trắc nghiệm môn sản phụ khoa bài Sổ rau thường có đáp án - Pdf 28

Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
Môn học: Sản - Phụ khoa
Tên bài: Sổ rau thường
Đối tượng:
Số tiết:
Số câu hỏi:
Mục tiêu bài học:
1.
2.
3.
4.
5.
TEST BLUE PRINT
Mục tiêu Trọng số Mức độ cần lượng giá Số câu
hỏi
Nhớ lại Hiểu Phân tích,
áp dụng
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2
Mục tiêu 3
Mục tiêu 4
Tổng số
CÁC LOẠI CÂU HỎI
STT Mục tiêu Số câu hỏi
Số lượng câu hỏi tối thiểu
MCQ Đúng/sai Ngỏ ngắn
1. Mục tiêu 1
2. Mục tiêu 2
3. Mục tiêu 3
4. Mục tiêu 4

a) 05 phút
b) 10 phút
c) 30 phút
d) 60 phút
e) 90 phút
5. Cơ chế cầm máu quan trọng nhất trong giai đoạn sổ nhau là
a) Tăng các yếu tố đông máu khi có thai
b) Đông máu trong các mạch máu ở thành tử cung do hiện tượng co mạch
c) Co thắt các bó cơ đan chéo ở thành tử cung
d) Giảm rõ rệt áp lực máu ở các tiểu động mạch tử cung
e) ức chế sự hủy fibrinogen
6. Sau khi thai đã sổ, dấu hiệu nào sau đây cho biết nhau đã tróc ?
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
a) Dùng cạnh bàn tay ấn trên xương vệ, đẩy tử cung lên trên thấy dây rốn bị rút
vào trong âm đạo
b) Dùng cạnh bàn tay ấn trên xương vệ, đẩy tử cung lên trên thấy dây rốn không
bị di chuyển lên theo
c) Thấy có ra máu ở âm đạo
d) Sau khi thai đã sổ được 30 phút
e) Kéo dây rốn thấy tụt ra dễ dàng
7. Ranh giới nơi nhau tróc trong giai đoạn sổ nhau là
a) Giữa lớp nội sản mạc và trung sản mạc
b) Giữa lớp trung sản mạc và ngoại sản mạc
c) Giữa lớp màng rụng và màng đệm
d) Giữa lớp chắc và lớp xốp của màng rụng
e) Giữa lớp nội mạc tử cung và lớp mô đệm bên dưới
8. Yếu tố nào sau đây không thật sự cần thiết phải để ý khi kiểm tra bánh nhau ?
a) Trọng lượng bánh nhau
b) Số lượng múi nhau

E. Máu ra trên 300 ml.
5. Thời kỳ hậu sản được tính sau khi đẻ :
A. Đến khi hết ra sản dịch.
B. 30 ngày.
C. Sau 42 ngày.
D. Tử cung co trở về bình thường.
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
6. Sau đẻ thường, người mẹ có thể vận động nhẹ nhàng sau:
A. 6 giờ
B. 3 giờ
C. 12 giờ
D. 24 giờ
7. Người mẹ nên cho con bú sau đẻ thường:
A. 30 phút
B. 6 giờ
C. 24 giờ
D. Khi nào xuống sữa
8. Sau sổ rau nếu thấy chảy máu thì cần làm trước nhất:
A. Tiêm ngay thuốc co tử cung.
B. Kiểm soát tử cung ngay.
C. Đo mạch, huyết áp, kiểm tra máu chảy từ đâu.
D. Thông tiểu ngay.
9. Nêu 3 hiện tượng lâm sàng trong thời kỳ sổ rau:
A. …
B. …
C. …
10. Nêu 4 công viêc chính khi theo dõi sản phụ ngay sau đẻ :
A. …
B. …

