BÀI BÁO CÁO THỰC TẬP-ĐO VẼ BÌNH ĐỒ KHU VỰC - Pdf 27

Mục Lục Nội Dung Báo Cáo
A. Mở đầu
Nội dung công việc:
I. Đo vẽ bình độ khu vực
I.1.Đo đạc lưới đường chuyền kinh vĩ
1.1.1.Thành lập lưới đường chuyền kinh vĩ
1.1.2.Đo đạc các yếu tố của lưới đường chuyền
I.2.Tính và bình sai đường chuyền
I.2.1.Bình sai lưới mặt bằng
I.2.2.Bình cao lưới đo cao tổng quát
I.3.Đo vẽ các điểm chi tiết
I.3.1.Đo điểm chi tiết trên thực địa
I.3.2.Vẽ điểm chi tiết trên giấy
II.Bố trí điểm.
II.1.Đưa điểm chi tiết ra ngoài thực địa bằng phương
pháp tọa độ cực
Báo Cáo Thực Tập Trắc Địa

A.Mở Đầu
Thực tập trắc địa ngoài hiện trường đối với các lớp công trình
ngành giao thông được thực hiện sau khi sinh viên đã học xong
phần trắ c địa đại cương và trắc địa công trình. Đây là khâu rất
quan trọng nhằm củng cố cho sinh viên những kiến thức đã học
trên lớp đồng thời biết vận dụng được ra ngoài thực tế, mặt khác
giúp sinh viên biết tổ chức một đội khảo sát để thực hiện và hoàn
thành nhiệm vụ được giao.
Thực hiện kế hoạch của bộ môn Trắc địa, lớp CẦU ĐƯỜNG
SẮT-K50 đã tiến hành đi thực tập ngoài hiện trường từ ngày
17/10/2011 đến 29/10/2011.
Nhóm III đã được giao nhiệm vụ khảo sát, đo vẽ bình đồ khu
vực một đoạn đường Mễ Trì (gần tòa nhà Mobifone) và đưa điểm

+ Phương pháp đo:Đo góc bằng theo phương pháp đo đơn giản
với máy kinh vĩ điện tử có độ chính xác t= 30’’.
Sai số cho phép giữ hai nửa lần đo là ± 2t.
+Tiến hành : Đo cụ thể tại góc II-I-IV
Đặt máy tại đỉnh I (dọi tâm, cân máy sao cho trục quay của
máy thẳng đứng và đi qua đỉnh đường chuyền), Dựng tiêu tại đỉnh
II và đỉnh IV.
Vị trí thuận kính : Ngắm tiêu tại II đọc giá trị trên bàn độ
ngang(a
1
) quay máy cùng chiều kim đồng hồ ngắm tiêu tại IV đọc
giá trị trên bàn độ ngang (b
1
)
=> Góc đo ở 1 nửa lần đo thuận kính : β
1
=

b
1 -
a
1

Vị trí đảo kính: Đảo ống kính ngắm tiêu tại IV đọc trị số
trên bàn độ ngang(b
2)
,quay máy thuận chiều kim đồng hồ ngắm
tiêu tại II, đọc trị số trên bàn độ ngang (a
2
)=> Trị số nữa lần đo đảo

ĐIỂM
ĐẶT
MÁY
ĐIỂM
NGẮM
VỊ
TRÍ
BÀN
ĐỘ
SỐ ĐỌC
TRÊN
BÀN ĐỘ
NGANG
TRỊ SỐ
GÓC NỬA
LẦN ĐO
DENTA
BETA
GÓC ĐO PHÁC HỌA
I
II TR 00°00’00’’ 86°58’18’’ 00°00’05’’ 88°08’40’

