CHUYÊN ĐỀ ESTE LIPIT CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT - Pdf 28

Hãy sở hữu”Tuyển tập100 đề thi thử CĐ-ĐH giải chi tiết” và 3 tập “ chìa khóa vàng” giải nhanh hóa học.
CHÌA KHÓA VÀNG 25: C HUYÊN ĐỀ ESTE
1- CT chung của este đơn no: C
n
H
2n
O
2
(
2)n ≥
; CT của este : C
n
H
2n+2-2a-2m
O
2m
. ( n ≥ 2 , m ≥ 1)
2 - CTTQ của este đơn chức, mạch hở: R
1
COOR
2
H-COOCH
3
metyl fomat; H-COOC
2
H
5
etyl fomat; CH
3
-COOCH
3

a. C
2
H
4
O
2
(60) = 2
2-2
= 1 b. C
3
H
6
O
2
(74) = 2
3-2
= 2 c. C
4
H
8
O
2
(88) = 2
4-2
= 4
Câu 1 : (TN-2007) Chất X có ctpt : C
2
H
4
O

O
2
và tác dụng được với NaOH là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 5 : (TN 2007). Số đồng phân este ứng với ctpt C
3
H
6
O
2
là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 6 : Số đồng phân đơn chức ứng với ctpt C
3
H
6
O
2
là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 7 : Số hợp chất hữu cơ đơn chức có ctpt C
3
H
6
O
2
và tác dụng được với NaOH là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 8 : Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C
3
H
6

8
O
2
: A. 4 B. 6 C. 5 D. 8.
Câu 11 : (TN-2007) Thuỷ phân X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Ct của X là.
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC

3
.
Câu 13: Chất phản ứng được dung dich brom là:
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.

3
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOCH
3
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích khí O
2
cần cho phản
ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là
A. metyl axetat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.
Câu 17: Chất X tác dụng với NaOH, chưng cất được chất rắn Y và phần hơi Z. Cho Z tham gia phản ứng tráng gương với
AgNO
3
/NH
3
được chất T, cho T tác dụng với NaOH thu được chất Y, vậy X là:
A. CH
3
COO-CH=CH-CH
3
B. CH
3

3
COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COOCH
3
.
Câu 20 : (ĐH-CĐ 2007) Mệnh đề không đúng là:
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẵng với CH
2
=CHCOOCH
3
. B.CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
C. CH
3
CH
2

: khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetan đehít, ct ct thu gọn của
este đó là: A. HCOO-CH=CH-CH
3
. B. CH
3
COOCH=CH
2
C. CH
2
=CH-COOCH
3
. D. HCOOC(CH
3
)=CH
2
.
Câu 23 : Chất nào sau ít tan trong nước nhất
A. CH
3
COOH. B. HCHO C. C
2
H
5
OH D. CH
3
COOCH
3
.
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: [email protected]
1

một nửa số nguyên tử các bon trong X. Phát biểu không đúng là:
A.Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O. B.Chất Y tan vô hạn trong nước.
C.Chất X thuộc loại este no, đơn chức. D. Đun Z với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu được anken.
Câu 26 : (TN 2007). Cho 3.7 gam este no, đơn chức, mạch hỡ tác dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 2.3 gam
ancol etylic. Ct của este là: A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5

COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 30 : Cho 23.6 gam hỗn hợp CH
3
COOCH
3
và C
2
H
5
COOCH

2
H
5
.
Câu 32(CĐ-2010) : Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng (M
X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O
2
(đktc), thu được 5,6 lít khí CO
2
(đktc) và 4,5
gam H
2
O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
A. HCOOCH
3
và 6,7 B. HCOOC
2
H
5
và 9,5 C. CH
3
COOCH
3
và 6,7 D. (HCOO)
2
C

=>
6,7
14 32 26,8
0,25
n
n n+ = =
=>
2,5n =
=> n = 2 ; n = 3 X : C
2
H
4
O
2
HCOOCH
3:
Y : C
3
H
6
O
2
CH
3
COOCH
3
Chú ý: gặp bài toán hữu cơ mà khi đốt cháy thì cần bao nhiêu lít oxi hoặc cần tính thể tích oxi thì chúng ta nên nghĩ ngay
đến pp ĐLBTKL hoặc ĐLBTNT tùy thuộc vào dữ kiện bài toán cho. Bài toán này theo tính toán chỉ mất khoảng 30S kể cả
đọc đề và làm. hãy thử đi nhé.
Câu 33 : (CĐ-2010) Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H

