Tổng hợp các câu tiếng anh hằng ngày qua việc ứng dụng cấu trúc ngữ pháp và
thì
Quá khứ 1
Viết
to write
►
Anh ấy đã viết một lá thư.
He wrote a letter.
►
Và chị ấy đã viết một cái thiếp.
And she wrote a card.
► Đọc
to read
►
Anh ấy đã đọc một quyển tạp chí.
He read a magazine. Anh ấy đã không chung thủy, nhưng mà chị ấy đã chung thủy.
He was disloyal, but she was loyal.
►
Anh ấy đã lười biếng, nhưng mà chị ấy đã siêng năng.
He was lazy, but she was hard-working.
►
Anh ấy đã nghèo, nhưng mà chị ấy đã giàu có.
He was poor, but she was rich.
► Anh ấy đã không có tiền, mà lại còn nợ.
He had no money, only debts.
►
Anh ấy đã không có may mắn, mà lại gặp hạn.
He had no luck, only bad luck.
Bạn đã phải gọi xe cứu thương chưa?
Did you have to call an ambulance?
►
Bạn đã phải gọi bác sĩ chưa?
Did you have to call the doctor?
►
Bạn đã phải gọi công an chưa?
Did you have to call the police?
► Bạn có số điện thoại không? Vừa xong tôi vẫn còn.
Do you have the telephone number? I had it
just now.
►
Bạn có địa chỉ không? Vừa xong tôi vẫn còn.
Do you have the address? I had it just now.
►
Tại sao bạn đã không đến được đúng giờ?
Why could you not come on time?
►
Tại sao bạn đã không tìm được đường?
Why could you not find the way?
►
Tại sao bạn đã không hiểu được anh ấy?
Why could you not understand him?
► Tôi đã không đến được đúng giờ, bởi vì xe buýt không
chạy.
►
Tôi đã phải tắt đài.
I had to switch off the radio.
► Quá khứ 3 Gọi điện thoại
to make a call
►
Tôi đã gọi điện thoại.
I made a call.
►
Tôi đã gọi điện thoại suốt.
I was talking on the phone all the time.
►
► Học tập
to study
►
Tôi đã học.
I studied.
►
Tôi đã học suốt buổi tối.
I studied the whole evening.
►
►
Quá khứ 4
Đọc
to read
►
Tôi đã đọc.
I read.
►
Tôi đã đọc cả cuốn tiểu thuyết rồi.
I read the whole novel.
►
►
Tôi đã trả lời tất cả các câu hỏi.
I answered all the questions.
► Tôi biết cái này – tôi đã biết cái này.
I know that – I knew that.
►
Tôi viết cái này – tôi đã viết cái này.
I write that – I wrote that.
►
Tôi nghe cái này – tôi đã nghe cái này.
I hear that – I heard that.
►
►
Tôi biết cái này – tôi đã biết cái này.
I know that – I knew that.
►
Quá khứ của động từ cách thức 1 Chúng tôi đã phải tưới hoa.
We had to water the flowers.
►
Chúng tôi đã phải dọn dẹp nhà.
We had to clean the apartment.
►
Chúng tôi đã phải rửa bát.
We had to wash the dishes.
►
Who had to take the train?
► Chúng tôi đã không định ở lâu.
We did not want to stay long.
►
Chúng tôi đã không muốn uống gì.
We did not want to drink anything.
►
Chúng tôi đã không muốn làm phiền.
We did not want to disturb you.
►
►
Tôi đã nghĩ rằng, bạn đã muốn đặt một cái bánh pizza.
I thought you wanted to order a pizza.
► Quá khứ của động từ cách thức 2 Con trai tôi đã không muốn chơi với búp bê.
My son did not want to play with the doll.
►
Con gái tôi đã không muốn chơi bóng đá.
My daughter did not want to play football / soccer
(am.).
►
Vợ tôi đã không muốn đánh cờ với tôi.
My wife did not want to play chess with me.
►
Anh ấy đã không được phép ăn kẹo.
He was not allowed to eat sweets.
► Tôi đã được phép ước điều gì đó.
I was allowed to make a wish.
►
Tôi đã được phép mua một cái váy cho mình.
I was allowed to buy myself a dress.
►
Tôi đã được phép lấy cho tôi một kẹo sô cô la
có nhân.
I was allowed to take a chocolate.
