CÔNG THỨC GIẢI NHANH MÔN HÓA HỌC - Pdf 28

Một số công thức giải nhanh hóa học
Một số công thức giải nhanh hóa học
˜˜˜˜˜
TÍNH pH
1. Dung dịch axit yếu HA: pH = – (log K
a
+ logC
a
) hoặc pH = –log( αC
a
) (1)
(C
a
> 0,01M ; α: độ điện li của axit)
2. Dung dịch đệm (hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA): pH = –(log K
a
+ log
a
m
C
C
) (2)
3. Dung dịch baz yếu BOH: pH = 14 + (log K
b
+ logC
b
) (3)
TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG TỔNG HỢP NH3 :
H% = 2 – 2
X
Y


-
2
CO
OH
n = n -n
(6)
2. Tính lượng kết tủa khi hấp thụ hết lượng CO
2
vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH và Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
Điều kiện:

2-
2
3
CO
CO
n n
Công thức:
2- -
2
3
CO
CO OH
n = n -n
(7)
(Cần so sánh

3+
để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả)
Công thức:


OH
n = 3n
(10) hoặc
3+

-
OH
Al
n = 4n -n
(11)
2. Tính lượng NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al
3+

và H
+
để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này
có 2 kết quả)

- +
min
OH H
n = 3n +n
(12)
3+


(Dạng này có 2 kết quả) Công thức:
+

+
-
H OH
n = n n
(16) hoặc
2
− −

+
+
H
AlO OH
n = 4n - 3n n
(17)
5. Tính lượng NaOH cần cho vào dung dịch Zn
2+
để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả):

-
OH
n = 2n
(18) hoặc

-
2+
OH
Zn

3
dư (Sản phẩm không có
NH
4
NO
3
)
Công thức: m
Muối
= m
Kim loại
+ 62Σn
sp khử
. i
sp khử
= m
Kim loại
+ 62
( )
2 2 2
NO NO N O N
3n + n + 8n +10n
(21)
-
-
3
NO
M = 62
c. Tính lượng muối nitrat thu được khi cho hỗn hợp sắt và oxit sắt tác dụng với HNO
3

tham gia:

3 2 2 2 4 3
HNO NO NO N N O NH NO
= n .(i +sè N ) =
spk sp khö trong sp khö
n 4n + 2n + 12n +10n +10n
(23)
2. Tính khối lượng kim loại ban đầu trong bài toán oxh 2 lần
R + O
2
 hỗn hợp A (R dư và oxit của R)
+
→
3
HNO
R(NO
3
)
n
+ SP Khử + H
2
O
m
R
=
( )
.

hh spk spk

=
m + 96(3.n +n +4n )
KL S SO H S
2 2
(25)
a. Tính lượng kim loại tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng dư:
. .=
∑ ∑
KL KL spk spk
n i n i
(26)
b. Tính số mol axit tham gia phản ứng:
2

2 4 2 2
H SO S SO H S
i
sp khö
= n .( +sè S ) =
spk trong sp khö
n 4n + 2n + 5n
(27)
2. Hỗn hợp sắt và oxit sắt tác dụng với H
2
SO
4

2
O
m
R
=
( )
.

hh spk spk
M
m + 8. n i
80
R
=
6 10 )
 
+ +
 
2 2
hh SO S H S
M
m + 8(2n n n
80
R
(29)
- Để đơn giản: nếu là Fe: m
Fe
= 0,7m
hh
+ 5,6n

4
loãng → Muối sunfat + H
2
2
sunfat KLpöù H
muoái
m = m + 96.n
(34)
I. MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT: (Có thể chứng minh các CT bằng phương pháp tăng giảm khối lượng)
1. Muối cacbonat + ddHCl →Muối clorua + CO
2
+ H
2
O
2
CO
muoái clorua muoái cacbonat
m = m + (71- 60).n
(35)
2. Muối cacbonat + H
2
SO
4
loãng → Muối sunfat + CO
2
+ H
2
O
2
CO

O


2
O/oxit O/H O H
1
n = n = n
2
(39)
1. Oxit + ddH
2
SO
4
loãng → Muối sunfat + H
2
O
2 4
oxit H SO
muoái sunfat
m = m + 80n
(40)
2. Oxit + ddHCl → Muối clorua + H
2
O
2
oxit H O oxit HCl
muoái clorua
m = m + 55n = m + 27,5n
(41)
CÁC PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN

O

(2) R là những kim loại sau Al.
Phản ứng (2) có thể viết gọn như sau: [O]
oxit
+ H
2

H
2
O
TH 3. Oxit + Al (phản ứng nhiệt nhôm) : 3R
x
O
y
+ 2yAl

3xR + yAl
2
O
3
(3)
Phản ứng (3) có thể viết gọn như sau: 3[O]
oxit
+ 2Al

Al
2
O
3

Page 3
Một số công thức giải nhanh hóa học
HÓA HỮU CƠ
1. Tính số liên kết π của C
x
H
y
O
z
N
t
Cl
m
:

i i
2 + n .(x - 2)
2 + 2x + t - y - m
k = =
2 2
(n: số nguyên tử; x: hóa trị) (45)
k=0: chỉ có lk đơn k=1: 1 lk đôi = 1 vòng k=2: 1 lk ba=2 lk đôi = 2 vòng
2. Dựa vào phản ứng cháy:
Số C =
2
CO
A
n
n
Số H=

H
2n+1
OH): 2
n-2
(1<n<6) (47)
- Anđehit đơn chức, no (C
n
H
2n
O) : 2
n-3
(2<n<7) (48)
- Axit no đơn chức, mạch hở C
n
H
2n
O
2
2
n – 3

(2<n<7) (49)
- Este no, đơn chức (C
n
H
2n
O
2
): 2
n-2

(57)
8. Amino axit A có CTPT (NH
2
)
x
-R-(COOH)
y
HCl
A
n
x =
n
NaOH
A
n
y =
n
(58)
Page 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status