COOH B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH D. HCOOH và C
2
H
5
COOH
n
NaOH
= 0,6 (mol).
3
NaOH
este
n
n
=
. Nên E là trieste
3 3

2 40
m gam ch
= =>
Nếu vẫn khó hiểu thì xem hướng dẫn sau.
Cách 2. Số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 nên có 4 nguyên tử O thì X có 5 C. công thức X là:
2 2 3 3 2 4 2
2 ( )HCOO CH CH OOCCH NaOH HCOONa CH COONa C H OH
− − − + − > + +
X
1 1 10
= . . 0,125 132.0,125 16,5 on D
2 2 40
NaOH X
n n mol m gam ch
= = => = = =>
Cách 3. (
R
-COO)
2
C
2
H
4

R
= 1 → HCOOH và CH
3
COOH → M
E
= 132

O
2
(88) có 4 đp este.;C
5
H
10
O
2
(102) có 9 đp este.
Chú ý: sử dụng máy tính FX570ES: lấy 0,11 chia cho 60, 74, 88 đáp án có số mol đẹp thì ta chon thôi.
bài này nếu đọc “chìa khóa vàng luyện thi cấp tốc” thì nhìn vào dữ kiện 0,11 gam thì tương ứng với este có khối lượng mol
88 (C
4
H
8
O
2
có 4 đp este.) chọn ngay D đúng. Nếu muốn giải cách thông thường và chậm như rùa thì mời xem cách sau thôi.
Cách 2 :
2
CO
n
= 0,005 =
OH
n
2
→ Este no, đơn chức C
n
H
2n

4
đặc ở 140
0
C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là: A. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05.
Bài làm:
Hai este trên là đồng phân của nhau nên n
este
= 66,6:74=0,9 mol
1 2
2 OOR 2ROH OR+H O
0,9 0,9 0,45mol
RC R
→ →
2
0,45.18 8,1
H O
m gam
= =
B đúng.
Chú ý: - Nếu
2
0,9.18 16,2
H O
m gam
= =
=> C sai.
- Nếu
2
0,225.18 4,05

2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
. D. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
.
Bài làm:
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng => m
NaOH

2
và C
5
H
10
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
. C. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O

2
không thể tạo 2 ancol
đồng đẳng kế tiếp được.
Loại đáp C vì: hai este no, đơn chức, mạch hở, mà đáp án C. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
. lại là este không no. Như vậy còn 2 đáp án
B và D nữa mà thôi.
2 2
0,1775 , 0,145
O CO
n mol n mol
= =
ta có ptpư đốt cháy sau
2 2 2 2
2
3 2
.
2
3 2
.0,145 .0,1775 3,625

D: HCOOCH
3
Bài giải
ct este : R(COOR’)
2
:
R(COOR’)
2
+ 2KOH

R(COOK)
2
+ 2R’(COOR’)
2
1mol 2mol 1mol 2mol


)'278( Rm −↑=∆
Thực tế : 0,0375

0,075

0,0375


)475,5225,6( −↑=∆m
= 0,75
0,0375
)'278( R−
= 0,75

=>
đó
l
à

este

t

o
b

i
ax
it


gốc ancol dạng
p
henol

RCOOR’

+

2NaOH
=>
RCOONa

+

CTPT

C
8
H
8
O
2

Đ

ng

phân
c

a

X:

CH
3
-COO-
C
6
H
5
;

HCOO–

Hướng dẫn:
OH
n
2
= 0,12 Thay hỗn hợp bằng :
26
OHC
n
→ 3 H
2
O → a =
3
2
OH
n
= 0,04
C
4
H
6
O
2
(x) x + y = 0,04
C
3
H
6
O
2
(y) 86x + 74y = 3,08 → x = 0,01 → % C

O C
O
R
1
CH O CO
R
2
CH
2
O C
O
R
3
Hóy s huTuyn tp100 thi th C-H gii chi tit v 3 tp chỡa khúa vng gii nhanh húa hc.

