bài tập vật lý lớp 11 học kì 2 - Pdf 28

Vaọt lyự 11
CHệễNG IV: Tệỉ TRệễỉNG.
I. TNG TC T
Cỏc tng tỏc gia nam chõm - nam chõm; nam chõm dũng in; dũng in dũng in cú cựng bn cht v c
gi l tng tỏc t
Tng tỏc t ch xy ra gia cỏc ht mang in chuyn ng v khụng liờn quan n in trng ca cỏc in tớch
II. T TRNG
1. nh nghió: T trng l mt dng vt cht tn ti xung quanh in tớch hay mt dũng in ( núi chớnh xỏc hn l xung
quanh cỏc ht mang in chuyn ng)
c trng c bn ca t trng : tỏc dng lc t lờn nam chõm hay mt dũng in khỏc t trong nú
Quy c : Hng ca t trng ti mt im l hng Nam - Bc ca kim nam chõm cõn bng ti im ú
2. Ngun gc ca t trng: Ht mang in chuyn ng
Chỳ ý:
in tớch ng yờn l ngun gc ca in trng tnh
in tớch chuyn ng va l ngun gc ca in trng va l ngun gc ca t trng
3. Vect cm ng t
B

: c trng ca t trng l cm ng t ký hiu l n v ca cm ng t l T ( Tesla)
a) nh ngha : Cm ng t ti mt im trong t trng l i lng c trng cho s mnh yu ca t trng v
c o bng thng s gia lc t F tỏc dng lờn mt dõy dn mang dũng in t vuụng gúc vi ng cm ng
t ti im ú v tớch cng dũng in I v chiu di l on dõy dn ú
Il
F
B
=
b) Vecto cm ng t
B

cú:
im t: ti im ang xột

Phng : vuụng gúc vi mp cha dõy dn v im ta xột
Chiu : theo quy tc nm bn tay phi
ln :
7
2.10
I
B
r

=
Trong mụi trng cú t thm à thỡ :
7
2.10
I
B
r
à

=
Trong ú:
o I : Cng dũng in chy trong dõy dn (A)
o r : Khong cỏch t im kho sỏt n dũng in (m)
o B : Cm ng t (T: Tesla)
2. T trng ca dũng in trũn:
Trang 6
1
Vaät lyù 11
- Chiều của các đường sức từ trong dòng điện tròn :
o Được xác định theo quy tắc bàn tay phải: “Dùng bàn tay phải ôm lấy khung dây, chiều cong của các ngón tay
theo chiều dòng điện. Khi đó ngón cái choãi ra 90

=
Trong đó:
o I : Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn (A)
o R : Khoảng cách từ điểm khảo sát đến dòng điện (m)
o B : Cảm ứng từ (T: Tesla)
3. Từ trường của dòng điện trong ống dây:
a. Đường sức từ
 Hình dạng: Bên trong ống dây đường sức từ là những đường thẳng song song, cách đều nhau (nếu chiều dài l >>
đường kính d của ống dây thì từ trường trong ống dây là từ trường đều)
 Chiều: xác định theo quy tắc bàn tay phải
“Dùng bàn tay phải ôm lấy khung dây, chiều cong của các ngón tay theo chiều dòng điện. Khi đó ngón cái
choãi ra 90
0
chỉ chiều của đường sức từ ”
b. Vecto cảm ứng từ
B

:
- Phương : song song với trục ống dây.
- Chiều : theo quy tắc bàn tay phải
- Độ lớn :
7 7
4 .10 4 .10 .
N
B I n I
l
π π
− −
= =
Trong đó:

α
=
hoặc
0
180
α
=

F = 0

dây dẫn // hoặc

với cảm ứng từ thì không chịu tác dụng của
lực từ

Nếu
90
α
=


axm
F F IBl
= =
2. Lực Lorentz (Lo-ren-xơ): lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động
Khi một điện tích chuyển động trong từ trường, nó sẽ chịu tác dụng của lực từ gọi là lực Lorentz
Lực Lorentz có:
− Điểm đặt : trên điện tích
− Phương : ⊥ mp (
,v B

f
L
: lực Lorentz (N)
Bài tập :
Dạng I: XÁC ĐỊNH LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN
Phương pháp :
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây điện thẳng có :
- Điểm đặt : trung điểm của đoạn dây
- Phương : ⊥ mp
),( lB


