Tự chọn toán 7 GV : Trần Mỹ
Nhân
Ch ủ đề I :
TỈ LỆ THỨC
TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Loại chủ đề: Bám sát
Thời lượng : 6 tiết
I / Mục tiêu : HS
- Được củng cố về tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau.
- Vận dụng các kiến thức này vào giải toán, tính nhẩm một cách linh hoạt, hợp
lí.
- Rèn luyện tư duy lôgic, phân tích, tổng hợp .
- Rèn luyện kó năng tính toán.
- Cẩn thận, chính xác khi tính và giải toán.
II / Chuẩn bò :
- GV : chuẩn bò bài dạy .
- HS : ôn lại đònh nghóa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau.
III / Phương pháp : vấn đáp , đàm thoại , luyện tập , hoạt động nhóm
IV / Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Tiết 1 + 2
Hđ1 : n tập phần lý thuyết I / Tỉ lệ thức :
- GV: Thế nào là tỉ
lệ thức? Tỉ lệ thức
có những tính chất
nào?
- Y/c các HS khác
lắng nghe, nhận
xét.
0 thì ta
có các tỉ lệ thức:
; ; ;
a c a b d c d b
b d c d b a c a
= = = =
3 / Bài tập vận dụng:
Bài 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng
tỉ số giữa các số nguyên:
a, 1,5 : 2,16
=
15 216
:
10 100
=
15 100
.
10 216
= 25 : 36
b, 4
2
7
:
3
5
=
30
7
.
5
=
125
175
=
5
7
⇒
15
21
=
12,5
17,5
.
Vậy hai tỉ số đã cho lập được tỉ lệ thức.
b ,
2
5
: 4 và
4
5
: 8
2
5
: 4 =
2
5
.
−
1
3 : 7
2
−
=
7 1 1
.
2 7 2
− = −
;
2 1
2 : 7
5 5
−
=
12 36 12 5 1
: .
5 5 5 36 3
− = − = −
Như vậy
1
3 : 7
2
−
≠
2 1
=
Vậy hai tỉ số đã cho lập được tỉ lệ thức.
Bài 3 : Lập tất cả các tỉ lệ thức có được
từ các đẳng thức sau :
a , 6.4 = 2.12
6 12
2 4
=
;
6 2
12 4
=
;
4 12
2 6
=
;
4 2
12 6
=
b , 1,5.(-3) = -4,5
1,5 1
4,5 3
=
− −
;
1,5 4,5
1 3
=
d , 6 :(-27) =
1 1
( 6 ) : 29
2 4
−
Suy ra
6 13 117
:
27 2 4
−
=
−⇒
6 13 4
.
27 2 117
−
=
−
⇒
6 2
27 9
− −
=
tập 1. Cho HS hoạt
động cá nhân để
giải. Gọi các HS lên
bảng trình bày.
- Gọi 1 vài HS nhận
xét bài làm của bạn
trên bảng .
- GV nhận xét sữa
chữa .
- GV nêu y/c bài
tập 2 . Tổ chức cho
HS giải tương tự
như đối với bài tập
1 .
- HS hoạt động cá
nhân làm bài tập 1
theo y/c của GV .
- HS quan sát ,
nhận xét .
- Từng HS hoàn
thành bài giải của
mình .
- HS hoạt động
tương tự như đ/v
btập 1 .
4
Tự chọn toán 7 GV : Trần Mỹ
Nhân
- GV nêu y/c bài tập
3. Tổ chức cho HS
4
x
x= − ⇒ = − = −
3 5.( 3) 15
5
y
y= − ⇒ = − = −
Vậy x = -12, y = -15.
b ,
2 5
x y
=
−
và x – y = 2009.
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta
có :
2009
287
2 5 2 5 7
x y x y−
= = = = −
− − − −
Khi đó
287 ( 2).( 287) 574
2
x
x= − ⇒ = − − =
−
y= ⇒ = =
Vậy x = 77, y = 44.
d ,
3 4
x y
=
và 2x – 3y = -216.
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta
có :
2 3 2 3 216
36
3 4 6 12 6 12 6
x y x y x y− −
= = = = = =
− −
Khi đó
36 3.36 108
3
x
x= ⇒ = =
36 4.36 144
4
y
y= ⇒ = =
Vậy x = 108, y = 144.
