MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ……………………………………………………………………….1
CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN 3
1.1. Tổng quan về cao su ……………………………………………………….3
1.1.1. Cao su thiên nhiên ……………………………………………………….4
1.1.2. Cao su tổng hợp ………………………………………………………….6
1.1.3. Các chất phối trộn với cao su 9
1.2. Hiện trạng ô nhiễm cao su phế thải 11
1.2.1. Hiện trạng ô nhiễm cao su phế thải trên thế giới ………………………11
1.2.2. Hiện trạng ô nhiễm cao su phế thải tại Việt Nam …………………… 12
1.3. Các phƣơng pháp xử lý cao su phế thải 13
1.3.1. Chôn lấp cao su phế thải ……………………………………………… 13
1.3.2. Thiêu đốt cao su phế thải ……………………………………………….13
1.3.3. Tái chế cao su phế thải 15
1.4. Lý thuyết quá trình nhiệt phân cao su phế thải 19
1.4.1. Đặc điểm nhiệt động học và động học các phản ứng chính xảy ra dƣới tác
dụng của nhiệt 20
1.4.2. Các yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình nhiệt phân 21
1.5. Giới thiệu về phản ứng cracking xúc tác 23
1.5.1. Tổng quan cơ chế xúc tác và vai trò của xúc tác 23
1.5.2. Quá trình cracking xúc tác …………………………………………… 24
1.5.4. Chất xúc tác cracking ………………………………………………… 25
CHƢƠNG 2 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 34
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu 34
2.2. Thực nghiệm 34
2.2.1. Hóa chất, vật liệu ………………………………………………………34
2.2.2. Dụng cụ ……………………………………………………………… 35
2.2.3. Các thiết bị …………………………………………………………… 35
2.2.4. Sơ đồ thiết bị và thực nghiệm 35
2.2.5. Xác định tính chất của các sản phẩm thu đƣợc …………………………37
th
n 3,4 triu tp [16],
M n 4,6 triu tn [24c thi b
t B
i gn 1 triu tn ph thi cao su [13]. Vit
Nam vi s ng xe gc 20 triu chic, ci,
n sn xun ph
i
ng khong 400.000 tn ph liu cao su [12c s
thc ln i vi ng sng ci. Hu ht cht thi cao su
ph thi ry, bn vc, sinh hc, v
i mt kho t.
Mi ca ph thm th y nu
cp [14]. Nu s dng
t cao su ph thi nhi
y, vi s
ng cao su ph th
cn phng x tn dng nguc hn ch
n mc thp nht ng ca loi cht thi vi ng.
,
.
,
, ng
u
Vit
Nam s u tn dng ngu
lp ph th n hn ch. Do v
a ch u ca lun
Nghiên cứu xử lý cao su phế thải bằng phƣơng pháp hóa nhiệt
xúc tác
a lun :
Th nghig cao su ph th
p trung mt s v sau:
- Khng ca nhi
thi.
- Khng ca t l ph so vng cao su
n hiu suo su ph thi.
- m hn hp dc sau phn ng.
- n lc c phn y nhit i
bn nhi c nhit
cao.
Bảng 1.1: Năng lượng liên kết của liên kết chính trong cao su[10]
hc
kt (kJ/mol)
hc
t
(kJ/mol)
C-C
349
Si-Si
233
C-O
353
S-S
243-260
Si-O
454 4
Cu tn ca cao su ph thun cht to
t
c gith ca
m t
V m - polyme ca
isopren.
M c t
t vi nhau v 1,4.
ng 2%
mt vi nhau v
n gc t nh
t polyme c
Cao su t nhi thy 40
o
C.
ca cao su t y ra vi hin
ng hp th nhit. t va cao su t ng 1.2.
gi
trit b ngh ch bi
trin mnh m
6
Bảng 1.2: Tính chất vật lý của cao su tự nhiên[10]
Đặc tính
Giá trị số
Đặc tính
Giá trị số
Kh
913 (kg/m
3
)
0,14.10
-4
(W/m
2
K)
1.1.2. Cao su tổng hợp
ng vt li ng
trong k thui s
nhu c i s
nh ng du chu nhi
khoa hng tng hp cao su t t hn bng
phn
t c mt loi cao su tng hp t
phn c Anh
i gian 1910-
o ra cht do t isopren.
Cao su tng ht di ch to vi ch
cht cht chc sc
n lt chn phc h
dng h cao su t t nhiu
ng dt cng.
7
Cao su tng hc to ra t phn
bao gm isopren (2-methyl-1, 3-butadien), 1,3-butadien, cloropren (2-cloro-
1,3- obutylen (methylpropen) vi m ng nh ph
Cao su Butadien
p t 1,3 - butadien trong dung dch.
c
h sn xung ch
ti trn.
8
Kh - cacbon .
c s d ch to mt l
i,
Cao su Butadien Nitryl
n php ca butadien-i s
mt ca h in.
c cu to:
n d c
ph thu ng du,
m
c ng d sn xut liu chng du
mng d b
Cao su Butadien Styren
n ph p 1,3-divinyl vi styren trong dung dch
cacbuahydro no vi s t ca liti h
Kh cng trong khong
cacbon.
c tn ti trnh
c pha trn v
- Ch
- Chn
10
- Cho
- Cht to xp
- Mt s : ph
dng m
ch ca hp phu kit phi hc
Lƣu hóa nh phn c cao su
hunh
selen (Se), peroxit
Hình 1.1: Phản ứng lưu hóa cao su
Bng 1.3 l n theo khng cp cao su
i [19].
