Đề tham khảo thi thử tốt nghiệp THCS Môn Toán và đáp án - Pdf 28

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009-2010
Trường THPT Nguyễn Dục Môn thi : HÓA HỌC
Tổ : Hóa Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Thuỷ phân este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z
trong đó Y có tỉ khối hơi so với H
2
là 16. X có công thức là
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
5
D. C
2
H

-OH.
C. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH và H
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2
. D. H
2
N-(CH
2
)
5
-COOH.
Câu 6: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 8,15 gam. B. 7,65 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.

3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất trong
dãy tham gia phản với AgNO
3
/NH
3
dư là :
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 10: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối
lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
Câu 11: Cho các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C
6
H
5
NH
2

2
-CO-)
n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH
2
=CHCl, CH
3
-CH=CH-CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.
C. CH
2

2
OH và CH
3
CHO. B. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
.
C. CH
2
CH
2
OH và CH
3
-CH=CH-CH
3
. D. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH-CH=CH
2
.
Câu 14: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất

2
.
Câu 16: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản
ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 17: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H
2

(đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là
A. Zn. B. Fe. C. Ni. D. Al.
Câu 18: Al
2
O
3
phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. KCl, NaNO
3
. B. Na
2
SO
4
, KOH. C. NaCl, H
2
SO

t
2KNO
2
+ O
2
. B. NaHCO
3

→
0
t
NaOH + CO
2
.
C. NH
4
Cl
→
0
t
NH
3
+ HCl. D. NH
4
NO
2

→
0
t

2
CrO
4
+ NaBr + H
2
O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO
2
là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr
2
O
3
bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử
hiệu suất phản ứng là 100%) là
A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam
Câu 26: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ
ngân rồi gôm lại là
A. vôi sống. B. cát. C. lưu huỳnh. D. muối ăn.
Câu 27:Cho các dung dịch: (X
1
): HCl; (X
2
): KNO
3
; (X
3
): HCl+KNO
3

.
Câu 28: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
thì Fe sẽ khử các ion kim
loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước).
A. Ag
+
, Pb
2+
,Cu
2+
B. Cu
2+
,Ag
+
, Pb
2+
C. Pb
2+
,Ag
+
, Cu

, Ag
+
C . Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
, Fe
2+
, Al
3+
,

D . Ag
+
, Pb
2+
, Cu
2+
, Fe
2+
, Al
3+
Câu 30: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+

A. Theo chương trình chuẩn(8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )
Câu 33: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. HO-C
2
H
4
-CHO. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 34: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 35: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành
anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A. 456 gam. B. 564 gam. C. 465 gam. D. 546 gam.

3
thu V lít N
2
O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 1,26 lít. D. 4,48 lít.
Câu 40: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất
gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin.
B. Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este A thì thu được 10 mol khí CO
2
. Khi bị xà phòng hoá este A bằng dung
dịch NaOH cho ra 2 muối và 1 anđehit .CTCT của este A là công thức nào trong các công thức sau?
(1) CH
2
=CHOOC-COOC
6
H
5
(2) CH
2
=CHCOOC
6
H
4
(CH
3
)
(3) CH
2

2
H
5
OH.
B. Dung dịch NaOH, dd HCl, CH
3
OH, phenolphtalein, dd Br
2
C. Dung dịch Ca(OH)
2
, dd thuốc tím, ddH
2
SO
4
, C
2
H
5
OH
D. Dung dịch H
2
SO
4
, dd HNO
3
, CH
3
OC
2
H

. b = a B. b = 2a C. b =3a D. b= 4a
Câu 47: Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử Fe
2+
/Fe;Cu
2+
/Cu và Ag
+
/Ag lần lượt là : -0,44V ; 0,34V
và 0,8V. suất điện động chuẩn của các pin Fe – Cu và Fe – Ag lần lượt là:
A. 0,78V và 1,24V B. 0,1V và 1,24V
C. 0,78V và 0,36V D. 0,1V và 0,36V
Câu 48: Tầng ozon là lá chắn bảo vệ trái đất vì:
A. tầng ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất.
B. tầng ozon ngăn sức nóng mặt trời.
C. tầng ozon ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất.
D. tạo ra oxi cho trái đất.
Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT NGHIỆP NĂM 2009-2010
Môn: Hóa 12 cơ bản
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án D A C D C A A C A B C B D B A C B D A D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ/án B B D B D C B D C D A D C B C A A B C A
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48
Đ/án A B A D C C A C
4
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: HÓA 12

