tu danh gia co so giao duc - Pdf 28

Danh sách và chữ ký của các thành viên
Hội đồng tự đánh giá
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ Chữ ký
1
Lê Văn Lơng Hiệu Trởng Chủ tịch Hội đồng
2 Dơng Thị Chung P.Hiệu trởng
Phó Chủ tịch HĐ

3 Nguyễn Thị Lan P.Hiệu trởng
Phó Chủ tịch HĐ
4 Nguyễn Thị Hà Th ký hội đồng trờng Th ký HĐ
5 Nguyễn Thị Huyền Tổ trởng TCM số 1
ủy viên HĐ
6 Lu Thị Phơng CT Công Đoàn
ủy viên HĐ
7 Nguyễn Thị Hằng Tổ phó TCM số 2
ủy viên HĐ
8 Lê Thị Tuyết BT Đoàn TN
ủy viên HĐ
9 Nguyễn Thị Lý Tổng phụ trách Đội
ủy viên HĐ
10 Lê Thị Thanh Trởng ban TTDD
ủy viên HĐ

1
MC LC
TT mc
Trang
1. Danh sỏch v ch ký ca cỏc thnh viờn Hi ng t ỏnh giỏ 2
2. Mc lc
3. Danh mc cỏc ch vit tt

31. 2. Tiờu chun 2: Can bụ quan ly, giao viờn va nhõn viờn 30
32. 2.1.Tiờu chớ 2.1 30
33. 2.2.Tiờu chớ 2.2 31
34. 2.3.Tiờu chớ 2.3 32
35. 2.4.Tiờu chớ 2.4 32
36. 3. Tiờu chun 3: Chng trinh va cac hoat ụng giao duc 32
37. 3.1.Tiờu chớ 3.1 32
38. 3.2.Tiờu chớ 3.2 33
39. 3.3.Tiờu chớ 3.3 33
40. 3.4.Tiờu chớ 3.4 34

2
TT mc
Trang
41. 3.5.Tiờu chớ 3.5 34
42. 3.6.Tiờu chớ 3.6 34
43. 4. Tiờu chun 4: Kết quả giáo dục 35
44. 4.1.Tiờu chớ 4.1 35
45. 4.2.Tiờu chớ 4.2 36
46. 4.3.Tiờu chớ 4.3 36
47. 4.4.Tiờu chớ 4.4 37
48. 5. Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất 37
49. 5.1.Tiờu chớ 5.1 37
50. 5.2.Tiờu chớ 5.2 38
51. 5.3.Tiờu chớ 5.3 39
52. 5.4.Tiờu chớ 5.4 39
53. 5.5.Tiờu chớ 5.5 40
54. 5.6.Tiờu chớ 5.6 40
55. 5.7.Tiờu chớ 5.7 41
56. 5.8.Tiờu chớ 5.8 41

TC Trung cấp
SPTH Sư phạm Tiểu học
SPNN Sư phạm Ngoại ngữ
SPTD Sư phạm Thể dục
SPTVTB Sư phạm Thư viện thiết bị
KT Khối trưởng
TTCM Tổ trưởng chuyên môn
TPCM Tổ phó chuyên môn
TPT Tổng phụ trách
TV - TB Thư viện thiết bị
BGH Ban giám hiệu
HTCTTH Hoàn thành chương trình Tiểu học
ĐDDH Đồ dùng dạy học
PPDH Phương pháp dạy học
H ĐNGLL Hoạt động ngoài giờ lên lớp
CSVC Cơ sở vật chất
TB Trung bình