Trong đó: R
1
, R
2
, R
3
, là gốc hữu cơ no, hoặc không no, không phân nhánh, có thể giống hoặc khác nhau :
3. một số axit béo thờng gặp:
CH
3
(CH
2
)
14
COOH : (C

7
- CH = CH (CH
2
)
7
COOH : (C
17
H
33
-COOH)axit oleic (t
0
n/c
13
0
C)
CH
3
(CH
2
)
4
CH = CH CH
2
- CH = CH (CH
2
)
7
COOH :(C
17
H

COO)
3
C
3
H
5
: tri oleoylglyxerin(tri olein).
(CH
3
(CH
2
)
14
COO)
3
C
3
H
5
: tri pamitoyl glyxerol (tirpanmitin).
5.Tính chất vật lý: Khi trong phân tử có gốc h c không no

trạng thái lỏng : (C
17
H
33
COO)
3
C
3

H
4
(OH)
2
.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 3 : Thu phõn lipit trong mụi trng kim thỡ thu c ancol no trong cỏc ancol sau?
A. CH
2
(OH)-CH
2
-CH
2
(OH). C. CH
2
(OH)-CH(OH)-CH
3
B. CH
2
(OH)-CH
2
(OH). D. CH
2
(OH)CH(OH)CH
2
(OH).
Câu 4 : Lipit l este c to bi :
A. glixerol vi axit axetic. B. ru etylic vi axit bộo.
C. glixerol vi cỏc axit bộo. D.cỏc phõn t aminoaxit.
Cõu 5: Cho s chuyn húa:

2
SO
4
loóng, un núng) B. Cu(OH)
2
( iu kin thng)
C. Dung dch NaOH (un núng) D. H
2
(xỳc tỏc Ni, un núng)
Cõu 9: (KB - 2011): Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. phõn bit benzen, toluen v stiren ( iu kin thng) bng phng phỏp húa hc, ch cn dựng
thuc th l nc brom.
B. Tt c cỏc este u tan tt trong nc, khụng c, c dựng lm cht to hng trong cụng nghip
thc phm, m phm.
C. Phn ng gia axit axetic vi ancol benzylic ( iu kin thớch hp), to thnh benzyl axetat cú mựi
thm ca chui chớn.
D. Trong phn ng este húa gia CH
3
COOH vi CH
3
OH, H
2
O to nờn t -OH trong nhúm
-COOH ca axit v H trong nhúm -OH ca ancol.
Thc s: Nguyn Vn Phỳ: T 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: [email protected]
5
Hãy sở hữu”Tuyển tập100 đề thi thử CĐ-ĐH giải chi tiết” và 3 tập “ chìa khóa vàng” giải nhanh hóa học.
Câu 10: (KB - 2011): Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

H
6
O
2
(74) có 2 đp este.
C
4
H
8
O
2
(88) có 4 đp este.
C
5
H
10
O
2
(102) có 9 đp este.
Chú ý: sử dụng máy tính FX570ES: lấy 0,11 chia cho 60, 74, 88 đáp án có số mol đẹp thì ta chon thôi.
bài này nếu đọc “chìa khóa vàng luyện thi cấp tốc” thì nhìn vào dữ kiện 0,11 gam thì tương ứng với este có khối
lượng mol 88 (C
4
H
8
O
2
có 4 đp este.) chọn ngay D đúng. Nếu muốn giải cách thông thường và chậm như rùa thì
mời xem cách sau thôi.
Cách 2 :

= 0,005 ; nH
2
O = 0,005 → este no, đơn
→ C
n
H
2n
O
2
→ nCO
2
0,005/n 0,005
→ M = 0,11n/0,005 = 22n
↔ 14n + 32 = 22n → n = 4 → este C
4
H
8
O
2
có 4 đồng phân este.
Cách 4 : C =
4=⇒32+14105=110⇒
32+14
110
105
=⇒=
3−
3−
2
n)n(.n,

Nếu vẫn khó hiểu thì xem hướng dẫn sau.
Cách 2. Số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 nên có 4 nguyên tử O thì X có 5 C. công thức X là:
2 2 3 3 2 4 2
2 ( )HCOO CH CH OOCCH NaOH HCOONa CH COONa C H OH
− − − + − > + +
X
1 1 10
= . . 0,125 132.0,125 16,5 on D
2 2 40
NaOH X
n n mol m gam ch
= = => = = =>
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: [email protected]
6
Hóy s huTuyn tp100 thi th C-H gii chi tit v 3 tp chỡa khúa vng gii nhanh húa hc.
Cỏch 3. (
R
-COO)
2
C
2
H
4