2
, CH
3
- CH=CH-CH
3
, H
2
N- [CH
2
]
5
-COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH= CH
2
, H
2
N- [CH
2
]
5
- COOH.
C. CH
2
=CHCl, CH

khối lượng là (Cho Fe=56; O=16; N=14; S=32; H=1):
A. 3,81 gam. B. 5,81 gam. C. 6,81 gam. D. 4,81 gam.
Câu 3: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối
cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO
2
(đkc). Cô cạn dung
dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan có khối lượng là (Cho C=12; Cl=35,5;
O=16):
A. 10,325gam. B. 5,825 gam. C. 5.325 gam. D. 8,300 gam.
Câu 4: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44
lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là :
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al
2
O
3
B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al
2
O
3
C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al
2
O
3
D. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al
2
O

Câu 9: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A. NaCl loãng. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. NaOH loãng
Câu 10: X, Y là 2 chất hữu cơ đồng phân của nhau. Hóa hơi 12 gam hỗn hợp 2 chất này thu
được 4,48 lít hơi (đktc). X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH. Công thức của X và Y lần
lượt là:
A. CH
3
COOOH, HCOOCH
3
B. CH
3
COOH, C
3
H
7
OH
C. CH
3
COOH, C
3
H
7
OH D. HCOOCH
3

NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH,
CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
, C
6
H
5
OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 14: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. II, III và IV. C. I, II và IV. D. I, III và IV.
Câu 15: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau
(nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe
2+
, Cu
2+
, Ag

, MgO cần dùng 5,6 lít khí
CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là (Cho Fe=56; Cu=64; Mg=24; O=16; C=12):
A. 22 gam. B. 24 gam. C. 28 gam. D. 26 gam.
Câu 19: Đun nóng 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H
2
SO
4
đặc làm xúc
tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 75,5% B. 62,5% C. 91,7% D. 55,0%
Câu 20: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
6
A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol.
Câu 21: Hai chất đồng phân của nhau là:
A. fructozơ và glucozơ.
B. fructozơ và mantozơ.
C. glucozơ và mantozơ.
D. saccarozơ và glucozơ
Câu 22: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
3
H
9
N là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 23: Khối luợng K
2
Cr
2
O
7

2
NH
2
-COOH)
C. Lyzin (H
2
NCH
2
-[CH
2
]
3
CH(NH
2
)-COOH)
D. Axit adipic (HOOC
-
[CH
2
]
4
-COOH)
Câu 26: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ
cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, FeO, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, ZnO, MgO. D. Cu, Fe, Zn, Mg.

2
O
3
, Al. C. Fe, Al
2
O
3
, Mg. D. Mg, Al
2
O
3
, Al.
Câu 29: Dẫn V lit CO
2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)
2
thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X,
đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là (Cho C=12; O=16;
Ca=40):
A. 7,84 lit B. 11,2 lit C. 6,72 lit D. 5,6 lit
Câu 30: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO
3
)
2
, dung dịch HNO
3
(đặc, nguội). Kim loại M là
A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag.
Câu 31: Đun nóng este HCOOCH
3

H
9
N ?
A. 5 amin. B. 3 amin. C. 6 amin. D. 7 amin.
Câu 34: Cho Br
2
vào dung dịch NaCrO
2
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là:
A. Na
2
Cr
2
O
7
, NaBr, H
2
O. B. Na
2
CrO
4
, NaBrO
3
, H
2
O.
C. NaCrO
4
, NaBrO, H
2

A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Fe
x
O
y
.
Câu 39: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng, Y là kim loại tác dụng được
với dung dịch Fe(NO
3
)
3
. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:
Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)

loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là
NO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt. Thể tích NO thoát ra ở điều kiện
tiêu chuẩn là (Cho Fe=56):
A. 2,24lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 11,2 lít.
Câu 44: Phản ứng xảy ra trong pin điện hóa là: 2Cr + 3Cu
2+
→ 2Cr
3+
+ 3Cu
Biết E
0
(Cu
2+
/Cu) = +0,34V; E
0
(Cr
3+
/Cr) = -0,74 V
Giá trị E
0

của

pin điện hóa là:
A. 1,25 V B. 1,08 V C. 0,40 V D. 2,5 V
Câu 45: Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
]. Hiện tượng xảy ra là:

2
O. D. Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O.
Câu 47: Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu
được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH
3
COO-CH=CH
2
. B. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
.
C. HCOO-CH=CH-CH
3
. D. CH
2
=CH-COO-CH