4
PHN I. C S D LIU
KIM NH CHT LNG GIO DC Tiểu HC
Thi im bỏo cỏo: Tớnh n ngy 19/2/2010
I. Thụng tin chung ca nh trng:
1. Tờn trng (theo quyt nh thnh lp):
Ting Vit: Trờng Tiu hc Minh Sơn 2 - Ngc Lc Thanh Hoá
2. Tờn vit tt ca trng:
Ting Vit: Trờng TH Minh Sơn 2
3. C quan ch qun: Phòng Giỏo dc v o to Ngọc Lặc
a ch trng: Thôn Minh Thuận xã Minh Sơn huyện Ngc Lc tỉnh Thanh Hoá
Thụng tin liờn h: in thoi: 0373.882.126

phát triển mạnh mẽ cả về số lợng và chất lợng GD. Đợc chia tách từ trờng PTCS Minh
Sơn năm học 1993 1994. Trờng Tiểu học Minh Sơn 2 lúc bấy giờ cơ sở vật chất hầu
nh không có gì, nhng nhờ sự quan tâm của Đảng, chính quyền địa phơng, các cấp các
ngành và sự cố gắng nỗ lực của nhà trờng, đến nay cơ sở vật chất đã có cơ ngơi khá
khang trang, các phòng học cao tầng kiên cố với 12 phòng học, 6 phòng học kiên
cố ở 2 khu lẻ, 1 nhà văn phòng, phòng làm việc cho BGH, phòng đọc, phòng th viện,
thiết bị, nhà nội trú dành cho giáo viên. Khuôn viên diện tích toàn trờng 14686 m
2
, đợc
quy hoạch khang trang, đảm bảo mỹ quan s phạm.
Với tinh thần Không ngừng học tập, bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ - Đổi mới
để phát triển Trờng Tiểu học Minh Sơn 2 luôn xác định: Việc bồi dỡng, nânng cao chất
lợng đội ngũ giáo viên, là việc làm khẩn thiết bởi vì đội ngũ cán bộ, giáo viên là lực lợng
tác động trực tiếp đến chất lợng các hoạt động giáo dục của nhà trờng. Ban Giám Hiệu
đã tổ chức nhiều chuyên đề bồi dỡng giáo viên bằng nhiều hình thức phong phú. Bên
cạnh đó còn tạo điều kiện và khuyến khích các đồng chí giáo viên đi học các lớp Đại
Học, Cao Đẳng để nâng cao trình độ. Đến năm học 2009 2010, nhà trờng đã có gần
30% cán bộ giáo viên đạt trình độ trên chuẩn.

6
Đội ngũ đoàn kết - vững mạnh, sự phối kết hợp chặt chẽ giữa Chuyên môn - Công
đoàn - Đoàn thanh niên, dới sự lãnh đạo của Chi bộ trờng, Đảng bộ, Chính quyền xã,
chất lợng giáo dục của nhà trờng đã tiến triển vững chắc và mang tính toàn diện (Nhiều
học sinh giỏi các môn văn hoá - thể chất - Thẩm mỹ). Trờng có nhiều năm liên tục đạt
danh hiệu tiên tiến cấp huyện, phấn đấu trờng tiên tiến cấp tỉnh trong những năm tiếp
theo
Kế thừa và phát huy những thành tích đã đạt đợc, cùng với sự phát triển của ngành
giáo dục Huyện, của Tỉnh, trờng Tiểu học Minh Sơn 2 đã tạo ra một bớc đột phá trong
việc bồi dỡng chất lợng mũi nhọn song song với việc nâng cao chất lợng đại trà, mạnh
dạn trong việc đổi mới quản lí, chỉ đạo chuyên môn nên số học sinh giỏi các cấp đợc

tâm xây dựng nhà trờng thành trờng học Đạt chuẩn quốc gia mc 1, không ngừng
phấn đấu xây dựng trờng ra trờng, lớp ra lớp, thầy ra thầy, trò ra trò. Thực hiện lời dạy
của Bác Hồ kính yêu Dù khó khăn đến đâu cũng phải tiếp tục thi đua dạy tốt, học tốt.
Góp phần thực hiện thành công sự nghiệp trồng ngời và xây dựng quê hơng đất nớc.
4. Chng trỡnh o to:
- Chơng trình giáo dục Tiểu học
5. Thông tin chung về lớp học và HS:
Loại học sinh Tổng số
Chia ra
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
Tổng số HS
292 54 56 69 61 52
- HS nữ: 131 29 30 31 18 23
- HS ngời dân tộc, thiểu số: 259 47 51 57 56 48
- HS nữ ngời dân tộc thiểu số 117 25 28 26 15 23
Số HS tuyển mới
54
- Số HS đã học lớp mẫu giáo
- HS nữ 29 29
- HS ngời dân tộc thiểu số 47 47
- HS nữ ngời dân tộc thiểu số 25 25
Số HS lu ban năm học trớc
- HS nữ
- HS ngời dân tộc thiểu số
- HS nữ ngời dân tộc thiểu số 0
Số HS chuyển đến trong hè
Số HS chuyển đi trong hè
Số HS bỏ học trong hè
- HS nữ
- HS ngời dân tộc thiểu số