R
= 1 HCOOH v CH
3
COOH M
E
= 132

5
(OCOC
17
H
31
)
2
B : (C
17
H
33
COO)
2
C
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
C: C
17
H
35
COOC
3
H
5

COOH

ct của triesle có dạng (C
17
H
33
COO)
a
C
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
b
(X)
ta có n
glyxerol
=
mol01,0
92
92,0
=
p tp
X + (a + b)KOH

a C

Câu 17. Cho 21,8 gam cht hu c X ch cha mt loi nhúm chc tỏc dng vi 1 lớt dung dch NaOH 0,5M thu
c 24,6 gam mui v 0,1 mol ru Y. Lng NaOH d cú th trung hũa ht 0,5 lớt dung dch HCl 0,4M. CTCT
thu gn ca X l?
A. (CH3COO)
3
C
3
H
5
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
D. Kt qu khỏc
Mo ly 21,8 chia cho cỏc ỏp ỏn => A ỳng S p nht
nNaOH p = nNaOH ban u nHCLtrung hũa NaOH = 0,5 0,2 = 0,3 mol
nNaOH = 3n Ru => Ru cú 3 gc OH
Theo ỏp ỏn => Ru C3H5(OH)3 => CT este tng quỏt Da vo hiu ng ng chộo


Cõu 20: Sn phm ch yu trong hn hp thu c khi cho toluen phn ng vi brom theo t l s
mol 1:1 (cú mt bt st) l
A. o-bromtoluen v p-bromtoluen B. benzyl bromua
C. p-bromtoluen v m-bromtoluen D. o-bromtoluen v m-bromtoluen
Cõu 21: S ancol ng phõn cu to ca nhau cú cụng thc phõn t C
5
H
12
O, tỏc dng vi CuO
un núng sinh ra xenton l:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Cõu 22: Cụng thc ca triolein l:
A. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
[CH
2
]

D. (CH
3
[CH
2
]
14
COO)
3
C
3
H
5
Câu 23: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%,
sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol.
Công thức của X là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
2
=CHCOOCH

COOCH
3
C. HCOOC
4
H
9
và CH
3
COOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
3

Câu 28: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C
8
H
10
O, trong phân tử có vòng benzen, tác
dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
CH×A KHãA VµNG 27:
KH O S T CH T L NG T 1: ESTE LIPIT CH T GI T R A– –Ả Á Ấ ƯỢ ĐỢ Ấ Ặ Ử
Câu 1: Hãy ch n nh ngh a úng:ọ đị ĩ đ
A. Este l nh ng h p ch t h u c trong phân t có nhóm ch c –COO- liên k t v i C g c R v R’à ữ ợ ấ ữ ơ ử ứ ế ớ ố à
B Este l h p ch t sinh ra khi th nhóm OH trong nhóm COOH c a phân t axit b ng nhóm OR.–à ợ ấ ế ủ ử ằ
C. Este l s n ph m ph n ng khi cho r u tác d ng v i axit cacboxylicà ả ẩ ả ứ ượ ụ ớ
D. Este l s n ph m ph n ng khi cho r u tác d ng v i axit.à ả ẩ ả ứ ượ ụ ớ
Lý thuy t => B “Th nhóm OH c a axit b ng nhó OR c a r u”ế ế ủ ằ ủ ượ
Câu 2: Công th c chung c a este no, n ch c lứ ủ đơ ứ à
A. RCOOR’ B. CxHyOz C. CnH
2n
O
2
D. C
n
H
2n-2
O
2
Lý thuy t => Este no n ch c => k = 1 “Vì có 1 pi g c COO” ế đơ ứ ở ố
=> CnH2n+2 – 2kO2 hay CnH2nO2 “Vì n ch c => có 2Oxi”đơ ứ
Câu 3: Trong phân t este no, n ch c có s liên k t pi l :ử đơ ứ ố ế à A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Có 1 pi g c COO => B ở ố
Câu 4: Công th c phân t c a este X m ch h l C4H6O2 . ứ ử ủ ạ ở à X thu c lo i este:ộ ạ