- Chiều : Theo quy tắc bàn tay trái : Để bàn tay trái mở rộng sao cho ĐƯỜNG
SỨC TỪ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều dòng điện, khi đó ngón
cái choãi ra 90
0
chỉ chiều của lực từ
- Độ lớn : độ lớn
α
sinIBlF
=
o Nếu
0
0=
α
hoặc
0
180=
α
 F = 0: dây dẫn // hoặc trùng với cảm ứng từ thì không

0
Nâng cao
Câu 1: Cho đoạn dây dẫn CD dài 50cm, khối lượng 100g, treo bằng hai dây mềm cách điện sao cho đoạn dây CD
nằm ngang trong từ trường đều có B = 2 mT và các đường sức từ là các đường nằm ngang vuông góc với đoạn CD
và có chiều đi vào. Cho dòng điện I = 5A chạy qua dây dẫn CD. Xem khối lượng dây treo rất nhỏ. Lấy g = 10m/s
2
.
Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây CD và lực căng của mỗi sợi dây treo khi :
a) Dòng điện chạy từ C đến D. ĐS: F = 0,005N; T = 0,4975N
b) Dòng điện chạy từ D đến C. ĐS: F = 0,005N; T = 0,5025N
Câu 2: Về nhà cho nc1. Đoạn dây dẫn MN dài 50cm khối lượng 50g, treo bằng hai dây mềm cách điện sao cho
đoạn dây MN nằm ngang trong từ trường đều có B = 0,5T và các đường sức từ là các đường thẳng đứng hướng lên.
Cho dòng điện I = 50A chạy qua dây dẫn từ M đến N. Xem khối lượng dây treo rất nhỏ. Lấy g = 10m/s
2
.
a) Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây MN. ĐS: F = 12,50N.
b) Tính góc hợp bởi phương thẳng đứng và dây treo dây dẫn MN. ĐS : 87
0
c) Tính lực căng của mỗi sợi dây treo dây dẫn MN. ĐS: T = 6,25N
Câu 3: Đoạn dây dẫn CD dài 20cm, khối lượng 10g treo bằng hai đay mềm cách điện sao cho đoạn dây CD nằm
ngang. Dây ở trong từ trường đều có B = 0,2T. Dây treo chịu được lực kéo lớn nhất F
k
= 0,06N; biết khối lượng dây
Trang 6
3
I
α
.
I
Vaät lyù 11

-3
T, I=5A. Xác định lực từ
F
u

tác dụng lên các đoạn của dây dẫn trong các trường hợp ?
(xem hình ở bên cạnh).
Bài 3:Xác định lực từ trong các trường hợp sau:
Bài 4. Một dây dẫn thẳng MN có chìêu dài l, khối lượng của một đơn vị dài của dây là D
= 0,04kg/m. Dây được treo bằng 2 dây nhẹ thẳng đứng và đăt trong từ trường đều có
B
u
vuông góc mặt phẳng chứa MN và dây treo, B = 0,04T. Cho dòng điện I qua dây. Lấy g =
10m/s
2
a) Định chiều và độ lớn của I để lực căng của các dây treo = 0
b) Cho MN = 25cm, I = 16A có chiều ngược lại với ở câu a). Tính lực căng của mỗi dây.
ĐS: 10A; 0,13N
Bài 5. Giữa hai cực của một nam châm có một từ trường đều. Vec tơ cảm ứng từ
B
u
thẳng đứng hướng xuống có độ
lớn B= 0,5T. Người ta treo một dây dẫn thẳng chiều dài l = 5cm, khối lượng m = 5g nằm ngang trong từ trường
bằng hai dây dẫn mảnh nhẹ. Tìm góc lệch α của dây treo so với phương thẳng đứng khi cho dòng điện I = 2A đi
qua dây và độ lớn lực căng dây. Bỏ qua mọi ma sát, cho g = 10m/s
2
. ĐS:
α
= 45
0

