CÁC BÀI TẬP VỀ ANCOL & PHENOL DỰA THEO TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
II. PHẢN ỨNG CHÁY & PHẢN ỨNG VỚI Na
Câu 1:
!"#
A.
$
%
B.
&
$
'
C.
&
$
'
&
D.
$
%
Câu 2:()(%*+, /0+
.12%%
&: !"#(
A.
$
%
B.
$
%
C.
&
$
'
D.
3
$
Câu 4:
)(, /
2$
;789.0&:3
(®ktc) vµ 0,27 gam H
2
O. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ:
A. C
6
H
14
O
5
B. C
7
H
12
O
6
C. C
5
H
10
O
6
D. C
6
H
10
O
5
Câu 6:)(2D-#6E>
3
$
E
$
C.
$
3
4$5
2
3
$
'
4$5
D.
$
3
4$5
2
&
$
%
4$5
Câu 8:W+-S/ +-0, /X>
A.
$
$2
&
$
6
$ B.$
&
$2
$
$
C.
&
$
6
$2
3
$
E
$ D.
&
$
$2
3
$
3
C.
&
$
%
3
$
'
D.
$
%
&
$
'
Câu 11:&6S/ +-T-V#R+29^ _./-+
`,AJ45-a$
b
3
-G2AJ45-aW$M\[H,./+MN?IH21+
[AM%6$
4->5<c>+./d#+AJ
A. &%3 B. EE C. %&3 D. EE
Câu 12:S/ ?I21+[2D-#, /'M\2X>
$
8
O và C
3
H
6
O
B.
3
$
P
3
$
'
e
$
P
$
Câu 16: Tỉ lệ thể tích CO
2
và hơi nớc (T) biến đổi nh thế nào khi đốt cháy hoàn toàn các rợu thuộc dãy
đồng đẳng của rợu etylic?
A.0,5 h T < 1 B. 1 < T h 1,5 C. 0,5 h T < 2 D. 1 < T < 2
* M)t ancol no -a chc X mch h có n nguyên t" C và m nhóm OH trong cu to phân t" . Cho
7,6 g ancol trên ph^n ng v1i l./ng Na d. thu /c 2,24 lit khí (-ktc).
?.
2
)
?,
?
K
T
4
$
$
j
$
5
./
T
-
U
?@
e,
?
K
T
;
T-) Md
A. 66k B. 66k C. 66k D. %'6k
Cõu 19: (;9,N"AAB9;E&(?I21+[
?., /&&%>,,O#(
A.$
&
$ B. $$
$
3
e
3
$
Cõu 21 : -0(; Md>+./AAB63k
S/ T(2]4-T-V#(5 /'E%>
4->52%.1W+
./#S/ -U-2#]
3EP$
&
$ YE3P$
3
63P
$
%
e%P
&
$
'
Cõu 22: '(-02];9AB,
&
e
&
$
'
2
&
$
'
Cõu 23: $/ (M !"7;)+;; Md>+./A+-M
./AB'k2%E'kl+*+<7>+0+#(921+>>ABE%W+
3&(?I21+M+?., />$
4->52(l /,4$5
,#(
$mn$4$5$
$ Y$$
nmn$
$
$
2
$
%
$
3
2
&
$
'
e$
3
2
&
$
%
Câu 3: Đun nóng hỗn hợp 2 rợu mạch hở với H
2
SO
4
đặc đợc hỗn hợp các ete. Đốt cháy 1 trong các ete
trong hỗn hợp ete trên thu đợc tỉ lệ : n
ete
: n
O2
: n
CO2
: n
OH
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1 ete đơn chức thu đợc H
2
và CO
2
theo tỉ lệ số mol là 4:3. Ete này có thể đợc
điều chế từ ancol nào dới đây:
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH B. CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH
C. CH
3
OH và CH
3
CH
2
OH C. C
2
H
5
Cõu 6:,;)-0(21+?,?K$
b
3
-GM-+C,>+8+8-)/
9+MZ,0]7>+0+#(921+]%3' !"#]
A.
&
$
'
B.
$
%
C. $
3
D.
3
$
'
Cõu 7:W+a+8 ^.1-+21+(7, /)>R?,*+
)./(, /%
4->523.1;A+N,
, @/ 21+(f
A. B. 3 C. & D.
Cõu
/
S
/
]
T
Rp+
[H,-
(
J
,
$
2
9+
M
A.
6%
B.
6%
C.
3'
D.
E3
$
C.
&
$
$2
3
$
6
$
D.
&
$
6
$2
3
$
E
$
Cõu 10:,;-0(]21+$
b
3
-G /S/ T&RRrs,+N
)RRM9&RR-;- /%%
2&%$
(]
A.
$
$2$
o$Q$
Q$ B.
$
$2$
&
$
C. $
&
$2
&
$
6
$ D. $
&
$2$
o$Q$
Q$
Cõu 12: W+-,(-021+$
b
$
>+.1-C,
S/ >Rf
&Y3e%
IV. PHN NG VI Cu(OH)
2
_7;45;;$,1+ ^M?? ;t,
*R789:
u
,4$5
o
Cõu 1: Một ancol đa chức X có công thức tổng quát:C
x
H
y
O
z
(y=2x+z). X có tỉ khối hơi so với không khí <
3 và không tác dụng với Cu(OH)
2
. Công thức của X là:
A. HO-CH
2
-CH
2
Câu 1: *+3%S/ (T-04;78o:5-R+'
,A)./-R+, /?I21+??[
&
u[$
&
J, /&3
4Y+HMB ^-C,*^M5,#:
$
&
$2$
&
$
$ Y
$
$
g$
&
$
$
$
$
&
$g$
&
2.1, /%??p+&6k$+8,9, ^*+:
6k Y%k Ek e'k
Câu 5:;A+N,-T !2lAR|R21+<
'
$
?I /21+[>
?I /21+[$f
Y% 6 e3
Câu 6:=H)s,}M?,?K$
z++6 qys,}MN
q$~+H,&
Jz++A+N,f
& q YE q q e q
Câu 7:)-0(`,AJ-a,4?.5,;b,>+ ^
>+./M\MAJ+^&$S/ 0+, /;7>+-+21+
+-ML+MK#
A. E B. & C. %3 D. 3%
Câu 8:*+R, /S/ (T*R-R+*+*R+.12R?.
A)(?I21+?,?K[$
&
4?.5, /%>
4->5W+./R-U
YE6
E
eE
Câu 2:%??T9^ _ I2M??4$5
?.;
%6>H#)T#??f
6
Y'
'
eE
C©u 3: Cho 10 ml rîu etylic 92
0
t¸c dông hÕt víi Na. BiÕt d
rîu
= 0,8 g/ml vµ d
níc
= 1 g/ml. TÝnh thÓ tÝch H
2
thu ®îc ë ®ktc?
A.1,12 lit B. 1,68 lit C. 1,792 lit D. 2,285 lit
A. 3> B. > C. %> D. 3>