%O= .100% 36,36% 4 C4H8O2
MCnH2nO2 14 32
n
n
= = => = =>
+
=> 4 ng phân “Câu 6” =>Ađồ
Câu 11: M t este có công th c phân t l C3H6O2, có tham gia ph n ng tráng b c. CTCT c a este ó l :ộ ứ ử à ả ứ ạ ủ đ à
A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3
tham gia p trang b c => Este ph i có g c CHO => Ch có este t o th nh t axit fomic “HCOOH” m i có kh n ng Để ứ ạ ả ố ỉ ạ à ừ ớ ả ă
tráng g ng => A úng “C sai vì có 4C” “Xem ph n lý thuy t” ươ đ ầ ế
Câu 12: Khi thu phân vinyl axetat trong môi tr ng axit thu c ch t gì?ỷ ườ đựơ ấ
A. Axit axetic v an ehit axeticà đ B. Axit axetic v ancol vinylicà
C. Axit axetic v ancol etylicà D. Axetat v ancol vinylicà
Vinyl axetat => R: CH3. R’:CH2=CH - => Th y phân t o ra CH3COONa v CH3CHO “ Vì CH2=CH-OH b h bi n ủ ạ à ị ổ ế
th nh CH3CHOà
Câu 13: M t este có CTPT C4H8O2. Khi thu phân trong môi tr ng axit thu c ancol etylic. ộ ỷ ườ đượ CTCT c a este ó l :ủ đ à
A. C3H7COOH B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3
Th y phân thu c ancol etylic => R’:C2H5 => B ủ đượ
Câu 14: Thu phân este C4H8O2 thu c axit X v ancol Y. Oxi hoá Y v i xúc tác thích h p thu c X. Este có ỷ đượ à ớ ợ đượ
CTCT l : à A. CH3COOC2H5 B. HCOOCH2-CH2-CH3 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH(CH3)2
Chú ý p C2H5OH “r u etylic” + O2 => CH3COOH”axit axetic” + H2O => Aứ ượ
Câu 15: S h p ch t n ch c, ng phân c u t o c a nhau có cùng công th c phân t C4H8O2, u tác d ng c ố ợ ấ đơ ứ đồ ấ ạ ủ ứ ử đề ụ đượ
v i dung d ch NaOH l :ớ ị à A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Ch t p v i NaOH => Ch t ó có g c COO “este” ho c g c axit “COOH” ho c g c phenol.ấ ứ ớ ấ đ ố ặ ố ặ ố
=> Lo i tr ng h p phenol “Vì phenol ph i có 6 C tr lên” Nh n th y s pi = 1 => este no v axit noạ ườ ợ ả ở ậ ấ ố à
=> Xét Tr ng h p este: HCOOC-C-C ; HCOOC(C) – C; C – COO – C – C ; C – C – COO – C ườ ợ
Xét tr ng h p axit : C - C – C – COOH ; C – C(C) – COOH => T ng = 6 => C ườ ợ ổ
Câu 16: Este X không no, m ch h , có t kh i h i so v i oxi b ng 3,125 v khi tham gia ph n ng x phòng hoá t o ra ạ ở ỉ ố ơ ớ ằ à ả ứ à ạ
m t an ehit v m t mu i c a axit h u c . Có bao nhiêu công th c c u t o phù h p v i X? ộ đ à ộ ố ủ ữ ơ ứ ấ ạ ợ ớ

CH
3
-CH=O
p hóaĐ
Hãy sở hữu”Tuyển tập100 đề thi thử CĐ-ĐH giải chi tiết” và 3 tập “ chìa khóa vàng” giải nhanh hóa học.
Câu 19: Este X có CTPT C7H12O4. Khi cho 16 g X tác d ng v i 200 g dd NaOH 4% thì thu c m t ancol Y v 17,8 g ụ ớ đượ ộ à
h n h p 2 mu i. ỗ ợ ố CTCT thu g n c a X l :ọ ủ à
A. HCOOCH2CH2CH2CH2OOC- CH3 B. CH3COOCH2CH2CH2-OOC-CH3
C. C2H5COOCH2CH2CH2OOC-H D. CH3COOCH2CH2-OOC-C2H5
Khi p t o raứ ạ M t ancol v hai mu iộ à ố :
R
1
C
O
O R O C
O
R
2
+
2NaOH
R
1
COONa + R
2
COONa + R(OH)
2
B o to n kh i l ng => Kh i l ng R(OH)2 = mX + mNaOH – m hh mu i = 6,2 g ả à ố ượ ố ượ ố
Ta có n Este = 16/ 160 = 0,1 mol ; nNaOH = 0,2 mol => P h t => do ó nR(OH)2 = nEste = 0,1 molứ ế đ
=> M r u = 62 => C2H4(OH)2 => R l C2H4 => Lo i A , B , C => D “D a v o áp án nhé”ượ à ạ ự à đ
Cách tìm R1 v R2;Ta có m mu i = mR1COONa + mR2COONa => m R1COONa + mR2COONa = 17,8 à ố