Số HS theo học lớp đặc biệt
- Số HS lớp ghép
- Số HS lớp bán trú
- Số HS bán trú dân nuôi
- Số HS khuyết tật học hoà nhập 4 1 1 2
Số buổi của lớp học/tuần
- Số lớp học 5 buổi/tuần
- Số lớp học 6-9 buổi/tuần 3 3 2
- Số lớp học 2 buổi/ngày 3 3
* Số liệu của 5 năm gần đây:
Các chỉ số
Năm học
2004 - 2005
Năm học
2005 - 2006
Năm học
2006 - 2007
Năm học
2007 - 2008
Năm học
2008 - 2009
Sĩ số bình quân HS/lớp 20 21 20 18 18
Tỷ lệ HS/GV 14.8 12.9 11.3 11.0 10.5
Tỷ lệ bỏ học, nghỉ học 0 0 0 0 0
Tỷ lệ HS có kết quả học tập dới TB 2.5 2.4 2.0 2.7 2.3
Tỷ lệ HS có kết quả học tập TB 70.1 70.1 62.6 66.7 64.6
Tỷ lệ HS có kết quả học tp khá
21.5 21.5 22.0 18.6 21.3
Tỷ lệ HS có kết quả học tập Giỏi và
xuất sắc

86 86
2008 - 2009
57 57
2009 - 2010
52
Năm học 2009 - 2010, trờng có :
+ Tổng số lớp: 14 lớp.
+ Tổng số học sinh: 292 em
+ Về tổng số CB, GV, CNVC: 25 đ/c. Trong đó CBQL và giáo viên: 24đ/c; nhân viên
kế toán - hành chính: 1 đ/c.
+ Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: + Đại học: 3 đ/c
+ Cao đẳng: 4 đ/c
+ THSP: 17 đ/c
+ Trung cấp kế toán: 01 đ/c
+ Chi Bộ Đảng : 14 Đảng viên
+ Công đoàn: 25 đoàn viên
+ Đoàn Thanh niên: 5 đồng chí.
3. Thông tin về nhân sự :
Nhân sự
Tổng
số
Trong
đó nữ
Chia theo chế độ lao
động
Trong tổng số
Biên chế Hợp đồng
Dân tộc
TS
Nữ dân

Biên chế Hợp đồng
Dân tộc
TS
Nữ dân
tộc TS
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
- Cha đạt chuẩn 1 1 1 1
Số GV dạy theo môn học
21 19 21 19 3 2
- Thể dục 1 1
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- Tiếng dân tộc thiểu số
- Tiếng Anh
- Tiếng Pháp
- Tiếng Nga
- Tiếng Trung
- Ngoại ngữ khác
- Còn lại 20 19 20 19 3 2
Số GV chuyên trách Đội
CBQL
3 2 3 2 1
- Hiệu trởng 1 1 1
- Phó Hiệu trởng 2 2 2 2
Nhân viên

Số lợng bài báo của GV đăng trong các
tạp chí trong và ngoài nớc
Số lợng SKKN của cán bộ, giáo viên đợc
các cấp có thẩm quyền nghiệm thu
Số lợng STK mà CB, GV viết đợc các
NXB ấn hành
Số bằng phát minh, sáng chế đợc cấp ( ghi
rõ nơi cấp, thời gian cấp, ngời đợc cấp )

