Bài giảng mạng lưới thoát nước chương 1 khái niệm chung về thoát nước - Pdf 28

PHẦN 2 - THOÁT NƯỚC
CH NG 1ƯƠ - KHÁI NI M CHUNG V THOÁT N CỆ Ề ƯỚ
CH NG 2ƯƠ - M NG L I THOÁT N C Ạ ƯỚ ƯỚ
CH NG 3ƯƠ - X LÝ N C TH I Ử ƯỚ Ả
CH NG 4ƯƠ - THOÁT N C BÊN TRONG CÔNG ƯỚ
TRÌNH
CH NG 5ƯƠ - B T HO I VÀ CÁC V N Đ THI Ể Ự Ạ Ấ Ề
CÔNG B CH A - CÔNG TRÌNH NG M (CHUYÊN Ể Ứ Ầ
Đ )Ề
M T S HÌNH NH V H TH NG THOÁT N C VI T NAMỘ Ố Ả Ề Ệ Ố ƯỚ Ở Ệ
C I T O SÔNG Ả Ạ
KIM NG U HÀ Ư
N I 2000Ộ
THI T B CÀO RÁC Ế Ị
T Đ NG - TR M Ự Ộ Ạ
B M N C TH I Ơ ƯỚ Ả
YÊN S - HNỞ
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
CH NG 1 - KHÁI NI M CHUNG V THOÁT N CƯƠ Ệ Ề ƯỚ

HTTN là tổ hợp những cụng trỡnh thiết bị và cỏc giải
phỏp kỹ thuật được tổ chức để thực hiện nhiệm vụ thoỏt
nước.

Nhiệm vụ thoỏt nước của HTTN là: thu gom, vận
chuyển nhanh chúng mọi loại nước thải ra khỏi khu dõn
cư, xớ nghiệp cụng nghiệp, đồng thời xử lý và khử trựng
đạt yờu cầu vệ sinh trước khi xả vào nguồn tiếp nhận.
1.1. CÁC H TH NG VÀ S Đ THOÁT N CỆ Ố Ơ Ồ ƯỚ
HHTN VN


ồ httn
ồ httn
CHUNG
CHUNG
-
ÁP DỤNG: ĐỐI VỚI NHỮNG ĐÔ THỊ NẰM CẠNH NGUỒN TIẾP NHẬN LỚN
HAY TRONG THỜI KỲ ĐẦU XÂY DỰNG ĐÔ THỊ KHI CHƯA CÓ PHƯƠNG ÁN
THOÁT NƯỚC HỢP LÝ.
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
SƠ ĐỒ HTTN CHUNG

Sơ đồ HTTN chung: tất cả các loại nước thải (sinh hoạt, sản xuất và nước mưa) được
xả chung vào 1 mạng lưới và vận chuyển đến công trình xử lý trước khi xả vào nguồn
tiếp nhận

Để xả bớt lượng nước mưa không cần thiết đưa lên công trình xử lý, nhằm giảm kích
thước cống và các công trình khác như trạm bơm, trạm xử lý thì tại đầu những cống
góp chính (thường nằm dọc theo bờ sông) người ta xây dựng các giếng đập tràn tách
nước mưa.

ưu điểm:
+ Đảm bảo vệ sinh nhất
+ Có duy nhất 1 hệ thống mạng lưới đô thị

Nhược điểm:
+ Kích thước cống và công trình lớn nên đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu lớn
+ Chế độ làm việc của hệ thống không ổn định
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
S

thiên xả vào nguồn tiếp nhận, ta có HTTN riêng không hoàn toàn.

Ưu điểm:
+ Giảm vốn đầu tư xây dựng đợt đầu
+ Chế độ thuỷ lực làm việc của hệ thống ổn định.
+ Công tác quản lý duy trì hiệu quả

Nhược điểm:
+ Kém vệ sinh hơn cống chung
+ Tồn tại nhiều hệ thống công trình và mạng lưới trong đô thị
+ Tổng giá thành xây dựng và quản lý cao
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
S
S
ơ
ơđ
đ
ồ httn
ồ httn
Nửa riêng
Nửa riêng
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
-
ÁP DỤNG: ĐỐI VỚI CÁC ĐÔ THỊ CŨ CẦN CẢI TẠO, NHỮNG ĐÔ THỊ CÓ
CÔNG SUẤT NHỎ.
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
Sơ đồ HTTN nửa RIÊNG

- Tài liệu về địa chất, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn.
- Tài liệu về khí tượng thuỷ văn
- Tài liệu về nguồn tiếp nhận
1.2.1. Tài liệu cơ sở
1.2.2. Dân số tính toán
1.2. Những vấn đề cơ bản về thiết kế
+ Dân số tính toán là số người sử dụng HTTN tính đến cuối thời gian quy hoạch
xây dựng (thường lấy 15 - 25 năm) được xác định khi lập dự án quy hoạch tổng thể.
+ Dân số tính toán lấy phụ thuộc vào loại nhà, số tầng nhà, mức độ trang thiết bị vệ
sinh và tiện nghi ngôi nhà

Trong đó:

P: mật độ dân số (người/ha)

F: diện tích của khu nhà ở (ha
N = P.F (người)
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
1.2.3. Tiêu chuẩn và chế độ thải nước
1.2. Những vấn đề cơ bản về thiết kế

Tiêu chuẩn thải nước là lượng nước thải trung bình ngày đêm tính trên đầu người sử
dụng hệ thống thoát nước hay trên sản phẩm sản xuất. Tiêu chuẩn thải nước sinh hoạt khu
dân cư thường lấy bằng tiêu chuẩn cấp nước.

Đối với xí nghiệp công nghiệp có 2 loại nước thải: nước thải sản xuất và nước thải sinh
hoạt.

Tiêu chuẩn thoát nước tưới cây, tưới đường: (0,5 - 1) l/m
2

căn cứ
vào lưu lượng Q
sTB
nước thải sinh hoạt.
1.2. Những vấn đề cơ bản về thiết kế
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
Q
TB
5 15 30 50 100 200 300 500 800
≥ 1250
K
c
3.1 2.2 1.8 1.7 1.6 1.4 1.35 1.25 1.2 1.15
Bảng 5. Hệ số K
c
nước thải sinh hoạt
1.2.3. Công thức xác định lưu lượng tính toán nước thải
1.2. Những vấn đề cơ bản về thiết kế

Lưu lượng nước thải sinh hoạt khu dân cư
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước
24
TB
ng
TB
h
Q
Q =
(m
3

c
TB
ss
KQQ .
max
=
(m
3
/ngđ)
(m
3
/h)
(l/s)

Trong đó:

Q
ngTB
, Q
hTB
, Q
sB
: tương ứng là lưu lượng trung bình theo ngày, giờ và giây

Q
ngmax
, Q
hmax
, Q
smax

3600.

1
max
T
KPm
Q
h
Sx
s
=

(l/s)
1.2.3. CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN NƯỚC THẢI
1.2. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ THIẾT
KẾ

Lưu lượng nước thải sinh hoạt trong các xí nghiệp công nghiệp
Chương 1 - Khái niệm chung về thoát nước

Trong đó:

N1, N2: số công nhân làm việc trong ngày (người)

N3, N4: số công nhân làm việc trong ca (người)
(m
3
/ngđ)
1000
35.25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status