5
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
D. K t qu khácế ả
M o l y 21,8 chia cho các áp án => A úng “S p nh t”ẹ ấ đ đ ố đẹ ấ
nNaOH p = nNaOH ban u – nHCL”trung hòa NaOH” = 0,5 – 0,2 = 0,3 mol;nNaOH = 3n R u => R u có 3 g c ứ đầ ượ ượ ố
OH
Theo áp án => R u C3H5(OH)3 => CT este t ng quát “D a v o hi u ng ng chéo”đ ượ ổ ự à ệ ứ đườ
(RCOO)3C3H5 ; nEste = nNaOH / 3 “Vì có 3 ch c” = 0,1 mol=> Meste = 218 => R l CH3 ứ à
Câu 26: M t este n ch c X (ch a C, H, O v không có nhóm ch c khác). T kh i h i c a X i v i oxi b ng ộ đơ ứ ứ à ứ ỉ ố ơ ủ đố ớ ằ
3,125.Cho 20 gam X tác d ng v i 300ml dung d ch NaOH 1M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu c 23,2 gam bã ụ ớ ị ạ ị ả ứ đượ
r n.ắ CTCT thu gän c a X trong tr ng h p n y l :ủ ườ ợ à à
A. CH
3
COOCH
3

5
H
10
O
2
D. C
4
H
10
O
2
n este = nNaOH = 0,15mol => Meste = 116 “Este no n ch c CnH2nO2” => 14n + 32 = 116 => n = 6 => C6H12O2 => A đơ ứ
Câu 28: X phòng hoá ho n to n 9,7 g h n h p 2 este n ch c X, Y c n 100 ml dung d ch NaOH 1,5M. à à à ỗ ợ đơ ứ ầ ị Sau ph n ng, ả ứ
cô c n dung d ch thu c h n h p 2 ancol l ng ng k ti p v m t mu i duy nh t. CTCT c a 2 este l :ạ ị đượ ỗ ợ à đồ đẳ ế ế à ộ ố ấ ủ à
A. HCOOCH3 v HCOOC2H5à B. CH3COOCH3 v CH3COOC2H5à
C. C2H5COOCH3 v C2H5COOC2H5à D. C3H7COOCH3 v C4H9COOC2H5à
Thu c m t mu i duy nh t => 2 este có cùng g c R => Lo i Dđượ ộ ố ấ ố ạ
Thu c 2 ancol ng ng k ti p nhau => 2 este h n kém nhau 1 C;Ta có n este = n NaOh = 0,15mol “Este n chúc” đượ đồ đẳ ế ế ơ đơ
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: [email protected]
10
Hãy sở hữu”Tuyển tập100 đề thi thử CĐ-ĐH giải chi tiết” và 3 tập “ chìa khóa vàng” giải nhanh hóa học.
=>
m este 9,7
Meste 64,67 14 +32 =>n 2,33 n=2 và n = 3
n este 0,15
n= = = = = =>
=> A
Câu 29: M t este t o b i axit n ch c v ancol n ch c có t kh i so v i CO2 l 2. Khi un nóng este n y v i dung ộ ạ ở đơ ứ à đơ ứ ỉ ố ớ à đ à ớ
d ch NaOH t o ra mu i có kh i l ng b ng 17/22 kh i l ng este ph n ng. ị ạ ố ố ượ ằ ố ượ đủ ả ứ CTCT c a este l :ủ à
A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3