11
* Thng kờ, phõn loi giỏo viờn theo trỡnh , gii tớnh v tui (s ngi):
ST
T
Trỡnh
/ hc
v
S
lng
,
T l
(%)
Phõn loi
theo gii
tớnh (ng)
Phõn loi theo tui (ngi)
Nam N < 30 30-40 41-50 51-60 > 60
1 i hc 2 9,5% 0 2 1 1
2 Cao ng 3 14,3% 0 3 3
3 Trỡnh
THSP

TTCM số 2
TKHĐ nhà trờng
01656334316

12
on th
Nguyễn Thị Hà B THSP;
UVBCHCĐ
Lê Thị Tuyết CĐSP ; Bí th Chi
Đoàn TN
01697246737
Nguyễn Thị Lý
THSP; Phó BT
Chi Đoàn
- Tổng PT Đội
0378665782
Lê Văn Lực THSP ;
UVBCHCĐ TN.
01658884968
Email:

3. Các tổ chuyên môn
Nguyễn Thị
Huyền
THSP; TP tổ CM
số 2
0973185489
Nguyễn Thị Hằng THSP; TP tổ CM
số 2
0376296886

15.6.1983
2
Dơng Thị Chung
24/4/1955
THHC
SPTH
9.1974 PHT
03.02.1977
3
Nguyễn Thị Lan
04/07/1969
ĐHSP
SPTH TC
5.9.1990 PHT
10.6.1996
4
Nguyễn Thị Đào
01/02/1955
7+3
7+3
9.1975

13
5
Nguyễn Thị Huyền 18/03/1969
ĐH
SPTH
9.1990
22.10.2005
6

9.1995
19.05.2006
12
Nguyễn Thị Hà A 09/11/1973
THSP
SPTH
9.1995
22.10.2005
13
Nguyễn Thị Hà B 25/07/1979
THSP
SPTH
9.2000
25.08.2007
14
Lê Thị Lý A 03/12/1973
THSP
SPTH
9.1996
15
Lê Thị Lý B 15/08/1976
THSP
SPTH
9.1996
16
Trịnh Thị Hơng 04/06/1975
THSP
SPTH
9.1995
19.05.2006

Trần Công Thanh 04/07/1972
THSP
SPTH
12.2003
23
Nguyễn Thị Tĩnh 01/08/1976
CĐKT
KT
10.2003
24
Lê Văn Lực 19/06/1981
THSP
SPTH
12.2002
25
Phạm Thị Nga
08/10/1963
10+2
10+2
9.1982
II. C s vt cht, th vin, ti chớnh:
1. Cơ sở vật chất, th viện của trờng:
- Tng din tớch t s dng ca trng (tớnh bng m
2
): 14686 m
2
Đạt : 50.3 m
2
/1 hs
- Diện tích sân chơi: 5000 m

Ngõn sỏch nh
nc
a phng
Ph
huynh
Ngun
khỏc
1 2005 9 700 000 9 700 000
2 2006 7 800 000 7 800 000
32007 12 000 000 12 000 000
42008 10 000 000 10 000 000
52009 27 200 000 27 200 000
Tổng cộng 66 700 000 66 700 000 66 700 000
2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trờng trong 5 năm gần đây:
(Đơn vị tính: nghìn đồng)
Các chỉ số
Năm
2005
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Tổng kinh phí đợc cấp từ ngân
sách Nhà nớc
15 000 18 000 23 000 19 000 25 000
Tổng kinh phí đợc cấp (đối với

tập của học sinh.
Trng TH Minh Sơn 2 luụn phn u t mc tiờu nõng cao cht lng mi mt
hot ng ỏp ng vi chun giỏo dc chung ca c nc. Mun vy, iu quan trng
trc ht l phi ỏnh giỏ c nhng mt mnh, nhng mt cũn tn ti, t ú, xõy
dng k hoch hnh ng tip tc phỏt huy mt mnh, khc phc mt tn ti, khụng
ngng ci tin v nõng cao cht lng o giỏo dc ca Trng.

