Đề kiểm tra học kỳ II - Môn Toán 8 có ma trận chuẩn tập huấn tại Sở GD - Pdf 28

PHÒNG GD& ĐT ANH SƠN
TRƯỜNG THCS ANH SƠN.
–––––––––––––––––––––––––
KIỂM TRA HỌC KỲ II - TOÁN 8
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức trong học kỳ II của học sinh.
2. Kỹ năng: Học sinh biết vẽ hình và trình bày bài làm
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc
II. Hình thức kiểm tra: Tự luận.
III. Ma trận kiểm tra.
Các chủ đề kiểm tra
Các mức độ nhận thức Tổng ngang
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
thấp
Vận
dụng
cao
Tổng
nhỏ
Tổng
lớn
1. Phương
trình bậc
nhất một ẩn
( 16 tiết)
Phương trình

Điểm
5 %
0.5 0.5
4. Tam giác đồng dạng.
(18 tiêt)
Câu 1(gt,
kl)
4a; 4b 3 3 câu -
3,0đ
Chiếm
30%
Điểm
30%
0.5 2.5 3,0
5. Hình lăng trụ đúng, hình
chóp đều ( 16 tiết)
Câu 5a 5b 2
Điểm
15%
0.5 1.0 2.0
Tổng
Số câu 2 2 5 2 11 10
Số điểm 1.0 1,5 6,0 1.5 10
Tỷ lệ 10% 15% 60% 15%
1
IV. Phần diễn giải:
a. Đề được thiết kế với tỉ lệ 10% nhận biết + 15% thông hiểu + 75% vận dụng (gồm vận dụng
thấp và vận dụng cao) tất cả đều là tự luận.
b. Đại số và hình học có tỉ lệ là 5,0; 5,0
c. Cấu trúc câu hỏi: Số lượng câu hỏi 11câu (gồm 10 câu và một yêu cầu viết gt, kl).

a)
3 3
3
8 12
x x
x
− −
− ≥ −

b)
3
5

+
x
x
> 1
Bài 3: ( 1.5 điểm): Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 8 giờ sáng, dự kiến đến Hải Phòng vào lúc 10giờ
30 phút. Nhưng mỗi giờ ôtô đã đi chậm so với dự kiến 10 km nên mãi đến 11 giờ 20 phút xe
mới tới Hải Phòng. Tính quãng đường Hà Nội - Hải Phòng.
Bài 4: ( 3.5 điểm) : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a = 12 cm, BC = b = 9 cm. Gọi H là
chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD.
a. Chứng minh rằng

AHB ~

BCD.
b. Tính độ dài AH.
c. Tính diện tích


1,0
1
2
−x
= 1 +
2
2
+x
x
(*)
ĐKXĐ: x

1; x

- 2
(*)
)2).(1(
)2(.2
+−
+
xx
x
=
)2).(1(
)2().1(
+−
+−
xx
xx
+

0.25
0.25
0.25
0.25
2
2,0
đ
a
1,0
x -
8
3−x


3 -
12
3−x


24x - 3( x - 3)

72 - 2(x - 3)

24x - 3x + 9

72 - 2x + 6

23x

69

3
5

+
x
x
-
3
3


x
x
> 0


3
)3()5(

−−+
x
xx
> 0


3
8
−x
> 0


Vậy quãng đường Hà Nội - Hải Phòng là: 40 (km / h)
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
4
3,5đ
- Hình vẽ + GT, KL:

0,5 điểm.
a
1,0
đ
- Xét

BCD và

AHB có:
AHB∠
=
BCD

= 90
0
ABH∠
=
BDC




AHB.
Ta có:
AH
BC
=
AB
BD

AH =
BD
ABBC.
=
15
12.9
=
5
36
= 7,2 (cm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
c
0,5
đ
- Diện tích


H
BCD
AHB
S
S


= (
5
4
)
2
=
25
16

Diện tích tam giác AHB là:

25
16
.
BCD
S

=
25
16
. 54 = 30,56 (cm
2
)

2


3a
2
= 12

a = 4
- Diện tích mỗi mặt của hình lập phương là: 4
2
= 16
- Diện tích toàn phần của hình lập phương là: 6. 16 = 96
- Thể tích của hình lập phương là: 4
3
= 64 (cm
3
)
0,25
0,25
0,25
0,25
6
D'
C'
A
A'
B
B'
D
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status