ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 – SỞ GD&ĐT TP.HCM
Mã đề thi 485 (Ngày thi 13/05/2015)
Đề thi có 50 câu gồm 05 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: …………………………………………….
Số báo danh: …………………………………………………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (theo đvC):
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam hỗn
hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 6,40. B. 5,76. C. 3,20. D. 3,84.
Câu 2: Cho phương trình: NaX (tinh thể) + H
2
SO
4
→
NaHSO
4
+ HX
Phương trình trên có thể được dùng điều chế được các axit nào?
A. HCl, HF, HBr. B. HC1, HBr, HNO3. C. HC1, HF, HNO3. D. HCl, HI, HNO3.
Câu 3: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
A. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2. B. Cho KOH dư vào dung dịch CrCl3.
C. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2. D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2.
Câu 4 : Một oxit của Fe khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím và
có khả năng hòa tan Cu. Công thức oxit là
A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeO2. D. FeO.
Câu 5: Một hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam
hỗn hợp trền cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung
O
NH
4
HCO
3
+ HCl
→
khí Z
Các khí X, Y, Z lần lượt là
A. SO2, NO, CO2. B. SO2, N2, CO2. C. SO2, N2, NH3. D. SO2, NO, NH3.
Câu 9: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,12M kết thúc phản ứng thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,925. B. 3,940. C. 1,970. D. 2,550.
Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?
A. Alanin. B. Anilin. C. Metyl amin. D. Glyxin.
Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc) và
dung dịch X chứa 6,67m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 3,6. B. 1,2. C. 2,4. D. 4,8.
1
Câu 12: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Phát biểu nào sai ?
A. Khí Y là O2. B. X là hỗn hợp KClO3 và MnO2.
C. X là KMnO4. D. X là CaCO3.
Câu 13: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là
A. etanol. B. etan. C. axetilen. D. etilen.
Câu 14: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả: X chỉ
làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng. Dãy các chất
X, Y, Z phù hợp là
A. stiren, toluen, benzen. B. etilen, axitilen, metan.
C. toluen, stiren, benzen. D. axetilen, etilen, metan.
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA ?
A. Flo. B. Magie. C. Oxi. D. Nitơ.
2
Câu 24: Tripeptit A và tetrapeptit B được tạo từ một amino axit X (dạng H2N–R–COOH). Phần trăm khối
lượng nitơ trong X bằng 18,67%. Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp A và B (số mol bằng nhau) thu
được hỗn hợp gồm 0,945 gam A, 4,62 gam một đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của m là
A. 25,1700. B. 8,3890. C. 4,1945. D. 12,5800.
Câu 25: Phân urê có công thức là
A. (NH3)2CO. B. (NH4)2CO3. C. (NH2)2CO. D.(NH4)2CO.
Câu 26: Bằng một phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối bằng
60. Chất X không thể là
A. HCOOCH3. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. CH3CHO.
Câu 27: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít rượu
etylic 200 và V m3 khí CO2 ở điều kiện chuẩn. Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 gam/ml.
Giá trị của m và V lần lượt là
A. 2,8 và 0,39. B. 28 và 0,39. C. 2,7 và 0,41. D. 2,7 và 0,39.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit X (X được tạo thành các amino axit chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1
nhóm –COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X thủy phân
hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y, cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Công
thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là
A. CxHyO8N7 và 96,9 gam B. CxHyO10N9 và 96,9 gam
C. CxHyO10N9 và 92,9 gam D. CxHyO9N8 và 92,9 gam
Câu 29: Cho các chất sau: Axit fomic, metylfomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic. Số
chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 30: Hỗn hợp R chứa các chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X),ancol (Y) và este (Z) (được tạo thành từ X và
Y). Đốt cháy 2,15 gam este (Z) rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa và
khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam. Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1,7 gam muối.
Axit X và ancol Y tương ứng là
A. HCOOH và C3H5OH B. HCOOH và C3H7OH
3
A. 5,40. B. 8,40. C. 2,34. D. 2,70.
Câu 41: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn
+ X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện.
+ Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện.
+ X tác dụng với Z thì có khí bay ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt chứa
A. AlCl3, AgNO3, KHSO
4
. B. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.
C. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4. D. NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2.
Câu 42: Trong số các chất: etyl clorua, anđehit axetic, axit axetic, phenol, ancol etylic. Có bao nhiêu chất tác
dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường ?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 43: Cho 0,1 mol axit axetic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20% (D=1,2 g/ml, M là kim loại kiềm).
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Đốt cháy hoàn toàn chất rắn thu được 9,54 gam
M2CO3 và hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp khí này qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng dung
dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A. Giảm 2,74 gam. B. Tăng 5,70 gam. C. Giảm 5,70 gam. D. Tăng 2,74 gam.
Câu 44: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết ). X tác dụng được với NaHCO3 (dư) thấy thoát ra số
mol CO2 bằng đúng số mol X phản ứng. X thuộc dãy đồng đẳng của axit
A. không no, hai chức. B. không no, đơn chức.
C. no, hai chức. D. no, đơn chức.
Câu 45: Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
A. . H
2
+CuO
→
Cu + H
2
khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của V và m lần lượt là
A. 5,04 và 30,0. B. 4,48 và 27,6. C. 5,60 và 27,6. D. 4,48 và 22,8.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư; bình (2) đựng Ba(OH)2 dư. Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1)
tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 1,08. B. 0,99. C. 0,81. D. 0,90.
Câu 48: Saccarozơ thuộc loại
A. polosaccarit. B. đisaccarit. C. đa chức. D. monosaccarit.
Câu 49: Thủy phân hoàn toàn
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu amino
axit khác nhau ?
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 50: Số oxi hóa đặc trưng của crom là
A. +2, +3, +6. B. +2, +3, +4. C. +2, +3, +5. D. +2, +4, +6.
HẾT
4