MR= 29 =>R : C2H5 => A
= = =
=>

T kh i => Mruou = 46 hay C2H5OH => CT m i este l : CH3COOC2H5 ; HCOOC2H5ỉ ố ỗ à
 mu i t o th nh CH3COONa ; HCOONaố ạ à
 G i x , y l n l t l s mol CH3COOC2H5 v HCOOC2H5 ọ ầ ượ à ố à
 x + y = nRuou = 0,08 mol
 m mu i = mCH3COONa + mHCOONa = 82x + 68y = 6,14 => x v y => Aố à
Câu 34: Cho h n h p X g m 2 este có công th c phân t l C4H8O2 v C3H6O2 tác d ng v i dung d ch NaOH d thu ỗ ợ ồ ứ ử à à ụ ớ ị ư
c 6,14 g h n h p 2 mu i v 3,68 g ancol B duy nh t có t kh i h i so v i oxi l 1,4375. Cho Kh i l ng m i este đượ ỗ ợ ố à ấ ỉ ố ơ ớ à ố ượ ỗ
trong h n h p X l n l t l :ỗ ợ ầ ượ à
A. 2,22 g v 4,4 gà B. 3,33 g v 6,6 gà C. 4,44 g v 8,8 gà D. 5,6 g v 11,2 gà
Câu 35: Cho 4,4 g ch t X tác d ng v a v i 50 ml dung d chNaOH 1M thì t o ra 4,8 g mu i. X có CTCT l :ấ ụ ừ đủ ớ ị ạ ố à
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC3H7
M o th y 4,4 g => Este : C4H8O2 “M = 88 chia p” => Lo i i B v C ẹ ấ đẹ ạ đ à
Th y m mu i > m este => 23 > M r u => A úngấ ố ượ đ
“Gi i : neste = n NaOH = 0,05 mol => Meste = 88 => C4H8O2 “CnH2nO2 – CT t các áp án” => n = 4ả ừ đ
n mu i = n NaOH = 0,05 mol => M mu i (RCOONa) = MR + 67 = 96 => MR = 29 hay R:C2H5 =>Aố ố
Câu 36: Th y phân 4,3 g este X n ch c, m ch h (có xúc tác axit) n khí ph n ng ho n to n thu c h n h p 2 ủ đơ ứ ạ ở đế ả ứ à à đượ ỗ ợ
andehit .Cho Yv Z ph n ng tráng g ng thu c 21,6 g Ag. à ả ứ ươ đượ CTCT c a X l :ủ à
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH-CH3 C. HCOOCH2CH=CH2 D. HCOOC(CH3)=CH2
ý thu c h n h p 2 ch t u có p tráng g ng => Y v Z u có g c CHOĐể đượ ỗ ợ ấ đề ứ ươ à đề ố
R:H v R’: - CH=CH- “H bi n t o andehit” => B úng à ổ ế ạ đ
Câu 37:A l C3H6O2, B l C2H4O2 tác d ng v a v i dung d ch NaOH thu c 1 mu i v 1 ancol. à à ụ ừ đủ ớ ị đượ ố à A, B l : à
A. A l axit, B l esteà à B. A l este, B l axità à C. A, B u l esteđề à D. A, B u l axitđề à
Xem l i t lý thuy t:ạ ờ ế
S n ph m : ả ẩ M t mu i v m t ancolộ ố à ộ thì hai ch t h u c ó có th l :ấ ữ ơ đ ể à
- M t este v m t ancol có g c hidrocacbon gi ng r u trong este: RCOORộ à ộ ố ố ượ
1

nCO2 = nKet t a = 0,4 mol => n = nCO2 / n este = 2 => C “n l s C”ủ à ố
Câu 40: t cháy a g m t este, sau ph n ng thu c 9,408 lít CO2 ( ktc) v 7,56 g n oc. Th tích khí oxi c n dùng Đố ộ ả ứ đượ đ à ứ ể ầ
l 11,76 lít ( ktc). CTPT c a este l :à đ ủ à
A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C2H4O2 D. C5H10O2
áp án => Este no n ch c ; Đ đơ ứ
Cách 1 : BT kh i l ng => m este = mCO2 + mH2O – mO2 = 9,24 g =>ố ượ
Ann
meste
nCOn
nEste
nCO
=>=<=>=
+
= 4
2).3214(2
Cách 2: BTNT oxi :  2n este + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O  n este = 0,105 => n = nCO2 / neste = 4 => A
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117 or 01652.146.888. Email: [email protected]
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status