Hệ thống bài tập hình học không gian - Pdf 28

TT iŸo vi˚n & Gi s i TP Hu - T: 2207027 989 249
E mail: -
Trang
1

-

Phần Hình Học
Cho hình lăng trụ tam giác
.'''
ABCABC
, ñặt
===
uuurruuurruuurr
',,
AAaABbACc
. Gọi
I là trung ñiểm của B’C’.
a. Phân tích véctơ
uur
AI
theo các vétơ
rrr
,,
abc
.
b. Phân tích vétơ
uuur

MNACABABAC
, với M, N lần lượt
là trung ñiểm của AA’, B’C’.
e. Chứng minh rằng:
(
)
=+++
uuuruuu ruuuruuuuruuur
1
''
4
AOABABACAC1/
(
)
(
)
1111
''
2222
AIABACabacabc
=+=+++=++
uuruuuu ruuuurrrrrrrr

()()
()()
()
11

AGAAABACaabac
abc
=++=++++
=++
uuuruuuruuuuruuuurrrrrr
rrr

d/Chứng minh rằng:
(
)
(
)
=+=+
uuuuruuuu ruuuuuruuuruuuuur
11
''''''
22
MNACABABAC
,
với M, N lần lượt là trung ñiểm của AA’, B’C’.
Chứng minh:
(
)
(
)
11
''''''''''''
22
''''''''''
ACABABACACABACAC

a/ Gọi M, N lần lượt là trung ñiểm của AB và BC Ta có
SB =SC suy ra SN

BC, AH

BC suy ra BC

SA
Tương tự AC

SB
c
r

a
r

b
r

TT iŸo vi˚n & Gi s i TP Hu - T: 2207027 989 249
E mail: -
Trang
2

-


3
3
cos
2
2
3
b
AHb
SAH
a
SAa
===
Vậy góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng •
trong ñó α là góc sao cho
3
cos
2
b
a
α =

4/ Cho hình chóp S.ABCD có ñáy là hình thoi tâm O cạnh a,
(
)

SAABCD
, SA = a,
!

120

SAABCDOHABCD
⊥⇒⊥

c/ CD//AB suy ra góc giữa SB và CD là góc giữa SB và AB
bằng 45
0
vì tam giác SAB là tam giác vuông cân tại A 5/ Cho hình chóp S.ABCD có ñáy là hình vuông cạnh a, tâm O,
!

30
BAC
,
====
SASBSCSDa
.
a. Chứng minh rằng:
(
)

SOABCD
.
b. Tính góc giữa SC và (ABCD).
c. Gọi M, N lần lượt là trung ñiểm của AB và BC. Chứng minh rằng:
(
)

MNSBD

suy ra OC là hình chiếu của SC lên (ACBD)

!
0
30
BCA =
suy ra tam giác ACD là tam giác ñều suy ra
3
2
a
CO =

!
()
!
0
3
cos30
2
OC
SCOSCO
SC
==⇒=
.Vậy góc giữa SC và (ABCD) bằng 30
0

c/ Ta có
(
)
()

. Đoạn thẳng OH là ñoạn
vuông góc chung của AC và SB
Ta có tam giác SOB là tam giác vuông cân tại O suy ra OH =
2
a

7/ Cho hình chóp S.ABC có ñáy là

ABC
cân tại A, ñường cao AH là ñường
cao của tam giác ABC và AH= a, góc
!

120
BAC
, SA vuông góc với mặt phẳng
ñáy,
=
3
SAa
. Goi K là hình chiếu vuông góc của A lên SH.
a. Chứng minh rằng:
(
)

AKSBC
.
b. Tính góc giữa hai mặt phẳng: (SBC) và (ABC).
c. Tính khoảng cách giữa SA và BC.
a/ Ta có




K là hình chiếu của A lên SH suy ra
AKSH


()
AKSH
BCAKAKSBC
BCSHH



⊥⇒⊥


∩=


b/
(
)
()
()()
()()
!
(
)
!
-
Trang
4

-

Ta có AH là ñoạn vuông góc chung của SA và BC vậy k/c giữa SA
và BC bằng a
8/Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc
!

60
BAD
,
=
3
2
a
SA . Hình chiếu H của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng
với trọng tâm của

ABD
.
a. Chứng minh rằng:
(
)

BDSAC

60
BAD = nên tam giác ABD là
tam giác ñều cạnh a.
33
;
62
aa
OHOAOC===

222
2
222
222
2
222
222
3232335
.
232324312
5
12
545
123123
3
2
aaaaaa
SHSAAHAO
SHa
aaa
SCSHHCAO

SACABCDACOHSO
SACSBDSO
SH
a
HO
a
α
α



∩=⇒=


∩=

===

9/ Cho hình chóp S.ABC có ñáy là

ABC
ñều cạnh 2a,
(
)

SAABC
, SA
= a. Gọi I là trung ñiểm của BC.
a. Chứng minh rằng:
(

)
(
)
()()
SBCSAI
HSI
SBCSAISI



⇒∈





Xét tam giác vuông SAI có:
22222
111143
32
a
AH
AHAISAAHa
=+⇒=⇒=
c/ Ta có:
(
)
()()
()()
()()


⇒==

∩=


∩=

===⇒=

10/
Cho hình chóp S.ABC,
(
)

SAABC
,

ABC
ñều. Gọi I là hình
chiếu của S lên BC, H là hình chiếu của A lên SI và
==
23,2
SAaABa
.
a. Chứng minh rằng:
(
)

AHSBC

a

H là hình chiếu của A lên SI nên
AHSI


()
SAAH
SIAHAHSBC
SIBCI



⊥⇒⊥


∩=


b/
(
)
()()
()()
()()
()()
!
()
!
()

c/ khoảng cách giữa SA và BC là ñộ dài ñoạn AI =
23
a TT iŸo vi˚n & Gi s i TP Hu - T: 2207027 989 249
E mail: -
Trang
6

-

11:
Cho hình chóp S.ABC có ñáy là

ABC
vuông cân với AB = BC =
a,
(
)

SAABC
, SA = a. Gọi I là trung ñiểm của AC.
a. Chứng minh rằng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status