. 75cm
Câu 16. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biien độ A,chu kì T.Quãng đường dài nhất vật đi
được trong khoảng thời gian T/4
A.A B.A
3
C.A
2
/2 D.A
2
Câu 17. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biien độ A,chu kì T.Quãng đường ngắn nhất vật
đi được trong khoảng thời gian T/4
A.A B.A-A
2
C.2A -A
2
D.A
2
Câu 22. Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 8cos(2t + /3) cm. Tìm vị trí xuất phát để
trong khoảng thời gian 2/3s vật đi được quãng đường ngắn nhất
A.42cm B. 43cm C. 4cm D. 16 + 83cm
Câu 23. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm và chu kỳ 2s. Tính thời gian ngắn nhất để vật đi
được quãng đường bằng 63cm
A.4/3s B. 2/3s C. 1/4s D. 1/8s
Câu 24. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm và chu kỳ 2s. Tính thời gian ngắn nhất để vật đi
được quãng đường bằng 18cm
A.1/3s B. 4/3s C. 3/4s D. 7/3s
Câu 25. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm và chu kỳ 2s. Tính thời gian lâu nhất để vật đi
được quãng đường bằng 18cm
A.1/3s B. 4/3s C. 5/3s D. 7/3s
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
2
(n
1
,n
2
N*)
1
2
2
1
T
T
n
n
n
1
,
n
2
*Thời gian ngắn nhất từ lúc xuấtphát đến lúc trở lại trạng thái đầu là :
Cách 1: Tìm n
min1
1
) và x
2
= Acos(
2
t +
2
*Xác định khoảng thời gian, khoảng thời gian ngắn nhất để 2 vật ở vị trí có cùng li độ (gặp nhau).
Giả phương trình lượng giác :
x
1
= x
2
cos(
1
t +
1
) = cos(
2
t +
2
)
min
Đặc biệt:
Nếu
1
=
2 =
φ (Hai dao động cùng pha )
- φ < 0 thì t
min
=
- thì t
min
=
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.
Cho 2 vật dao động điều hoà cùng biên độ A. Biết
là T
1
= 4s và T
2
= 4,8s
.Ở thời điểm ban đâu
2 vật đều có li x
0
=A/2.
f
1
2 Hz
và
f
1
2,5 Hz
.Ở thời điểm ban đâu 2
vật đều có li x
0
=A
3
/2
và 2 vật chuyển động cùng chiều dương
.
Hỏi sau thời gian ngắn nhất bao
nhiêu thì trạng thái ban đầu 2 con lắc được lặp lại.
A. 2/9s B. 5/9s. C. 1/27s. D. 2s
Câu 5. Hai vật dao động điều hoà cùng biên độ A. Biết
f
1
2 Hz
và
f
1
2,5 Hz
.Ở thời điểm ban đâu 2
vật đều có li x
1
2 Hz
và
f
1
2,5 Hz
.Ở thời điểm ban đâu 2
vật đều có li x
0
=A
3
/2
và vật 1 chuyển động theo chiều âm, vật 2 theo chiều dương
. Hỏi sau khoảng
thời gian ngắn nhất là bao nhiêu hai vật lại có cùng li độ?
A. 2/9s B. 5/9s. C. 1/27s. D. 2s
Câu 8. Hai vật dao động điều hoà cùng biên độ A. Biết
f
1
2 Hz
và
f
1
2,5 Hz
.Ở thời điểm ban đâu 2
vật đều có li x
0
=A
3
f
1
2,5 Hz
.Ở thời điểm ban đâu 2
vật đều có li x
0
=A
3
/2
và vật 1 chuyển động theo chiều âm, vật 2 theo chiều dương
. Khoảng thời
gian kể từ thời điểm ban đầu hai vật lại có cùng li độ lần thứ 2?
A. 2/9s B. 4/9s. C. 1/27s. D. 1/3s
Câu 11. Hai vật dao động điều hoà cùng biên độ A. Biết
f
1
2 Hz
và
f
1
2,5 Hz
.Ở thời điểm ban đâu 2
vật đều có li x
0
=A
3
/2
và vật 1 chuyển động theo chiều âm, vật 2 theo chiều dương
. Khoảng thời
gian kể từ thời điểm ban đầu hai vật lại có cùng li độ lần thứ 2?
DẠNG 2
1A
2A
3B
4C
5C
6B
7B
8B
9D
10A
Biên soạn: Cao Văn Tú Trường: ĐH CNTT&TT Thái Nguyên Email:
Website: www.caotu.tk
11C
12D
13A
14C
15A
16C
17C
18B
19B DANG 3
1B
2A
3C
4C
5A
6D
7D
8A
DẠNG 4
1A
2B
3A
DẠNG 6
1A
2C
3D
4B
5C
6D
7B
8A
9A
10C
11A
12A
16D
17C
18A
19B
20B
21B
22B
23B
24B
25C
DẠNG 8
1D
2B
Website: www.caotu.tk