-
C. Thái độ xử trí:
a. …
b. …
Phân biệt đúng sai:
Đ S
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
14. Sữa non là sữa đọng từ lúc mang thai nên cần vắt đi
15. Sau khi sinh nên đặt con nằm riêng
16. Sau khi bú cần cho trẻ uống 1-2 thìa nước để tráng miệng trẻ
17. Sau đẻ cần cho trẻ bú càng sớm càng tốt
18. Nếu trẻ không bú hết sữa trong bầu vú thì sau khi bú phải vắt
hết sữa ra
19. Vú bị đau do nhiễm khuẩn thì phải vắt sữa bỏ đi không cho trẻ
bú để tránh trẻ bị tiêu chảy
20. Trọng lượng tử cung sau đẻ nặng khoảng 500g
21. Trọng lượng tử cung bình thường chưa có thai 50-60g
22. Bong rau kiểu màng là múi rau ra trước
23. Sau đẻ lớp cơ tử cung dày 2-3cm
Đáp án:
1. B
2. C
3. B
4. A
5. C
6. A
7. D
8. C
9. A. Thời kỳ nghỉ ngơi sinh lý

17. Đ
18. Đ
19. Đ
20. S
21. Đ
22. S
23. S
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
3. Trường thứ ba:
1. Sự bong rau xảy ra ở ranh giới
A. Giữa lớp nội sản mạc và trung sản mạc
B. Giữa lớp nội sản mạc và ngoại sản mạc
C. Giữa lớp trung sản mạc và ngoại sản mạc
D. Giữa lớp màng rụng và màng đệm
E. Giữa lớp đặc và lớp xốp của ngoại sản mạc
2. Trong giai đoạn sổ rau, kích thước tử cung ở thời kỳ nghỉ ngơi sinh lý :
A. Bề cao tử cung 10- 12 cm, bề ngang 9 cm
B. Bề cao tử cung 13-15 cm, bề ngang 12 cm
C. Bề cao tử cung 13- 15 cm, bề ngang 10 cm
D. Bề cao tử cung 18- 22 cm, bề ngang 9 cm
E. Bề cao tử cung 22 cm, bề ngang 12 cm
3. Nghiệm pháp bong nhau thường được tiến hành vào thời điểm:
A. Ngay sau khi sổ nhau
B. Ngay khi có dấu hiệu chảy máu
C. Thời kỳ hậu sản
D. 30 phút sau sổ thai
E. 60 phút sau sổ thai
4. Sau khi thai sổ, dấu hiệu nào cho biết rau đã bong?
A. Đẩy tử cung lên trên thấy dây rốn bị rút vào trong

B. Nếu không được có thể cho tay vào buồng tử cung lấy nốt phần màng còn
C. Có thể cầm bánh nhau bằng hai bàn tay rồi kéo bánh nhau ra
D. Không cần thiết để lấy nốt phần màng còn lại
E. Dùng dụng cụ gắp màng nhau xuống
9. Yếu tố nào sau đây không thật sự cần thiết phải để ý khi kiểm tra bánh rau?
A. Trọng lượng bánh rau
B. Số lượng múi rau
C. Có mạch máu trong màng rau hay không?
D. Số lượng mạch máu trong dây rốn
E. Khoảng cách màng rau từ lỗ vỡ đến mép rau
10. Hệ thống mạch máu dây rốn có :
A. 3 Động mạch- 1Tĩnh mạch
B. 3 Tĩnh mạch- 1 Động mạch
C. 2 Tĩnh mạch - 1Động mạch
D. 2 Động mạch - 1Tĩnh mạch
E. 2 Động mạch - 2 Tĩnh mạch
11. Chảy máu sau đẻ có thể là do các nguyên nhân
A. Đờ tử cung
B. Sót nhau, sót màng hoặc nhau không bong
C. Rách cổ tử cung, âm đạo, tầng sinh môn
D. Vỡ tử cung
E. Tất cả đều đúng
12. Xử trí tích cực giai đoạn 3 là:
A. Tiêm Oxytocine 10 đơn vị tiêm bắp.
B. Bóc nhau nhân tạo.
C. Truyền tĩnh mạch 500 ml dung dich dextrose với 5 UI oxytocin.
D. Tôn trọng thời gian nghỉ ngơi sinh lý sau khi thai sổ.
E. Tiêm 2 ống papaverin.
13. Bình thương dây rốn dài khoảng: 45-60cm
A. 30 - 40 cm.