►
►
Mấy đứa ấy đã được phép chơi ở ngoài sân
lâu.
They were allowed to play in the yard for a long time.
►
Mấy đứa ấy đã được phép thức khuya.
They were allowed to stay up late.
► Mệnh lệnh 1
Bạn lười biếng quá – đừng có lười biếng quá!
You are so lazy – don’t be so lazy!
►
Bạn ngủ lâu quá – đừng có ngủ lâu quá!
You sleep for so long – don’t sleep so late!
►
Bạn tới muộn / trễ quá – đừng có tới muộn / trễ quá!
You come home so late – don’t come home so
late!
►
►
Bạn làm việc nhiều quá – đừng có làm việc nhiều quá!
You work too much – don’t work so much!
►
Bạn lái xe nhanh quá – đừng có lái xe nhanh quá!
You drive too fast – don’t drive so fast!
► Xin ông đứng dậy, ông Müller!
Get up, Mr. Miller!
►
Xin ông ngồi xuống, ông Müller!
Sit down, Mr. Miller!
►
Xin ông cứ ngồI, ông Müller!
Remain seated, Mr. Miller!
►
►
Bạn hãy đúng giờ!
Be punctual!
►
Bạn đừng dốt thế!
Don’t be stupid!
► Mệnh lệnh 2
Cạo râu đi!
Shave!
►
Tắm đi!
Wash yourself!
►
Chải đầu đi!
Comb your hair!
►
►
Mua cái này đi! Bạn hãy mua cái này đi!
Buy it!
► Đừng bao giờ không thành thật!
Never be dishonest!
►
Đừng bao giờ hư hỗn!
Never be naughty!
►
Đừng bao giờ bất lịch sự!
Never be impolite!
►
►
Bạn hãy sớm đến thăm lại chúng tôi!
Do visit us again soon!
► Mệnh đề phụ với rằng 1
Thời tiết ngày mai có thể tốt hơn.
Perhaps the weather will get better tomorrow.
►
Tại sao bạn biết?
How do you know that?
►
Tôi hy vọng rằng sẽ tốt hơn.
I hope that it gets better.
► Anh ấy chắc chắn tới.
► Rượu vang này chắc cũ rồi.
The wine is definitely old.
►
Bạn biết chắc không?
Do you know that for sure?
►
Tôi đoán rằng nó cũ rồi.
I think that it is old.
► Ông chủ chúng tôi trông đẹp trai.
► Mệnh đề phụ với rằng 2
Tôi bực mình vì bạn ngáy.
I’m angry that you snore.
►
Tôi bực mình vì bạn uống nhiều bia quá.
I’m angry that you drink so much beer.
►
Tôi bực mình vì bạn đến muộn.
I’m angry that you come so late.
► Tôi nghĩ rằng anh ấy cần bác sĩ.
I think he needs a doctor.
►
Tôi nghĩ rằng anh ấy bị ốm.
Tôi đã nghe nói rằng vợ của bạn đã gặp tai nạn.
I heard that your wife had an accident.
►
Tôi đã nghe nói rằng chị ấy nằm ở bệnh viện.
I heard that she is in the hospital.
►
Tôi nghe nói rằng xe hơi của bạn bị hỏng hoàn toàn.
I heard that your car is completely
wrecked.
► Tôi rất vui, vì bạn đã đến.
I’m happy that you came.
Mệnh đề phụ với liệu
Tôi không biết liệu anh ấy có yêu tôi không.
I don’t know if he loves me.
►
Tôi không biết liệu anh ấy có trở lại không.
I don’t know if he’ll come back.
►
Tôi không biết liệu anh ấy có gọi cho tôi không.
I don’t know if he’ll call me.
► Liệu anh ấy có yêu tôi không?
Maybe he doesn’t love me?
►
Liệu anh ấy có trở lại không?
Maybe he won’t come back? Liệu anh ấy có nghĩ đến tôi không?
Maybe he thinks of me?
►
Liệu anh ấy có người khác không?
Maybe he has someone else?
►
Liệu anh ấy có nói thật không?
Maybe he tells me the truth?
► Tôi nghi ngờ, liệu anh ấy có thực sự thích / thương tôi không.
I doubt whether he really likes me.
►
Tôi nghi ngờ, liệu anh ấy có viết cho tôi không.
I doubt whether he’ll write to me.