M
O
N M
I
I
O
O
M
N
I
MI

N
S
I
. . . . .
. . . . . .
. . . . . .
. . . . . .
I
+ + +
+ + + +
+ + + +
+ + + +
I
S
N
I
N S
I

-6
T. Xác định khoảng cách từ dây dẫn tới N DS 0,1m
Câu 4. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ
do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10
-5
(T). Tính cường độ dòng điện chạy trên dây.
ĐS: 10 (A)
Câu 5. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10
-6
(T). Tính
đường kính của dòng điện đó. ĐS:
20 (cm)
Câu 6. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng
từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10
-4
(T). Tính số vòng dây của ống dây. ĐS:
497,36 vòng
Câu 7. Hai dây dẫn dài song song với nhau, nằm cố định trong cùng một mặt phẳng, cách nhau
d = 16cm. Dòng điện trong 2 dây I
1
= I
2
= 10A. Tính cảm ứng từ tại những điểm nằm
trong mặt phẳng trên và cách đều hai dây dẫn trong 2 trường hợp:
a. Dòng điện trong 2 dây cùng chiều DS 0T
b. Dòng điện trong 2 dây ngược chiều DS 5.10
-5
T
het buoi 5 co ban
Câu 8. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau d = 8cm trong không khí. Dòng điện trong hai dây là I

: r
2
=10cm.
c. P cách I
1
:r
1
=8cm, cách I
2
: r
2
=6cm.
Câu 10. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường
độ 5 (A) ngược chiều nhau. Tính cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm)
ĐS: 1.10
-5
(T)
Câu 11. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm). Trong hai dây có hai dòng điện cùng cường độ I
1
=
I
2
= 100 (A), cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây,
cách dòng I
1
10 (cm), cách dòng I
2
30 (cm) có độ lớn là bao nhiêu?
ĐS: 24.10
-5

Vaät lyù 11
Câu 13. Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 6cm có các dòng điện I
1
= 1A, I
2
= 4A đi
qua. Xác định những điểm có cảm ứng từ gây bởi hai dòng điện bằng không? Xét trong hai trường hợp:
a. I
1
, I
2
cùng chiều b. I
1
, I
2
ngược chiều
Dạng III: XÁC ĐỊNH LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN ĐIỆN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG - LỰC LORENZT
(LO-REN-XƠ)
Phương pháp :
Lực Lo-ren-xơ có:
- Điểm đặt : trên điện tích
- Phương : ⊥ mp
),( Bv


- Chiều : Theo quy tắc bàn tay trái
- Độ lớn : độ lớn
α
sinvBqf
L

(m/s)
vuông góc với
B
. Tính lực Lorenxơ tác dụng vào electron. ĐS: 6,4.10
-15
(N)
Câu 2. Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.10
6
(m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng
hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30
0
. Biết điện tích của hạt proton là 1,6.10
-19
(C). Tính lực Lorenxơ tác dụng lên
proton. ĐS: 3,2.10
-15
(N)
Câu 3. Một hạt mang điện tích q = 3,2.10
-19
C bay vào từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5T. Lúc lọt vào trong từ trường vận
tốc hạt là v = 10
6
m/s và vuông góc với
B
. Tính lực Lorenxo tác dụng lên hạt đó.
ĐS: 1,6.10
-13
N
Câu 4. Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2T. Lúc lọt vào từ trường, vận tốc của hạt là v
0