18. Sự bong rau thường xảy ra sau khi thai sổ, va qua mấy thì là đúng
A. 1 thì
B. 2 thì.
C. 3 thì.
D. 4 thì.
E. Bong và sổ ngay theo thai.
19. Sau khi bong nhau, nhau se được sổ ra ngoài theo bao nhiêu cách
A. 5 cách.
B. 4 cách.
C. 3 cách.
D. 2 cách.
E. 1 cách.
20. TRong thời kỳ sổ rau thường phải
A. Theo dõi sát để can thiệp kịp thời nếu không sẽ nguy hiểm đến tính mạng
của sản phụ.
B. Theo dõi Toàn trạng mẹ : mạch, huyết áp, ra máu âm đạo.
C. Theo dõi Dấu hiệu tại chỗ: vị trí cuống rau, chảy máu âm đạo,
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
D. Theo dõi Di chuyển của đáy tử cung, mật độ của tử cung.
E. Các câu trên điều đúng
ĐÁP ÁN
1. E 5. A 9. B 13. B 17. D
2. B 6. E 10. D 14. E 18. C
3. D 7. A 11. E 15.A 19. D
4. E 8. A 12. A 16. D 20. E
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
4. Trường thứ tư:
I. Test MCQ: Chọn 1 câu đúng nhất trong các câu sau

d. @Số lượng múi rau.
7. Chọn 1 câu sai về sự co hồi tử cung
a. Sau đẻ tử cung co hồi trên khớp vệ 13 cm trung bình mỗi ngày co hồi được
1cm
b. @Đẻ con dạ co hồi nhanh hơn con so
c. Tử cung người đẻ thường co hồi nhanh hơn mổ đẻ
d. Tử cung bị nhiễm khuẩn co hồi chậm hơn TC không bị nhiễm khuẩn
8. Bình thường vào ngày thứ 6 sau đẻ, sản dịch có màu
a. Đỏ thẫm
b. Đỏ tươi
c. @Hồng nhạt
d. Dịch nhày trong
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
9. Sau đẻ, lỗ trong cổ tử cung thường
a. Đóng sau lỗ ngoài
b. @Đóng trước lỗ ngoài
c. Đóng sau 3 tuần
d. Đóng sau 2 tuần
10. Chọn một câu sai về hiện tượng xuống sữa
a. Vú căng tức
b. Các tĩnh mạch dưới da vú nổi rõ
c. @Sốt cao
d. Các tuyến sữa phát triển nhiều, to
11. Trong ngày đầu sau đẻ, cần đặc biệt theo dõi tình trạng
a. @Chảy máu sau đẻ
b. Nhiễm khuẩn hậu sản
c. Xuống sữa
d. Tiểu tiện
12. Chọn một câu sai về chăm sóc sau đẻ

Đáp án: C
Câu 4: Chỉ định kiểm soát tử cung sau khi sổ rau là:
1. Băng huyết Đ/S
2. Múi rau thiếu Đ/S
3. Màng rau thiếu nhiều trên 1/3 Đ/S
4. Bánh rau lõm (ấn cục máu) Đ/S
5. Tất cả các ý trên đều đúng Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng chữ S với ý (câu) bạn cho là sai
Đáp án: ĐĐĐSS
Câu 5: Yếu tố không thật sự cần thiết khi kiểm tra bánh rau là:
A. Trọng lượng bánh rau
B. Số lượng múi rau
C. Có mạch máu trong màng rau hay không
D. Số lượng mạch máu trong dây rốn
E. Khoảng cách từ màng rau từ nơi vỡ ối đến mép bánh rau
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 6: Rau bong được là do:
A. Thai sổ kéo theo rau bong
B. Rau đã bong ở cuối thời kỳ thai nghén
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
C. Tử cung co lại khi thai sổ
D. Cục máu sau rau hình thành từ khi chuyển dạ
E. Các ý trên đều đúng
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 7: Sau khi thai sổ 15-30 phút, dấu hiệu cho biết rau đã bong là:
A. Đẩy tử cung lên xuống, dây rốn lên xuống theo
B. Đẩy tử cung lên phía trên rốn, dây rau đứng yên