II
I

IV
IV 86°58’18’’
IV PH 266°57’13’’ 86°58’13’’
II 179°59’00’’
II

tb
≤ 1/1000 trong đó ∆S = | S
1
- S
2
.|, thì kết quả
đo là S
tb
= ( S
1
+ S
2
)/2
Nếu 1/T = ∆S/S
tb
≥ 1/1000 phải đo lại các cạnh đường chuyền.
+ Kết quả đo được ghi trong sổ đo như sau :
KẾT QUẢ ĐO DÀI TRỰC TIẾP CẠNH ĐƯỜNG
CHUYỀN
Cạnh S
đi
(m) S
ve
(m) ∆S(m) S
tb
(m) S/S
tb
I-II 71.90 71.85 0.05 71.88 1/1437
II-III 40.40 40.39 0,01 40.395 1/4039
III-IV 68.35 68.30 0,05 68.33 1/1367

4
giữa 2 đỉnh IV và I đọc trị số mia
sau tại IV và mia trước tại I.
J2
J4
J1
J3
III
II
*Kết quả đo cao tổng quát các đỉnh đường chuyền:
SỐ ĐO CAO TỔNG QUÁT ĐỈNH ĐƯỜNG CHUYỀN
TRẠM MÁY
ĐIỂM NGẮM TRỊ SỐ ĐỌC
TRÊN MIA
ĐỘ CHÊNH
CAO (mm)
SAU TRƯỚC
1 I 1319 -70
II 1389
2 II 1832 -90
III 1922
3 III 1452 157
IV 1295
4 IV 1764 10
I 1754
f
h
đo
=


+ Số góc đo : 4
+ Số cạnh đo : 4
+ Sai số đo p.vị : mα = 0.001"
+ Sai số đo góc : mβ = 30"
+ Sai số đo cạnh : mS = ±(50+0.ppm) mm
Bảng tọa độ các điểm gốc
STT Tên điểm X(m) Y(m)
1 I 1500.000 2000.000
Bảng góc phương vị khởi tính
S Hướng Góc phương vị
T T Đứng - Ngắm o ' "
1
I→II
243 14 60.0
Bảng tọa độ sau bình sai và sai số vị trí điểm
STT Tên điểm X(m) Y(m) Mx(m) My(m) Mp(m)
1 II 1467.647 1935.813 0.008 0.015 0.017
2 IV 1463.080 2016.222 0.016 0.007 0.017
3 III 1432.216 1955.271 0.017 0.017 0.024
Bảng kết quả trị đo góc sau bình sai
Số Tên đỉnh góc Góc đo SHC Góc sau BS
TT Đỉnh trái Đỉnh giữa Đỉnh phải o ' " " o ' "
1 IV I II 86 58 15.0 -04.0 86 58 11.0
2 I II III 87 58 30.0 -00.6 87 58 29.4
3 II III IV 91 55 10.0 -01.0 91 55 09.0
4 III IV I 93 08 15.0 -04.3 93 08 10.7
Bảng kết quả trị đo cạnh sau bình sai
Số Tên đỉnh cạnh Cạnh đo SHC Cạnh BS
TT Điểm đầu Điểm
cuối

m(t.h) = 0.017(m).

Ngày 25 Tháng 10 Năm 2011
Ngời thực hiện đo :
Ngời tính toán ghi sổ :
Kết quả đợc tính toán bằng phần mềm DPSurvey 2.4.
ooo0ooo
THÀNH QUẢ TÍNH TOÁN BÌNH SAI LƯỚI THỦY CHUẨN
Tên công trình:III.2
I. Các chỉ tiêu của lưới
+ Tổng số điểm : 4
+ Số điểm gốc : 1
+ Số điểm mới lập : 3
+ Số lượng trị đo : 4
+ Tổng chiều dài đo : 0.221 km
II. Số liệu khởi tính
STT Tên điểm H (m) Ghi chú
1 I 11.5000
III. Kết quả độ cao bình sai
STT Tên điểm H(m) SSTP(mm)
1 II 11.4277 3.3
2 III 11.3364 3.5
3 IV 11.4913 2.7
IV. Trị đo và các đại lượng bình sai
S Điểm
sau
Điểm
trước
[S] Trị đo SHC Trị B.Sai SSTP
TT (i) (j) (km) (m) (mm) (m) (mm)

điểm trên bản phác họa phải trùng với số thứ tự điểm trong sổ
ghi để phục vụ cho công tác vẽ bình đồ địa hình không bị
nhầm lẫn.
- Các điểm chi tiết : Bao gồm điểm địa vật và điểm địa hình.