11
Bảng 1.3: Thành phần các chất trong săm lốp cao su
n
T l % theo khng
Cao su isopren
n 3,4 triu tp [16].
c thi b t B
i
gn mt triu tn ph thi cao su [13]. a M cnh
ng, cao su ph th t trong nhng v
u th gii . Hp xe ph th
n cho s i ci vi xe i.
Cuc su cho s di chuyp
xe b vt b u. Mt trong nhng gi
thi t b
Ch California 42 triu l dc thi ra mi
l dng, s lng
10 triu lp dt trng. Hin nay California Integrated
Waste Management Board (CIWMB - Ban qu t thi tng hp
g ng vii
dtrong ving mi, chuy
sn phm ph th [9].
1.2.2. Hiện trạng ô nhiễm cao su phế thải tại Việt Nam
Hin nay vt c mt th tng
cao su ph th Vit Namng c
13
ng. d t ln, vu xe gn
p, gng vi li th ca m
ng ln, Vit Nam hi
th y tin xung th
mt ngun thi cao su ph thi khng l
tnh Qu i ra khong 228 tn l
n li cao su ph th
Hi x t vn ch ym
gay c ti nhng qu, do s ng lp xe
n. u qu v ng t lp xe rt ln.
vit cao su l p Winchester, Virginian cho
m nng n bi bi, .
c sinh hot 1 qun c b
ch 1,3 triu USDt lp xe
ph lit v m i vi sc khe. S hiu bit yu
t c hi ca i t lp xe ph liu u cn thii v
v. i vit cao su ph thi, qc
hi: Khi t cao su s t
cao m cu v t
lp xe nh mt ng ln benzo (a) pyrene, ch
i cao ca hp cht c hi c bibenzen (mt cht
c bi n), vi nn ng mt phn triu
(ppm) b .
i vt hoc trong np nhm
thu hi nhit sn phc to ra ch y
cng. Nhng sn phm c s d
m gim ch t. lp xe ng
cha nhiu hp cht n, mt s ch
c, mt lohydrocacbon pyrolytic
tro hi cho sc khe con i.
thi sn sinh ra
nhi
2
Mt
15
lo sn phy c to ra trong t lp xe ph liu
khai lp thi s tr n
thc.
1.3.3.2. Ứng dụng các sản phẩm khác có nguồn gốc từ cao su phế thải
l c dng trong nhi
Mt s dng lt ngun carbon thay th than
c trong sn xu m
p c s dng trc tip.
Mt s rng b dng lp xe
n r v vic
t s d mt d
c trit qu kh quan.
dng ln phm giy
17
c x dt li
dng che ch,
t s ct
lin, h thc.
c, cao su ph th c nghin nh
n vt li
dng.
1.3.3.3. Tái chế cao su phế thải thành dầu
t k s d y cao su ph thc ch ra
Hình 1.4. Sơ đồ một thiết bị nhiệt phân tại Trung Quốc [20]
1- Bình nằm ngang ; 2-hộp số ; 3- tay cầm trục vít ; 4- băng chuyền
chở bùn; 5- miệng cân bằng ; 6- sự đốt nóng võ ngoài ; 7- ống nạp khí đốt ;
8- Lối thông khí đốt ; 9,10,11- ống thoát khí ; 12- Lối thông chất bay hơi ; 13-
lốp
Dầu diesel
C (carbon)
83
86
H (hydrogen)
7,6
12,8
N
0,3
-
O (oxy)
8,57
-
nh)
0,5
0,5
Nhit tr (MJ/kg)
43,41
45,6
T trng 15
o
C
0,9258
0,78
19
Bảng 1.5: Sản phẩm của quá trình nhiệt phân cao su phế thải[20]
Tên sản phẩm
2
S, C
2
H
6
, C
m
H
n
, CO
2
, H
2
, phn nhiu sn
phm t
20
Khi nhn ca l trong thit b
nhi xt ti mu kin nhnh
i vt trong lp xehiy ra tri qua hai giai
nhi cpng hc nhit
m s ta nhi t ca nhng sn phm nhit
ng nhit ca nhng polime h. qua s u
cu t
nhi , tha chi ti khu vc phn
t cn ti thm phn ng.
ng dng nhi
cht r c t khong nhi
t C.
t cc quynh b
c phn ng ca hai loi
n phn ng
p.
nh lut Vant-hoff: t phn n khi
o
C. Qua thc nghim cho thy ri vn ng
ci i hn nhi nh
ga t phn ng .
i vi mi d
chn nhi tc ch
yc to thng va phi ch
nhi t
Nhi u t nh trn
phm ci vt nh, khi nhit
22
c
n n phm ca phn ng nm tr
hn hp c pha lu nhi u
n hn hp phn
3
/kg).
u v y nhi DTG
(Differential thermal analysis) cho thy th t
200 325
o
C diy du, ch
gia; t 325 400
o
1.5.1. Tổng quan cơ chế xúc tác và vai trò của xúc tác
.
.
,
.
,
.
,
.
1
.