Câu 3: Hợp chất có công thức cấu tạo [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]n có tên là:
A. Nilon-7 B. Nilon-6 C. Nilon 6,6 D. Tơ olon
Câu 4: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch
A. Na
2
CO
3
. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl.
Câu 5: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng
100ml dd HCl 1M. Công thức phân tử của X là .
A. C
3
H
5
N. B. C
2
H
7
N. C. CH
5

2
, Na B. AgNO
3
/NH
3
,Na C. Br
2
,Na D. HCl, Na
Câu 9: Phản ứng điều chế ancol etylic từ Glucozơ là phản ứng
A. phân hủy B. lên men C. thủy phân D. quang hợp
Câu 10 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. Anilin C
6
H
5
OH. B. Metylamin CH
3
NH
2
.
C. Glyxin H
2
NCH
2
COOH. D. Axit glutamic HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2

được sau phản ứng là
A. 32,2 gam B. 21,2 gam C. 31,8 gam D. 27,4 gam
Câu 17: Cho 15g hỗn hợp kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu
được 4,48 lit H
2
(đtkc) . Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 65% B. 68% C. 35% D. 32%
Câu 18: : Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
A.Be ; Mg ; Ca B. Mg ; Ca ; Sr
C. Ca ; Sr ; Ba D. Be ; Sr ; Ba
Câu 19: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe
3
O
4
→ cFe + dAl
2
O
3
(a, b, c, d là các số nguyên,
tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
A. 25. B. 24. C. 27. D. 26.
Câu 20: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
2
O
3
rồi nung nóng. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn.
Giá trị của m là:
A. 2,24g B. 4,08g C. 10,2g D. 0,224g
Câu 21: Có 3 chất Mg, Al, Al
2

là:
A. 11,2%, 88,8% B. 56%, 44% C. 44%, 56% D. 28%, 72%
Câu 24: Cấu hình electron của ion Cr
3+
(Z = 24) là
A. [Ar]3d
5
. B. [Ar]3d
3
.

C. [Ar]3d
2
.

D. [Ar]3d
4
.
Câu 25: Cho sắt tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được V lít H
2
(đktc), dung dịch thu
được cho bay hơi được tinh thể FeSO
4
.7H
2
O có khối lượng là 55,6 gam. Thể tích khí H

(Z = 26) :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
C. 1s
2
2s
2
2p

3
, và Na
2
CO
3
thu được 11,6g chất rắn
và 2,24 lít khí (đktc). Thành phần % của CaCO
3
trong hỗn hợp là
A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5%
II/ Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A- Theo chương trình chuẩn( 8 câu) :
Câu 33: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công
thức của X là
A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 34: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch
KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2
Câu 35. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH

NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Câu 36: Axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO
3
. B. NaCl. C. NaOH. D. Na
2
SO
4
.
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít
khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí
(đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu làA. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.
B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
12
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe. D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 38: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro
(ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
A. Rb. B. Li. C. Na. D. K.

- COOH
CH
3
- CH
2
- CH - COOH
NH
2
NH
2
NH
2
A.
B.
C.
D.
CH
3
- CH - CH
2
- COOH
NH
2
Câu 42: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Câu 43. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng
chất nào sau đây để khử độc thủy ngân ?
A. bột sắt B. bột lưu huỳnh C. bột than D. nước
Câu 44: Để nhận biết sự có mặt của ion

2+
< Ni
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
.
C. Fe
2+
< Ni
2+
< Cu
2+
< Pb
2+
< Ag
+
. D. Ni
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+

(Cu
2+
/Cu) = 0,34V. Pin điện được ghép bởi 2 cặp oxi
hóa - khử trên có suất điện động bằng
A. -0,47 V. B. 0,21 V. C. 0,47 V. D. 0,68V.

ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp
án
C D B C C C D A B B A C
Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Đáp
án
C A D D D C B C C B D B
Câu 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Đáp
án
C D B A D B A D D B A C
Câu 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48
Đáp
án
B C B A A D B A D C A C
14
TRƯỜNG THPT
CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: HÓA 12
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)

Câu 3:Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 360 g. B. 270 g. C. 250 g D. 300 g.
Câu 4:X là một α-aminoaxit mạch thẳng chỉ chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 10,3 gam X tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH
2
COOH
C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 5:Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
(1) C

chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím.
Câu 7:Chất X có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước. Chất X thuộc loại
A.ancol no đa chức. B. axit no đơn chức.
C. este no đơn chức. D. axit không no đơn chức.
Câu 8:Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. axit - bazơ. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 9:Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. tinh bột. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. protein
15
Câu 10:Cho 4,5 gam etylamin (C
2
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
(Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. 7,65 gam. B. 0,85 gam. C. 8,10 gam. D. 8,15 gam.
Câu 11:Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H
2
N-CH-CO-NH-CH