= 1,8.10
6
(m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f
1
= 2.10
-6
(N), nếu hạt
chuyển động với vận tốc v
2
= 4,5.10
7
(m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là bao nhiêu?
ĐS: f
2
= 5.10
-5
(N)
Câu 7. Một hạt có điện tích q = 3,2.10
-19
C bay vào vùng có từ trường đều với
v B⊥
 u
, với v =2.106m/s, từ trường B =
0,2T. Lực lorenxơ tác dụng vào hạt điện có độ lớn ? ĐS : 1,28.10
-13
N
Câu 8. Một e bay vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có độ lớn 5.10
-2
T thì chịu một lực lorenxơ có độ lớn
1,6.10

2. Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn là:
A. 8.10
-5
(T). B. 80.10
-5
(T) C. 4.10
-6
(T) D. 40.10
-6
(T)
3. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn
2.10
-5
(T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là:
A. 10 (A). B. 20 (A) C. 30 (A) D. 50 (A)
4. Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống
dây có dài l = 40 (cm). Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:
A. 936 B. 1125 C. 1250 D. 1379
5. Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây
này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm). Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn
B = 6,28.10
-3
(T). Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:
A. 6,3 (V) B. 4,4 (V). C. 2,8 (V) D. 1,1 (V)
6. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 5
(A) ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. 1.10
-5
(T). B. 2.10
-5

C. Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
11. Chọn phát biểu đúng nhất. Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường
A. Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn
B. Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương
C. Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm
D. Luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương.
12. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v
0
= 2.10
5
(m/s) vuông
góc với
B
. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:
A. 3,2.10
-14
(N) B. 6,4.10
-14
(N) C. 3,2.10
-15
(N) D. 6,4.10
-15
(N).
13. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10
-4
(T) với vận tốc ban đầu v
0
= 3,2.10
6

vuông góc cảm ứng từ. Quỹ đạo của
electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R. Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:
A. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi
B. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa.
C. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần
D. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần
10. Bài tập về lực từ
Trang 6
7
B
P
M
N
Vaät lyù 11
16. Một dây dẫn được gập thành khung dây có dạng tam giác vuông cân MNP. Cạnh MN = NP = 10 (cm). Đặt khung dây
vào trong từ trường đều B = 10
-2
(T) có chiều như hình vẽ. Cho dòng điện I có cường độ 10 (A) vào khung dây theo
chiều MNPM. Lực từ tác dụng vào các cạnh của khung dây là
A. F
MN
= F
NP
= F
MP
= 10
-2
(N)
B. F
MN

(N)
17. Một dây dẫn được gập thành khung dây có dạng tam giác vuông MNP. Cạnh MN = 30
(cm), NP = 40 (cm). Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 10
-2
(T) vuông góc với
mặt phẳng khung dây có chiều như hình vẽ. Cho dòng điện I có cường độ 10 (A) vào khung
dây theo chiều MNPM. Lực từ tác dụng vào các cạnh của khung dây là
A. F
MN
= 0,03 (N), F
NP
= 0,04 (N), F
MP
= 0,05 (N). Lực từ tác dụng lên các cạnh có tác
dụng nén khung.
B. F
MN
= 0,03 (N), F
NP
= 0,04 (N), F
MP
= 0,05 (N). Lực từ tác dụng lên các cạnh có tác dụng kéo dãn
khung
C. F
MN
= 0,003 (N), F
NP
= 0,004 (N), F
MP
= 0,007 (N). Lực từ tác dụng lên các cạnh có tác dụng nén

2
= 4,5.10
7
(m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
A. f
2
= 10
-5
(N) B. f
2
= 4,5.10
-5
(N) C. f
2
= 5.10
-5
(N). D. f
2
= 6,8.10
-5
(N)
Trang 6
8
B
P
M
N
B
D
C

;
n

: vecto pháp tuyến của khung dây
 Nhận xét:

BSSB
=Φ=Φ→⊥=
max
)(:0

α

00cos900
0
>Φ→>→<<
αα

0)//(:90
0
=Φ→=
SB

α

00cos18090
00
<Φ→<→<<
αα
 Từ thông là một đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng 0 (dấu của từ thông phụ thuộc vào việc ta chọn

