M«n Ho¸ Häc
Líp 8
C
:Tr êng THCS C ¬ng S¬n
GIÁO VIÊN: NguyÔn Duy Tó
KiÓm tra bµi cò
Hoµn thµnh c¸c Ptp ho¸ häc sau vµ cho biÕt p nµo lµ
p hãa hîp?P nµo x¶y ra sù oxi ho¸?
a, S + O
2
> SO
2
b, P + O
2
> P
2
O
5
c, Fe + O
2
> Fe
3
O
4
d,
CaO + CO
2
> CaCO
3
§¸p ¸n:
t
→
C¸c p ho¸ hîp: a , b , c, d.
C¸c p x¶y ra sù oxi ho¸: a ,b, c
Tiết 40
Bài 26: OXIT
Tiết40: O XIT
I./ NH NGHA
? Em cú nhn xột gỡ v thnh phn
phõn t ca cỏc hp cht sau: CO
2
,
SO
2
, P
2
O
5
, v Al
2
O
3
.
OXIT
Hp cht
To bi 2 nguyờn t
1 nguyờn t l oxi
Vy oxit l gỡ?
Oxit l hp cht ca hai
2
khụng phi l oxit?
Vỡ phõn t CuSO
4
v Mg(OH)
2
cú nguyờn t oxi,
nhng li gm 3 nguyờn t húa hc
Bi tp
? Nhc li quy tc v húa tr i vi hp
cht gm 2 nguyờn t húa hc
Trong cụng thc húa hc, tớch ca ch s
v húa tr ca nguyờn t ny bng tớch ca
ch s v húa tr ca nguyờn t kia
Cụng thc chung:M
x
O
y
Ta có: II . y = n . x
Trong đó: n là hoá trị của M
x , y là chỉ số.
D
ự
a
v
à
o
đ
c
h
h
c
h
u
n
g
o
x
i
t
?
Viết biểu thức quy tắc hoá trị cho
công thức chung của ôxit giả sử n
là hoá trị của M?
TiÕt 40: O XIT
I./ ĐỊNH NGHĨA
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố,trong đó có một nguyên tố là oxi
II./ CÔNG THỨC
Công thức chung : M
x
O
y.
Quy tắc hóa trị : n . x =II . y
Trong đó n là hóa trị của M
chia oxit thành mấy loại ?
Oxit có thể chia thành 2 loại chính
a. Oxit axit:
Thường là oxit của phi kim và ứng với một axit
Thí dụ: SO
3
tương ứng với axit H
2
SO
4
P
2
O
5
tương ứng với axit H
3
PO
4
b. Oxit bazơ:
Là oxit của kim loại và ứng với một bazơ
Thí dụ: Na
2
O
tương ứng với bazơ natri hiđroxit NaOH
Fe
2
O
3
tương ứng với bazơ canxi hiđroxit Ca(OH)
Fe
2
O
3
: Sắt (III) oxit
Nếu phi kim nhiều hóa trị:
Tên phi kim
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim)
Tên oxit axit :
+ oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Đọc tên các oxit : Na
2
O, CO
Thí dụ : Na
2
O: Natri oxit ;
CO: Cacbon oxit
Lưu ý: Mono nghĩa là 1, đi là 2, tri là 3, tetra là4, penta là 5
? Đọc tên các
oxit : CO,
CO
2
, SO
3
,
P
2
O
3
? Trong các oxit sau, oxit nào
là oxit axit ? Oxit nào là
oxit bazơ : K
2
O , N
2
O
5
,
Fe
2
O
3
, CaO , CO
2
,SiO
2
.
? Hãy gọi tên các oxit đó
CaO : Canxi oxit
Oxit bazơ:
Oxit axit:
SiO
2
: Silic đioxit.
Fe
2
O
3
: Sắt (III) oxit
SO
4
CuSO
4
Đồng(II) oxit.
Bari oxit.
Lưu huỳnh trioxit
Đinitơ pentaoxit
Nitơ oxit.
Ghép công thức hóa học cho phù hợp với tên gọi
Dặn dò
Học thuộc định nghĩa oxit
Phân loại oxit. Cách gọi tên
Hoàn thành các bài tập SGK tr.91
Xem trước bài 27