16
Trờn tinh thn ú, trng TH Minh Sơn 2 thành lập HĐ tự đánh giá nhằm mục
đích đánh giá lại kết quả của đơn vị đã đạt đợc trong 5 năm qua, đồng thời tìm ra những
tồn tại để đánh giá thực chất cơ sở giáo dục.
Hi ng t ỏnh giỏ ca trng do Hiu trng lm Ch tch, các PHT lm phú
ch tch, cú 10 thnh viờn gm: Ban Giỏm hiu, Ch tch cụng on, Bớ th on
TNCS H Chớ Minh, Tng ph trỏch i, T trng, T phú cỏc tổ chuyên môn. Ban
th kớ ca Hi ng gm 3 thnh viờn do Th ký H lm trng ban v 2 u viờn. Ba
nhúm chuyờn trỏch ca Hi ng gm 6 thnh viờn cú trỏch nhim nghiờn cu, ỏnh
giỏ 6 tiờu chun vi 33 tiờu chớ ca b tiờu chun kim nh cht lng trng Tiểu học.
Trng tin hnh nghiờn cu, phõn tớch k tng tiờu chun, tiờu chớ trong B tiờu
chun kim nh cht lợng Theo Quyờt inh sụ 04 /2008/Q - BGDT ngay 04 thang
02 nm 2008 cua Bụ trng Bụ Giao duc va ao tao v vic ban hnh quy nh tiờu
chun ỏnh giỏ cht lng giỏo dc trng Tiu hc. Huy ng tt c cỏn b GV, nhõn
viờn ca trng vo vic thu thp v x lý minh chng phc v cho cụng tỏc t ỏnh
giỏ.
Trong Bỏo cỏo t ỏnh giỏ ca trng, cỏc minh chng c mó húa theo th t
a, b, c, trong ú:
- a (Hai ký t) : kớ hiu tiờu chun.
- b (Hai ký t) : kớ hiu tiờu chớ.
- c (Hai ký t) : kớ hiu s th t minh chng.
Vớ d : 01.02.03 cú ngha l: minh chng th 3 ca tiờu chớ 2, ca tiờu chun 1.
* NH GI TNG QUAN:

T nm hc 2005 - 2006, Trng ó xõy dng cỏc quy nh c th v s phi hp
gia BGH nhà trờng với các tổ chức đoàn thể trong trng. Trong cụng tỏc quy hoch
cỏn b, trng ó c cỏn b trong din to ngun i hc tp v bi dng nõng cao kin
thc v qun lý hnh chớnh nh nc, qun lý ngnh.
4. T ỏnh giỏ: t
Tiờu chun 2: Can bụ quan ly, giao viờn va nhõn viờn
1. Nhng im mnh:
Trng ó thc hin cú hiu qu nhiu bin phỏp nõng cao cht lng i ng
cỏn b qun lý, giỏo viờn v nhõn viờn.
i ng cỏn b qun lý ca trng cú phm cht o c tt, cú nng lc qun lý
iu hnh, lm vic cú hiu qu v hon thnh tt nhim v c giao.
i ng giáo viên cú phm cht o c tt, nng lc chuyờn mụn nghip v
vng vng, ỏp ng nhim v ging dy.Tớnh n thỏng 12/2009 cú 9.5% giỏo viờn ca
trng t trỡnh i hc, 14.3% giỏo viờn cú trỡnh Cao ng; 16 CB giỏo viờn
ang theo hc i hc. Trng ó thng xuyờn t chc kim tra ỏnh giỏ hot ng
ging dy ca giỏo viờn, trong ú trng tõm l hot ng i mi PPDH, i mi

18
phng phỏp ỏnh giỏ kt qu ca hc sinh, to c s chuyn bin tớch cc trong hot
ng dy v hc ca trng.
i ng cụng chc, viờn chc ca trng c bn hon thnh c chc nng
nhim v h tr cho cụng tỏc ging dy ca nh trng; cú ý thc v trỏch nhim trong
cụng tỏc, thc hin y ngha v lao ng theo quy nh hin hnh.
2. Nhng tn ti:
Hiện nay nhà trờng đanng còn thiếu một số GV đặc thù ( Âm nhạc, mỹ thuật ),
thiếu CBTV- TB và 1 số nhân viên hành chính.
Một v i giáo viên việc ứng dụng công nghệ thông tin còn nhiều lúng túng.
3. K hoch hnh ng:
T nm hc 2008 - 2009, Trng tng bc hon thin c cu t chc qun lý,
thc hin ci cỏch hnh chớnh v tng cng ng dng cụng ngh thụng tin trong qun