- GV nêu y/c bài
tập 5. Hướng dẫn và
tổ chức cho HS giải
tương tự như đối với
c,
3,4
2 8
x
=
⇒
x.2= 3,4.8
3,4.8
2
x⇒ =
= 13,6
Vậy x = 13,6.
d , x : 11 = 3.121
3
11 121
x
⇒ =
⇒
x.121 = 11.3
3.11 3
121 11
x⇒ = =
6
Tự chọn toán 7 GV : Trần Mỹ
Nhân
- GV nêu y/c bài
9 10 11
a b c
= =
.
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta
có:
120
6
9 10 11 9 10 11 20
a b c a b c+ +
= = = = =
+ +
Khi đó
6 9.6 54
9
a
a= ⇒ = =
6 10.6 60
10
b
b= ⇒ = =
6 11.6 66
11
c
c= ⇒ = =
Vậy số học sinh của ba lớp 7A, 7B,
7C lần lượt là 54, 60, 66 (HS).
2
a
a= ⇒ = =
2 4.2 8
4
b
b= ⇒ = =
2 5.2 10
5
c
c= ⇒ = =
Vậy độ dài các cạnh của tam giác 4;
8; 10 (cm).
Bài tập 8: Số học sinh giỏi của các khối
lớp 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 1,3 ; 1,2 ; 1,5
; 1. Biết số học sinh giỏi của khối 6 nhiều
hơn số học sinh giỏi của khối 9 là 9 học
sinh. Tìm số HS giỏi của mỗi khối.
Giải
Gọi số HS của các khối 6, 7, 8, 9 lần
lượt là a, b, c, d (HS).
Điều kiện: a, b, c, d
∈
N
*
.
Vì số HS của khối 6 hơn của khối 9 là
9 HS nên
c= ⇒ = =
30 30
1
d
d= ⇒ =
Vậy số học sinh của các khối 6; 7; 8;
9 lần lượt là 39; 36; 45; 30 (HS).
Hđ3 : Củng cố – Hướng dẫn về nhà
- GV tổng kết những kiến thức trọng tâm và những kó năng cần nắm sau khi
8
Tự chọn toán 7 GV : Trần Mỹ
Nhân
học chủ đề 1.
- Lưu ý những sai sót, nhầm lẫn HS còn mắc phải.
- Dặn dò HS về nhà ôn tập lại những kiến thức đã được củng cố, những bài
tập đã giải
Chuẩn bò kiểm tra.
Tiết 6
KIỂM TRA
I M ục tiêu : HS
- Được kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau; kĩ năng vận dụng các kiến thức ấy vào giải tốn .
- Tự giác, tích cực trong học tập .
- Cẩn thận, chính xác khi làm bài .
- Trung thực trong kiểm tra .
II / Chuẩn bị :
- GV : đề , đáp án .
- HS : ơn tập những kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
III / Phương pháp : luyện tập , vấn đáp
a c
b d
=
thì …
a. a.b = c.d b. a.c = b.d c. a.d = b.c d. a + b = c + d
Câu II (2đ): Các tỉ lệ thức sau có đúng khơng? Nếu đúng ghi “Đ”, sai ghi “S”
vào ơ trống:
a.
15 12,5
21 17,5
=
b.
2 4
: 4 :7
5 5
=
c.
1 2 1
3 : 7 2 : 7
2 5 5
− = −
d.
1 1
2 : 2 7 : 6
2 2
=
Câu III (2đ): Lập tất cả các tỉ lệ thức có được từ đẳng thức: 3,5.4 = 2.7
10
Tự chọn toán 7 GV : Trần Mỹ
Nhân
=
Câu III (2đ): Mỗi câu lập đúng được (0,5đ):
Tất cả các tỉ lệ thức lập được từ đẳng thức: 3,5.4 = 2.7
11
Đ
Đ
S
S
Tự chọn toán 7 GV : Trần Mỹ
Nhân
3,5 7
2 4
=
3,5 2
7 4
=
4 7
2 3,5
=
4 2
7 3,5
=
Câu IV (3,5đ):
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c (cm). Điều kiện: a, b, c > 0.
(0,75đ)
Vì chu vi của tam giác là 35cm nên a + b + c = 35. (0,5đ)
Vì 3 cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 1; 2; 4 nên:
1 2 4
a b c
= =
12