Đáp án: SĐSĐĐ
Câu 11:
Cột 1 Vì Cột 2
Rau muốn bong được chỉ cần tử
cung co nhỏ lại là đủ
Tử cung càng co nhỏ thì sự co kéo các gai
rau càng nhanh làm rau bong ngay kể cả
rau cài răng lược
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án B
Câu 12. Để chẩn đoán hồi cứu rau tiền đạo sau khi khi đẻ người ta
A. Đo màng dài của rau
B. Đo màng ngắn của rau
C. Đo diện tích bánh rau
D. Xem hình dạng bánh rau
E. Tất cả các ý trên sai
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 13.
Cột 1

Cột 2
Vào cuối thời kỳ thai nghén bánh

Đáp án: A
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
6. Trường thứ sáu:
// //
//Sổ rau thường//
// //
::SAN_Y4_1::
Thời kì nghỉ ngơi sinh lý trong giai đoạn sổ rau có thời gian là:{
~ 5- 10 phút.
~ 10-15 phút.
= 10-20 phút.
~ 15-25 phút.}
::SAN_Y4_2::
Thời kì rau bong và xuống trong giai đoạn sổ rau có thời gian là:{
= 5-10 phút.
~ 10-15 phút.
~ 15 –20 phút.
~ 20-25 phút.}
::SAN_Y4_3::
Tử cung có 3 lớp cơ kể từ ngoài vào trong là:{
= Cơ dọc – cơ đan chéo – cơ vòng.
~ Cơ dọc –cơ vòng – cơ đan chéo.
~ Cơ vòng – cơ đan chéo – cơ dọc.
~ Cơ vòng – cơ dọc – cơ đan.}
::SAN_Y4_4::
Màng rau bong được là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:{
~ Cơ tử cung co bóp và co rút.
~ Trọng lượng của cục huyết sau rau.
~ Trọng lượng của bánh rau.

B) quan sát tổng trạng và dấu hiệu sinh tồn
C) theo dõi lượng máu mất và thời gian bong nhau
D) theo dõi sự di chuyển của đáy tử cung
7. Khối cầu an toàn của tử cung được hình thành, sau khi sổ nhau và tồn tại kéo
dài sau sanh:
A) 1 giờ B) 2 giờ
C) 6 giờ D) 24 giờ
8. Thời gian trung bình sổ nhau là:
A) 15 phút B) 20 - 40 phút
C) 45 - 50 phút D) 60 phút
9. Điều nào sau đây SAI khi nói về bong nhau kiểu baudelocque:
A) bong từ trung tâm ra rìa bánh nhau
B) mất máu ít
C) hay sót nhau và màng nhau
D) tỷ lệ kiểu sổ này chiếm 75 % các kiểu sổ nhau
Bài số: 12
Tên bài: Sổ rau thường
10. Điều nào sau đây SAI khi nói về cách bong và sổ nhau theo kiểu duncan:
A) bong từ trung tâm ra rìa bánh nhau
B) mất máu nhiều hơn kiểu baude locque
C) hay sót nhau và màng nhau
D) chiếm tỷ lệ 25 % các kiểu bong nhau
11. Khi kiểm tra bánh nhau và màng nhau, thấy đặc điểm nào sau đây của màng nhau là
không bình thường:
A) chiều dài của màng dài màng nhau trên 10 cm
B) màng nhau màu trắng tươi
C) màng nhau màu vàng úa
D) màng nhau lỗ thai chui ra là hình tròn đều đặn
12. Điều nào sau đây SAI, khi nói về sự co hồi tử cung của sản phụ sau sanh:
A) ở người con so co hồi nhanh hơn ở người con rạ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status