phự hp vi chng trỡnh theo chun kin thc, k nng ca lp hc, bc hc.
- Vic ng dng cụng ngh thụng tin vo ging dy ca mt s giỏo viờn cũn lỳng
tỳng.
3. K hoch hnh ng:
- T nm hc 2009 - 2010, Trng cú k hoch nh k t chc cỏc t kho sỏt
ly ý kin giỏo viờn trong vic thc hin chng trỡnh. T ú vn dng chng trỡnh
cho phự hp vi i tng hc sinh theo chun kin thc, k nng.
- Nm hc 2009 - 2010, Trng tip tc b sung ti liu tham kho m bo
100% cỏc mụn hc cú ti liu tham kho cho giỏo viờn.
- Phỏt huy kt qu hot ng hng nm, t nm hc 2009 - 2010, Trng s tăng
cờng dự giờ, mở các buổi chuyên đề về đổi mới PPDH, y mnh hn na vic ng
dng cụng ngh thụng tin vo ging dy, ch o cỏc t chuyờn mụn, giáo viờn xõy
dng giỏo ỏn in t. Tng cng u t kinh phớ t ngun ngõn sỏch Nh nc chi cho
hot ng o to hin i hoỏ trang thit b dy hc.
4. T ỏnh giỏ: t
Tiờu chun 4: Kờt qua giao duc
1. Nhng im mnh:
- Nh trng ó xõy dng mt mụi trng s phm chun mc, ú hc sinh
c quan tõm v thc hin cỏc iu kin m bo hon thnh tt cỏc nhim v hc tp,
rốn luyn, c to iu kin tham gia cỏc hot ng vn hoỏ vn ngh, tp luyn th
dc th thao v m bo an ton trong trng hc; hc sinh c tu dng v rốn luyn
o c, li sng v tinh thn trỏch nhim, thỏi hp tỏc.

20
- Kờt qua anh gia vờ hnh kiểm, hoc lc cua hoc sinh ca trng ụn inh, đánh
giá chất lợng thực chất. Kt hp cht ch vi gia ỡnh v xó hi trong vic qun lớ v
giỏo dc học sinh.
- Giáo dục về thể chất duy trì, đảm bảo có hiệu quả các tiết dạy thể dục.
- Hoạt động ngoài giờ lên lớp tổ chức thờng xuyên theo kế hoạch.
- Phong tro ca on thanh niờn v Hi Chữ thập đỏ c lónh o Trng

ra sai sút, nhm ln.
Phòng học đủ đáp ứng yêu cầu học tập của học sinh, có phòng bố trí cho tất cả các
lớp học 2 buổi trên ngày; đảm bảo bàn ghế 2 chỗ ngồi đúng quy cách.
Diện tích đảm bảo, trang thit b hc tp v c s vt cht khỏc c bn ỏp ng
c nhu cu ging dy, hc tp.
Th vin ó thc hin c chc nng cung cp, qun lý tài liệu, t liu tham kho
phc v hiu qu nhu cu mn, c sỏch ca c gi gúp phn nõng cao hiu qu hot
ng ging dy, hc tp v NCKH ca cỏn b, giáo viờn v học sinh. ó cú 1 mỏy vi tớnh
c ni mng Internet to iu kin cho cán bộ quản lý và giáo viên khai thỏc ti liu,
cp nht thụng tin
Trng cú phũng lm vic cho Ban Giỏm hiu, phòng y tế học đờng, phòng hoạt
động Đội, phòng đọc, phòng học nghệ thuật.
2. Nhng tn ti:
- Ngun kinh phớ cp cho trng còn quá ít, khó khăn cho việc tổ chức hoạt động
và mua sắm trang thiết bị dạy học.
- Trang thiết bị dạy học phục vụ cho phòng giáo dục Nghệ thuật còn thiếu thốn và
cha đáp ứng đợc yêu cầu đổi mới phơng pháp dạy học.
- Nhà trờng đã có các phòng chức năng theo quy định, nhng còn mang tính tạm bợ.
-Các công trình vệ sinh, nớc sạch cha đảm bảo yêu cầu chung.
3. K hoch hnh ng:
Giai on 2009 - 2015 nh trng tng mc kinh phớ b sung sỏch tham khảo,
tham mu lên các cấp tiếp tục u t kinh phớ trang b thit b, dựng dy hc hin i
cho phũng giỏo dc Ngh thut v xây dựng khu giỏo dc th cht tng xng
vi quy mụ phỏt trin ca nh trng. Sa cha, nõng cp khu v sinh và hệ thống nớc
sạch theo quy chuẩn quốc gia.
Tham mu với Đảng uỷ, HĐND, UBND xã phối hợp với cha mẹ học sinh tu sửa
khuôn viên trờng học Xanh - Sạch - Đẹp.
ng dng Cụng ngh thụng tin vo qun lý ti chớnh mt cỏch hiu qu hn.
4. T ỏnh giỏ: ạt


