SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG
Trường THCS Nguyễn Khuyến
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007-2008
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:…………………………………… Lớp: ……
Điểm:
A/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Học sinh làm bài bằng cách khoanh tròn một con chữ cái của câu trả lời đúng nhất trong 4 câu trả
lời được cho dưới mỗi câu dẫn.
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x
2
+ x = 0 là:
a) {0} b) {0; –1} c) {1;0} d) {–1}
.Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:
a) x >– 5 b) x <– 5 c) x < –1 d) x >–1
Câu 3 : Trong các phương trình sau, phương trình có một nghiệm duy nhất là :
a) 8+x = x +4 b) 2 – x = x – 4 c) 1 +x =
x –2 d) 5+2x = 2x –5
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình
1
x
1x
3x
x
=
−
−
−
là:
φ
b). S = {2} c) S = { -2} d) S = {4 }
Câu 8: Khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trên bản đồ là 2,5 cm, tỉ xích của bản đồ là 1:
2000. Khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm A và B là:
a) 500 m b) 5000 m c) 5 m d) 50 m
Câu 9: Tam giác ABC có AB= 6cm, AC= 9cm. Điểm D thuộc cạnh AC sao cho góc ABD bằng
góc C . Độ dài AD là:
a) 5cm b) 3cm c) 4cm d) 2cm
Câu 10: Số đo cạnh hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên:
a) 27 lần b) 9 lần c) 6 lần d) 12 lần
Câu 11: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 192cm
3
, mặt đáy có chiều dài 6cm và chiều rộng 4cm.
Chiều cao hình hộp chữ nhật đó là:
a) 7 cm b) 9 cm c) 6 cm d) 8 cm
Câu 12: Hình lập phương có thể tích 512 cm
3
thì có diện tích toàn phần là:
a) 512 cm
2
b) 384 cm
2
c) 256 cm
2
d) 128 cm
2
]//////////////////////////////////////
0
2
B/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 3: (3,5 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD vuông
góc với cạnh bên BC, đường cao BH.
a) Chứng minh tam giác BDC và tam giác HBC đồng dạng.
b) Cho BC = 6 cm; DC = 10 cm. Tính độ dài đoạn thẳng HC , HD.
c) Tính độ dài đoạn thẳng BH.
c) Tính diện tích hình thang ABCD.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0, 25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12
Đáp án b d b c a c a d
c a d b
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm):a) ĐKXĐ: x
≠
-1 ; x
≠
2 ( 0,25 điểm)
Qui đồng, khử mẫu, rút gọn, tìm được: x = 3 ( 0,5 điểm)
Giá trị x = 3 thoả mãn ĐKXĐ. Vậy S = {3} ( 0,25 điểm)
b) Tính được x < 1 ( 0,5 điểm)
Vậy S =
{ }
1xx
<
( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Bài 2: ( 2 điểm):
Gọi số ngày tổ phải trồng xong số cây xanh theo kế hoạch là x ( x >1) ( 0,25 điểm)
⇒
BH
2
= 6,4 . 3,6 = 64.36.
100
1
⇒
BH = 4,8( cm) ( 0,5 điểm)
d) Kẻ AK ⊥ DC. Tứ giác ABHK là hình chữ nhật ⇒ AB = HK. ( 0,25 điểm)
∆ ADK = ∆ BCH ( cạnh huyền – góc nhọn) suy ra: DK = HC = 3,6 cm ( 0,25 điểm)
⇒
AB = KH = 2,8 cm ( 0,25 điểm)
S
ABCD
)cm(72,30
2
8,4).108,2(
2
BH).CDAB(
2
=
+
=
+
=
( 0,25 điểm)
• Cách khác: kẻ trung tuyến HI của ∆ BHC , vẽ đường trung bình IJ , chứng minh IJ = DH
•