.
C. H
2
N – CH
2
– CH(NH
2
) – COOCH
3
. D. CH
3
– CH(NH
2
) – COOCH
3
.
Câu 13:Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế bằng phương pháp Lebedev theo sơ đồ:
Ancol etylic
→
buta–1,3–đien
 →
cao su buna.
Hiệu suất q trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etylic cần dùng là
A. 920 kg. B. 856 kg. C. 1150 kg. D. 684,8 kg.
Câu 14:Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có mơi
trường kiềm là
A. Na, Ba, K. B. Ba, Fe, K. C. Be, Na, Ca. D. Na, Fe, K.
Câu 15: Cho phản ứng sau: Fe+ HNO
3
→ Fe(NO

. B. HCO
3
-
, Cl
-
. C. Ca
2+
, Mg
2+
. D. SO
4
2-
, Cl
-
.
16
Câu 19 : Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là:
A. quặng manhetit. B. quặng boxit. C. quặng đôlômit. D. quặng pirit.
Câu 20:Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử. B. bị oxi hoá. C. nhận proton. D. cho proton.
Câu 21:Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. bọt khí và kết tủa trắng.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí bay ra.
Câu 22:Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO

. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
. D. . 1s
2
2s

D. Fe(OH)
3
Câu 26:Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm. Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ
nối hai kim lọai khi để lâu ngày trong không khí ẩm ?
A.Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn; B.Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn;
C.Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn; D.Không có hiện tượng gì xảy ra;
Câu 27:Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. FeSO
4
. B. AgNO
3
. C. KNO
3
. D. HCl.
Câu 28:Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch NaAlO
2
. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa nâu đỏ. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C. có kết tủa keo trắng. D. dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 29: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO
4
và ZnCl
2
. B. CuSO
4
và HCl. C. ZnCl
2

Câu 33:để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
A.hiđrô hóa( Ni,t
0
) B. cô cạn ở nhiệt độ cao
C.làm lạnh D. xà phòng hóa
Câu 34:Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO
2

A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. CH
3
CHO.
Câu 35:Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
A. phải là hiđrocacbon B. phải có 2 nhóm chức trở lên
C. phải là anken hoặc ankađien. D. phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền.
Câu 36:Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni.
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 37:Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch
HCl dư, thu được 6720ml H
2
( đktc).Hai kim loại đó là:
(Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137)
A. Be và Mg. B. Ca và Sr. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba.
Câu 38:Cho m (g) hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) tác dụng với dd H

4
ta thấy xuất hiện ?
A.Có bọt khí B.Chất rắn màu đỏ bám lên Na
C.Có bọt khí và có kết tủa màu xanh D.Có kết tủa màu xanh
B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu).Từ 41-48
18
Câu 41:Mantozơ còn gọi là đường mạch nha là đồng phân của chất nào sau đây?
A. glucozơ B. fructozơ C. xenlulozơ D.săccarozơ
Câu 42:Cho 4,2g este no, đơn chức E tác dụng hết với dd NaOH thu được 4,76g muối Natri và 2,24 gam một
ancol. CTCT của E là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
Câu 43:Có các chất : lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.Nhận biết chúng bằng thuốc
thử nào?
A. dd Br
2

+ H
2
O
Trong 2 pứ trên HCO
3
-
có vai trò là :
A. axit B. bazơ C. trung tính D. lưỡng tính
Câu 47:Rót từ từ dd có 0,7mol KOH vào cốc chứa sẵn 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
thấy
A. Có kết tủa trắng
B. Có kết tủa rồi tan ngay
C. Có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và sau đó tan dần hết tạo dd không màu
D. Có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và sau đó tan dần một ít
Câu 48: Để loại bỏ các chất khí thải công nghiệp SO
2
, NO
2
, HF người ta dẫn chúng qua?
A.dd Ca(OH)
2
B. dd KMnO
4
C. dd Br
2

H
5
COOCH
3
D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 2: Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo đó tác dụng với chất nào dưới
đây?
A. Dung dịch NaOH, đun nóng B. H
2
ở nhiệt độ, áp suất cao, có Ni xúc tác
C. Dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng D. H
2
ở nhiệt độ phòng
Câu 3: Để tráng một tấm gương , người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt
95%. Khối lượng bạc bám lên tấm gương là
A. 6,156g B. 6,35g C. 6,25g D. 6,59g
Câu 4: Trung hòa 5,9 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M . Số đồng phân có
thể có của X là
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 5: Amino axit là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức nào?
A. Cacbonyl và amino B. Hidroxyl và amino
C. Cacboxyl và amino D. Cacboxyl và hidroxyl