Thời gian tồn tại dòng điện cảm ứng cũng là thời gian có sự biến thiêu từ thông
3. Chiều của dòng điện cảm ứng – định luật Lenxơ:
“Dòng điện cảm ứng trong một đoạn mạch điện kín có chiều sao cho từ trường mà
nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó (đó là sự biến thiên của từ
thông qua mạch)”
- Nếu
Φ
tăng


BB
C

↑↓
- Nếu
Φ
giảm


BB
C

↑↑
(
B

là từ trường ban đầu;
C
B


=
t
k

∆Φ

12
Φ−Φ=∆Φ
: độ biến thiên từ thông
Trang 6
9
Vật lý 11

t

: thời gian xảy ra biến thiên từ thơng

t

∆Φ
: Tốc độ biến thiên từ thơng
 e
C
: Suất điện động cảm ứng (V)
Trong trường hợp mạch điện là một khung dây có N vòng dây thì: e
C
=
t
N


.
v


B
u
cùng vng góc với đoạn dây
Sự xuất hiện của suất điện động cảm ứng trong đoạn dây đó tương đương với sự tồn tại của một
nguồn điện trên đoạn dây đó; nguồn điện này có suất điện động bằng e
C
và có hai cực dương và âm được
xác định bằng quy tắc bàn tay phải: “đặt bàn tay phải duỗi thẳng để cho các đường cảm ứng từ (vectơ
B
u
)
hướng vào lòng bàn tay, ngón tay cái chỗi ra chỉ chiều chuyển động của dây dẫn, khi đó chiều từ cổ tay
đến ngón tay giữa là chiều từ cực ÂM sang cực DƯƠNG của nguồn điện”.
Chiều của dòng điện cảm ứng chạy trên đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường (khi đoạn dây là một phần của
mạch kín) cũng được xác định bằng quy tắc bàn tay phải. “Đặt bàn tay phải duỗi thẳng để cho các đường cảm ứng từ (vectơ
B
u
) hướng vào lòng bàn tay, ngón tay cái chỗi ra chỉ chiều chuyển động của dây dẫn, khi đó chiều từ cổ tay đến ngón tay
giữa là chiều của dòng điện cảm ứng chạy qua đoạn dây đó”.
 Nhận xét:
− Nếu hai đầu đoạn dây khơng nối với mạch ngồi thì đoạn dây đóng vai trò như một nguồn điện để hở
− Nếu hai đầu đoạn dây nối với mạch ngồi thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch có chiều được xác định theo
quy tắc bàn tay phải
Chú ý: dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện khi đoạn dây chuyển động cắt các đường sức từ
IV. DỊNG ĐIỆN FU – CƠ (Foucault)
Dòng điện Fu – Cơ là dòng điện cảm ứng sinh ra ở trong khối vật dẫn (như khối kim loại chẳng hạn) khi những khối này

0,01s, từ trường
Trang 6
v

I
I tăng
a) b) c) d)
10
Vật lý 11
a. giảm từ B xuống không b. tăng từ không lên B
Câu 4. Một khung dây dẫn phẳng hình vuông cạnh a = 10cm có thể quay quanh trục thẳng đứng trùng với cạnh của
khung dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ
B

nằm ngang, có độ lớn B = 10
-2
T. Ban
đầu
B

vuông góc với mặt phẳng khung dây, cho khung dây quay đều quanh trục quay trong khoảng thời gian 0,1
giây thì quay được 1 góc 90
0
. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là bao nhiêu?
BÀI TẬP SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM TRONG ĐOẠN DÂY CHUYỂN ĐỘNG
Bài 1: Đoạn dây dẫn dài l = 1m chuyển động với vận tốc v = 0,5m/s theo phương hợp với
B