+ Điểm địa vật : Là những điểm chỉ rõ vị trí chính xác của các
địa vật trên thực địa như : Góc nhà, mép đường, cột điện, cây…
+ Điểm địa hình : Là những điểm chỉ sự thay đổi địa hình dáng
đất của khu vực như : Điểm cao, thấp của mặt đất.
Trong trường hợp các trạm máy đặt tại đỉnh đường chuyền
không đo được hết các điểm chi tiết có thể sử dụng các trạm máy
phụ.
- Mật độ các điểm chi tiết phải đủ để biểu diễn địa vật cũng như
mô tả hết các địa hình.
b. Tính các yếu tố :
- Tính khoảng cách giữa hai dây đo khoảng cách trên mia :
n = dây trên – dây dưới.
- Tính khoảng cách từ máy đến mia :
S = K.n.Cos²V (K=100=const)
- Tính hiệu độ cao từ máy đến điểm đặt mia :
h
i
= S.tgV + i – l hoặc h
i
= ½K.n.Sin2V + i – l
- Tính độ cao điểm đặt mia :
H
i
= H
may

Sử dụng phương pháp bố trí điểm bằng phương pháp tọa độ cực
lần lượt tính được các yếu tố là góc β và chiều dài S theo tọa độ
của các điểm đỉnh lưới và tọa độ điểm cần bố trí.
Ta có :
Với góc định hướng cạnh đầu α
I-II
= 243°14’60’’
Bố trí điểm A :
tg r
III-II
=|( y
II - y
III
)/(x
II
- x
III
)|
=|( 1935.813-1955.271)/ (1467.647- 1432.216)|
= 0.55

r
III-II
= arctg 0.55= 28°48’38’’
α
III-II
= 360°00’00’’-28°48’38’’ = 331°11’21’’

S
1
= = =
=
35.329(m)

Bố trí điểm B :
tg r
I–B
=|( y
B - y
I
)/( x
B
- x
I
)|
=|( 1955.273 –2000)/( 1476.85–1500 )|= 1.932

r
I-B
= arctg1.932 = 62°38’4
α
I-B
=180°00’00’’+62°38’4 = 242°38’4’’
β
2

trí sẽ được ví trí điểm B

Bảng Phụ Lục I : BẢNG SỐ LIỆU ĐO ĐƯA VÀO
DPSURVEY
Tên
điểm
X (m) Y(m) H (m) Mã điểm
I 1500.000 2000.000 11.500 Điểm gốc
II 1467.647 1935.813 11.428 Điểm gốc
III 1432.216 1955.271 11.336 Điểm gốc
IV 1463.080 2016.222 11.491 Điểm gốc
1 1447.911 1988.501 11.446 Hàng rào
2 1449.832 1992.010 11.460 Hàng rào
3 1451.964 1996.546 11.456 Hàng rào
4 1453.741 2000.137 11.441 Hàng rào
5 1456.443 2005.278 11.496 Hàng rào
6 1458.886 2009.885 11.506 Hàng rào
7 1460.8887 2014.034 11.519 Hàng rào
8 1463.459 2018.793 11.496 Hàng rào
9 1465.479 2022.585 11.498 Hàng rào
10 1490.5703 2000.4014 11.505 Hàng rào
11 1469.874 2030.598 11.485 Hàng rào
12 1471.766 2034.570 11.506 Hàng rào
13 1473.556 2038.037 11.496 Hàng rào
14 1476.480 2044.066 11.508 Hàng rào
15 1479.147 2048.438 11.498 Hàng rào
16 1479.284 2040.994 11.459 Biển báo
17 1475.720 2031.724 11.661 Cây
18 1476.944 2031.997 11.536 Cột điện
19 1472.982 2026.403 11.633 Cây


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status