Đề Kiểm tra cuối Học kỳ II_Toán lớp 3_đ - Pdf 28

Trường: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp: MÔN TOÁN– KHỐI 3
Họ và tên: Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê
Người coi thi:…………………………
Người chấm :…………………………
Bài 1: ( 1 điểm)
Hãy khoanh vào kết quả đúng : số liền sau của 54829 là :
A. 54839 B. 54819 C. 54828 D. 54830
Bài 2: ( 1 điểm)
Sắp xếp các số sau : 7843, 7834, 7852, 7868, 7863.
Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………………………………
Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………………………………
Bài 3: ( 1 điểm)
Hãy khoanh vào kết quả đúng trước câu trả lời
Kết quả của phép nhân : 1516 x 5
A.7585 B. 7589 C. 7598 ` D. 7580
Bài 4: ( 1 điểm)
Khoanh tròn trước ý đúng:
5m 2cm =………… cm
A. 52 cm B . 520 cm C. 502 cm D . 250 cm
Bài 5: ( 1 điểm)
600cm……… 6m 60 phút……… 1 giờ
799mm……….1m 70 phút ……… 1 giờ
Bài 6: ( 2 điểm)
X : 3 = 1525 X + 3845 = 3945
…………………… ……………………
…………………… ……………………
…………………… ……………………
3 x X = 1578 X – 138 = 3454
>

ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN KHỐI 3
Bài 1: ( 1 điểm) : ý D
Bài 2: HS điền đúng theo thứ tự mỗi ý được 0,5 điểm
A. 7834, 7843, 7852, 7863, 7868,
B. 7868, 7863, 7852, 7843, 7834,
Bài 3: ( 1 điểm) Ý D
Bài 4: ( 1 điểm) Ý C

Bài 5: ( 1 điểm) HS điền đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm.
600cm = 6m 60 phút = 1 giờ
799mm < 1m 70 phút > 1 giờ
Bài 6: ( 2 điểm) đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
X : 3 = 1525 X + 3845 = 3945
X = 1525 x 3 X = 3945 – 3845
X = 4575 X = 100
3 x X = 1578 X – 138 = 3454
X = 1578 : 3 X = 3454 + 138
X = 526 X = 3592
Bài 7: ( 1 điểm)
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật là: ( 0,25 đ )
9 x 6 = 54( cm
2
) ( 0,5 đ)
Đáp số : 54 cm
2
( 0,5 đ)
Bài 8: ( 2 điểm)
Bài giải


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status