một góc 30
0

-6
Wb)
Câu 4. Một khung dây hình tam giác có cạnh dài 10 cm, đường cao của nó là 8 cm. Cả khung dây được đưa vào một từ
trường đều, sao cho các đường sức vng góc với khung dây, từ thơng xun qua khung dây là 4.10
-5
Wb. Tìm độ lớn
cảm ứng từ. (0,01 T)
Câu 5. Một ống dây có chiều dài 40 cm. Gồm 4000 vòng, cho dòng điện cường độ 10 A chạy trong ống dây.
a. Tính cảm ứng từ B trong ống dây. (12,56.10
-2
T)
b. Đặt đối diện với ống dây một khung dây hình vng, có cạnh 5 cm.
Câu 6. Hãy tính từ thơng xun qua khung dây? (3,14.10
-4
Wb)Một khung dây hình tròn có diện tích 2 cm
2
đặt trong từ
trường, các đường sức từ xun vng góc với khung dây. Hãy xác định từ thơng xun qua khung dây, biết rằng B =
5.10
-2
T. (10
-5
Wb)
Câu 7. Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm
2
, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều, góc giữa B và vector pháp tuyến là
30
0
, B = 2.10
-4

B

E r
A
B
Vật lý 11
Câu 10.Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài là 25 cm, được đặt vng góc với các đường sức từ của một từ trường đều
B = 4.10
-3
T. Từ thơng xun qua khung dây là 10
-5
Wb, hãy xác định chiều rộng của khung dây nói trên? (0,01 m)
Câu 11. Một khung dây hình vng có cạnh dài 5 cm, đặt trong từ trường đều, khung dây tạo với các đường sức một góc
30
0
, B = 5.10
-2
T. Hãy tính từ thơng xun qua khung dây? (6,25.10
-5
Wb)
Câu 12. Một hình vng có cạnh là 5 cm, đặt trong từ trường đều có B = 4.10
-4
T, từ thơng xun qua khung dây là 10
-6
Wb.
Hãy xác định góc tạo bởi khung dây và vector cảm ứng từ xun qua khung dây? (0
0
)
Câu 13. Một ống dây dẫn hình vng cạnh 5 cm, đặt trong một từ trường đều 0,08 T; mặt phẳng khung vng góc với các
đường sức từ. Trong khoảng thời gian 0,2 s, cảm ứng từ giảm xuống đến 0. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong

π π
− −
= =
Trong đó n là số vòng dây trên đơn vị dài của ống, V là thể tích của ống.
Nếu ống dây có lõi là vật liệu sắt từ có độ từ thẩm
µ
thì
2
7
.10 4
N S
L
l
µ π

=
c) Năng lượng từ trường của ống dây dẫn có độ tự cảm L và có dòng điện I chạy qua:
2 7 2
1 1
.10
2 8
W Li B V
π
= =
(B là cảm ứng từ của từ trường trong ống dây)
Mật độ năng lượng từ trường là:
7 2
1
w .10
8

12
Vật lý 11
C. dòng điện giảm nhanh D. dòng điện biến thiên nhanh
5. Đơn vò của độ tự cảm là henry, với 1H bằng:
A. 1J.A
2
B
.
1J/A
2
C
.
1V.A D. 1V/A
6. Một ống dây điện hình trụ có chiều dài 62,8cm gồm 1000vòng, mỗi vòng có diện tích 50cm
2
đặt trong không khí. Khi
cho dòng điện cường độ bằng 4A chạy qua dây thì từ thông qua ống dây là:
A. 0,04Wb B. 4Wb C. 0,004Wb D. 0,4Wb
7. Biểu thức năng lượng từ trường trong ống dây là:
A. W =
nI104
7−
π
B. W =
IL
2
1
2
C. W =
2

khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 90
0
chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của
nguồn điện đó
D. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây,
khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 90
0
chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của
nguồn điện đó
3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một thanh dây dẫn chuyển động thẳng đều trong một từ trường đều sao cho thanh ln nằm dọc theo một đường sức điện
thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng
B. Một thanh dây dẫn chuyển động dọc theo một đường sức từ của một từ trường đều sao cho thanh ln vng góc với
đường sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng
C. Một thanh dây dẫn chuyển động cắt các đường sức từ của một từ trường đều sao cho thanh ln vng góc với đường sức
từ thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng.
D. Một thanh dây dẫn chuyển động theo một quỹ đạo bất kì trong một từ trường đều sao cho thanh ln nằm dọc theo các
đường sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trường cảm ứng
4. Máy phát điện hoạt động theo ngun tắc dựa trên:
A. hiện tượng mao dẫn B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. hiện tượng điện phân D. hiện tượng khúc xạ ánh sáng
5. Một thanh dây dẫn dài 20 (cm) chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều có B = 5.10
-4
(T). Vectơ vận tốc của thanh
vng góc với thanh, vng góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5 (m/s). Suất điện động cảm ứng trong thanh là:
A. 0,05 (V) B. 50 (mV) C. 5 (mV) D. 0,5 (mV).
6. Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) được nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở 0,5 (Ù). Cho thanh
chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s), vectơ vận tốc vng góc với các
đường sức từ và vng góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối. Cường độ dòng điện trong mạch là:
A. 0,224 (A). B. 0,112 (A) C. 11,2 (A) D. 22,4 (A)

A. Bàn là điện B. Bếp điện C. Quạt điện. D. Siêu điện
12. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
A. Quạt điện B. Lò vi sóng C. Nồi cơm điện. D. Bếp từ
13. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sau khi quạt điện hoạt động, ta thấy quạt điện bị nóng lên. Sự nóng lên của quạt điện một phần là do dòng điện Fucô xuất
hiện trong lõi sắt của của quạt điện gây ra
B. Sau khi siêu điện hoạt động, ta thấy nước trong siêu nóng lên. Sự nóng lên của nước chủ yếu là do dòng điện Fucô xuất
hiện trong nước gây ra.
C. Khi dùng lò vi sóng để nướng bánh, bánh bị nóng lên. Sự nóng lên của bánh là do dòng điện Fucô xuất hiện trong bánh
gây ra
D. Máy biến thế dùng trong gia đình khi hoạt động bị nóng lên. Sự nóng lên của máy biến thế chủ yếu là do dòng điện Fucô
trong lõi sắt của máy biến thế gây ra
4. Hiện tượng tự cảm
14. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện
tượng tự cảm
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm
C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
15. Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. Vêbe (Wb) D. Henri (H).
16. Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
A.
t
I
Le


−=
. B. e = L.I C. e = 4ð. 10

−=
18. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời
gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
Trang 6
14
Vaät lyù 11
A. 0,03 (V) B. 0,04 (V) C. 0,05 (V). D. 0,06 (V)
19. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là
0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
A. 0,1 (V). B. 0,2 (V) C. 0,3 (V) D. 0,4 (V)
20. Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm
2
) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là:
A. 0,251 (H). B. 6,28.10
-2
(H). C. 2,51.10
-2
(mH). D. 2,51 (mH).
21. Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/mét. Ống dây có thể tích 500 (cm
3
). Ống dây được mắc vào một mạch
điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ
trên hình 5.35. Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời
điểm 0,05 (s) là:
A. 0 (V) B. 5 (V)
C. 100 (V). D. 1000 (V)
22. Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/mét. Ống dây có thể tích 500
(cm
3
). Ống dây được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện

VB10.
8
1
27
π
25. Mật độ năng lượng từ trường được xác định theo công thức:
A.
2
CU
2
1
W =
B.
2
LI
2
1
W =
C. w =
π
ε
8.10.9
E
9
2
D. w =
27
B10.
8
1

2
) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông
góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10
-4
(T). Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời
gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A. 40 (V) B. 4,0 (V) C. 0,4 (V) D. 4.10
-3
(V).
31. Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm
2
) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông
góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10
-3
(T). Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng
thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A. 1,5 (mV). B. 15 (mV) C. 15 (V) D. 150 (V)
32. Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I
1
= 1,2 (A) đến I
2
= 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s). Ống dây có hệ
số tự cảm L = 0,4 (H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là:
Trang 6
15
I(A)
5
O 0,05 t(s)
Hình 5.35
Vaät lyù 11


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status