? Biết
hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic d = 0,807 g/ml
A. 4,7 lít B. 4,5 lít C. 4,3 lít D. 4,1 lít
Câu 11: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ?
(1) C
6
H
5
NH
2
; (2) C
2
H
5
NH
2
; (3) (C
6
H
5
)
2
NH; (4) (C
2
H
5
)
2
NH; (5) NaOH; (6) NH
3

3
Câu 16: Ngâm một lá kẽm nhỏ trong dung dịch có chứa 2,24 gam ion M
2+
. Phản ứng xong khối lượng
lá kẽm tăng thêm 0,94 gam. M là
A. Fe B. Cu C. Cd D. Ag
Câu 17: Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng
hết với nước thu được 1,12 lít khí H
2
(đkc) và dung dịch kiềm. Khối lượng kiềm thu được là
A. 48g B. 4,8g C. 24g D. 2,4g
Câu 18: Sản phẩm điện phân dung dịch NaCl với điên cực trơ có màng ngăn xốp là
21
A. Na và H
2
B. O
2
và H
2
C.NaOH và Cl
2
D.H
2
, Cl
2
và NaOH
Câu 19: Kim loại X có các tính chất sau: -Nhẹ, dẫn điện tốt ; -Phản ứng mạnh với dung dịch HCl; Tan
trong dung dịch kiềm giải phóng khí H
2
. Kim loại X là

Câu 24: Nguyên tắc trong quá trình sản xuất gang là
A. dùng khí H
2
để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
B. dùng Al khử sắt oxit qua phản ứng nhiệt nhôm
C. khử quặng sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
D. khử quặng sắt oxit bằng dòng điện
Câu 25: Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch
thu được sau phản ứng là
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO

thu được 3,36 lít NO duy nhất (đktc).
Kim loại M là
A. Mg B. Al C. Cu D. Ag
Câu 29: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần?
A. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 30: Cho 14,5 gam hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H
2
(đkc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 35,8g B. 36,8g C. 37,2g D. 37,5g
Câu 31: Cho các chất: Ca, Ca(OH)
2
, CaCO
3
, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy
chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được?
A. Ca  CaCO
3
 Ca(OH)
2
 CaO B. Ca  CaO  Ca(OH)
2
 CaCO
3
C. CaCO
3
 Ca  CaO  Ca(OH)
2
D. CaCO
3

CH
4
 C
2
H
2
 CH
2
= CH – Cl  PVC
Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20%, muốn điều chế 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên
(đktc)( chứa 100% khí metan) cần dùng là bao nhiêu?
A. 12846m
3
B. 3584m
3
C. 8635m
3
D. 6426m
3
Câu 37: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (I); Zn – Fe (II); Fe – C (III); Sn – Fe (IV). Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A. I, II và IV B. I, III và IV C. I, II, III C. II, III và IV
Câu 38: Cho các muối sau: (1) CaCO
3
; (2) CaSO
4
; (3) MgCO
3
; (4) BaSO
4

2
D. dung dịch AgNO
3
vừa đủ
B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu):
Câu 41: Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hai muối
C
17
H
35
COONa và C
15
H
31
COONa có khối lượng lần lượt là: 6,12 gam và 2,78 gam. Trong phân tử X

A. 3 gốc C
17
H
35
COO B. 2 gốc C
17
C
35
COO
C. 2 gốc C
15
C
31
COO D. 3 gốc C

NH
2
(3) tăng theo trật tự nào sau đây?
A. (3) < (1) < (2) B. (2) < (1) < (3) C. (1) < (2) < (3) D. (2) < (3) < (1)
Câu 44: Cứ 5,668 gam cao su buna –S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl
4
. Tỉ lệ mắc
xích butadien và stiren trong cao su buna - S là
A.
3
2
B.
2
1
C.
3
1
D.
5
3
Câu 45: Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa :
2Cr + 3Ni
2+
 2Cr
3+
+ 3 Ni
2+

E
0

3+
, I
2
, MnO
4
-
B. I
2
, MnO
4
-
, Fe
3+
C. MnO
4
-
, Fe
3+
, I
2
D. I
2
, Fe
3+
, MnO
4
-
Câu 47: Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được đồng?
A. Dung dịch FeCl
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status