de va dap an thi cuoi ky 2 - Pdf 28

đề kiểm tra chất lợng học kì II - Năm học 2004 2005.
Môn Tiếng Việt 1 ( Phần kiểm tra viết: Thời gian: 25 phút ).
Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết vào bài kiểm tra:
1, Vần: ( 2 điểm ):
âm im inh uôm ơng.
2, Từ ngữ ( 4 điểm ):
lau sậy vòng tròn củ gừng rau muống.
3, Câu ( 4 điểm ):
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ yêu không nào?
đề kiểm tra chất lợng học kì II - Năm học 2004 2005.
Môn Tiếng Việt 1 ( Phần kiểm tra viết: Thời gian: 25 phút ).
Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết vào bài kiểm tra:
1, Vần: ( 2 điểm ):
âm im inh uôm ơng.
2, Từ ngữ ( 4 điểm ):
lau sậy vòng tròn củ gừng rau muống.
3, Câu ( 4 điểm ):
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ yêu không nào?

Họ và tên học sinh: Lớp 1 Số phách:
Bài kiểm tra chất lợng học kì II - Năm học 2004 2005.
Môn Tiếng Việt 1( Phần kiểm tra viết: Thời gian: 25 phút ).
Điểm Giám khảo I Giám khảo 2 Số phách
Bài viết:



b, Nói về từng ngời trong gia đình em?
c, Em yêu quí những ngời trong gia đình em thế nào?
Bài làm:
Họ và tên học sinh: Lớp 3 Số phách:
Bài kiểm tra chất lợng học kì II - Năm học 2004 2005.
Môn Tiếng Việt 3 Thời gian: 60 phút ( Không tính thời gian giao đề).
Điểm Giám khảo I Giám khảo 2 Số phách
1, Chính tả ( 5 điểm ) Thời gian: 20 phút.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả: Nhớ lại buổi đầu đi học.
Đầu bài và đoạn: Hằng năm, cứ vào cuối thu con đờng làng dài và hẹp .
( Sách Tiếng Việt lớp 3 tập 1 trang 51 ).
Bài viết:

Môn Tiếng Việt 4 Thời gian: 60 phút ( Không tính thời gian giao đề).
Điểm Giám khảo I Giám khảo 2 Số phách
I, Chính tả ( nghe- viết ) Thời gian: 15 phút.
1, Viết bài: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả: Con chuồn chuồn nớc.
Đầu bài và đoạn: Ôi chao! Chú chuồn chuồn nh còn đang phân vân .
( Sách Tiếng Việt lớp 4 tập 1 trang 21 ).
Bài viết:
2, Bài tập: Thời gian: 10 phút.
a. Điền vào chỗ trống i hay y?
+ M
~
thuật + Quyền qu
+ ạch + kiến
b. Điền dấu thanh thích hợp vào những chữ in nghiêng dới đây:
Thuyền ta quân quất trên Ba Bê2, Bài tập: Thời gian: 10 phút.
a. Tìm 2 từ có vần êch, 2 từ có vần êt .
b. Điền dấu thanh thích hợp vào những chữ in nghiêng dới đây:
Tìm nơi bờ biên sóng tràn
Hàng cây chống bao dịu dàng mùa hoa.
Tìm nơi quần đao khơi xa
Có loài hoa nơ nh là không tên.
( Nguyễn Đức Mậu)
II, Tập làm văn: Thời gian: 35 phút.
Đề bài: Em hãy tả cảnh nhộn nhịp của sân trờng trong giờ ra chơi.
Bài làm:
Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh
Hớng dẫn chấm
Bài kiểm tra chất lợng học kì II Năm học 2004 2005
Môn Tiếng Việt 1
1, Vần ( 2 điểm ):
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm/vần.

Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh
Hớng dẫn chấm
Bài kiểm tra chất lợng học kì II Năm học 2004 2005
Môn Tiếng Việt 2
1, Chính tả ( 5 điểm ):
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn :
5 điểm.( Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh;
không viết hoa đúng qui định ) : Trừ 0,5 điểm ).
Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao khoảng cách kiểu chữ,
hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.
II, Tập làm văn ( 5 điểm ):
Học sinh viết đợc một đoạn văn dài khoảng 5 câu theo gợi ý ở đề bài; câu văn
dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5 điểm.
( Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm:
4,5 4 3,5 3 2,5 2 1,5 1 0,5 ).
Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh
Hớng dẫn chấm
Bài kiểm tra chất lợng học kì II Năm học 2004 2005
Môn Tiếng Việt 3
1, Chính tả ( 5 điểm ):
Bài viết không mắc lỗi ( hoặc chỉ mắc 1 lỗi ) chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày
đúng đoạn văn : 5 điểm.( Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai- lẫn phụ âm đầu hoặc
vần, thanh; không viết hoa đúng qui định ) : Trừ 0,5 điểm ).
Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao khoảng cách kiểu chữ,
hoặc trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài.
II, Tập làm văn ( 5 điểm ):
- Học sinh viết đợc một bài văn ngắn khoảng 5 câu văn trở lên theo gợi ý ở đề bài.
Bài viết đủ ý( Quê em ở đâu? Cảnh vật ở quê( )em yêu nhất, cảnh vật đó có gì đáng
nhớ? Tình cảm của em đối với quê hơng ( ) nh thế nào?
- Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ.

Phòng GD-ĐT Vĩnh Linh
Hớng dẫn chấm
Bài kiểm tra chất lợng học kì II Năm học 2004 2005
Môn Tiếng Việt 5
I, Chính tả ( 5 điểm ):
3. Bài viết :* Không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 3 điểm.
*Cứ mắc 3 lỗi chính tả thông thờng trong bài viết : Trừ 1 điểm ( mắc 1
lỗi chỉ trừ 0,25 điểm; mắc 2 lỗi trừ 0,5 điểm ).
Lu ý: Bài viết ở thang điểm2- 3: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao
khoảng cách kiểu chữ, hoặc trình bày bẩn bị trừ 0,5 điểm toàn bài.
4. Bài tập: 2 điểm.
a, Tìm đợc 1 từ đúng đợc : 0,25 điểm 4 từ : 1 điểm. (VD: chênh chếch, chệch
choạc, đoàn kết, giống hệt )
b, Điền đúng : biển - bão - đảo - nở.
Đúng một dấu thanh: 0,25 điểm - 4 dấu thanh :1 điểm.
II, Tập làm văn ( 5 điểm ):
* Viết đợc bài văn ( khoảng 30 dòng ) đúng thể loại bài văn tả cảnh sinh hoạt, đủ
ba phần ( mở bài thân bài kết luận ) theo nội dung sau:
1, Mở bài( 1 điểm ):
Giới thiệu thời gian, địa điểm diễn ra cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi( nêu vài nét
về khung cảnh sân trờng trớc giờ ra chơi ).
2, Thân bài ( 3 điểm ):
+ Vài nét bao quát khi thoạt nhìn cảnh ra chơi: Cảnh học sinh ùa ra khỏi lớp khi nghe
trống báo; không khí chung của sân trờng lúc đó ( Có hoạt động gì chung của cả trờng
trớc khi chơi tự do ).
+ Hoạt động cụ thể của học sinh ở sân trờng trong giờ chơi ( trọng tâm ): Học sinh chơi
những trò gì ( hoặc làm những việc gì? ), có những nhóm chơi nào nổi bật ( Tập trung
đông đúc, sôi nổi ); hoạt động của một hai nhóm nổi bật, một vài cá nhân tiêu biểu trong
hoạt động đó ra sao ( Tả khung cảnh xen kẻ tả hoạt động )vv
+ Khung cảnh sân trờng khi có trống báo giờ ra chơi kết thúc: Không khí sân trờng có gì


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status