C cu t chc ca Trng TH Minh Sơn 2 c thc hin theo ỳng quy nh
ca iu l trng Tiu hc, theo Quy nh ca b GD&T v t chc cỏc trng TH.
Trng ó sp xp b mỏy t chc ca trng.

23
Hin nay, nh trng cú: Hiu trng ,phó Hiệu Trởng , Hi ng nh trng,
Hi ng Thi ua khen thng cp trng iu hnh v qun lý ton b cỏc hot ng
ca nh trng. Cỏc H thc hin ỳng chc nng nhim v [01.01.01]
Cú tụ chc Chi b, Cụng oan, oan thanh niờn, ụi Thiờu niờn, Sao Nhi ụng
Hụ Chi Minh , Chi hi ch thp . Cỏc t chc on th trong nh trng u phc v
nhim v chớnh tr ca nh trng l nõng cao cht lng giỏo dc [01.01.02]
Cac tụ chuyờn mụn: 2 t . T chuyờn mụn ph trỏch cỏc cụng vic chuyờn mụn
v thc hin cỏc mng cụng vic c th c phõn cụng. [01.01.03]
2. ỏnh giỏ im mnh:
C cu t chc ca trng c thc hin theo quy nh ca iu l trng tiu
học, phự hp vi thc t v c c th húa hot ng ca trng, to iu kin cho cỏc
tập thể v cỏ nhõn phỏt huy quyn hn, trỏch nhim hon thnh tt nhim v ca nh
trng.
C cu t chc ca trng ó c iu chnh phự hp vi mc tiờu v nhim v
trong tng giai on, khụng ngng phỏt huy tt nhim v hng nm
3. Tn ti:
Các quyết định thành lập trờng và các tổ chức đoàn thể không còn.
4. K hoch
Nm hc 2009 - 2010 trng s tham mu lên cơ quan chức năng ra quyết định
thành lập các tổ chức đoàn thể trong trờng.
5. T ỏnh giỏ: Cha t
Tiờu chớ 1.2. Trng co lp hoc, khụi lp hoc va iờm trng theo quy mụ thich
hp.
1. Mô tả:
Trờng có 14 lớp, có 14 giáo viên chủ nhiệm lớp, có 20 giáo viên văn hoá, 1 giáo

động của HĐ còn lúng túng trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện, cha có
hồ sơ theo dõi kết quả hoạt động của HĐ.
4. Kế hoạch:
Nm hc 2009 - 2010 Hi ng trng cần nghiên cứu điều lệ trờng TH để xây
dựng kế hoạch và tổ chức hoạt động tốt hơn.
5. Tự đánh giá: Cha đạt
Tiờu chớ 1. 4. Cac tụ chuyờn mụn cua trng phat huy hiờu qua khi triờn khai cac
hoat ụng giỏo duc va bụi dng cac thanh viờn trong tụ.
1. Mô tả:

25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status