!"#$%&'(
$)*+, /
Thời gian làm bài: 90 phút.
$012+,-'3%
45+6*+,78-*,: 9:;<=>*,:
Biết nguyên t khi các nguyên t: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119;
Ba = 137; Pb = 207.
?@'.Cation M
+
có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Nguyên t M là:
A. Na A K A Ne A F
?@%.Cho các cân bằng: CH
4 (k)
+ H
2
O
(k)
CO
(k)
+ 3H
2 (k)
(a)
CO
2 (k)
2 (k)
(e)
Có bao nhiêu cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm dung tích của bình phản ứng ở nhiệt
độ không đổi ?
A 4 A 2 A 3 D. 1
?@3.Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO
4
→
C
6
H
5
-COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
+ KOH + H
2
O. Khi
có 10 phân t KMnO
4
phản ứng thì s nguyên t cacbon bị oxi hóa là
A. 4. B. 3. C. 6. D.10.
?@B.Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A. NH4H2PO4 và KNO3. B. (NH4)2HPO4 và KNO3.
C. (NH4)3PO4 và KNO3. D. (NH4)2HPO4 và NaNO3.
?@(.Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm. X là khí nào trong các khí
đun nóng. (8) Cho khí F
2
vào nước nóng.
(9) Nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
. (10) Sục khí Clo vào dung dịch NaOH.
S thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 7. B. 6. C. 9. D. 8.
?@D.Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để
thu hồi thủy ngân là tt nhất?
A. Cát B. Lưu huỳnh C. Than D. Mui ăn
?@E.Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A. Tính oxi hóa. B. Tính kh . C. Tính dẫn điện . D. Tính dẻo .
?@F.Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp
điện phân?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
?@'&.Một cc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol); Mg
2+
(0,02 mol); Ca
2+
(0,04 mol); Cl
-
(0,02 mol);
→
¬
→
¬
→
2
(SO
4
)
3
, Y là dung dịch Ba(OH)
2
. Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch Y
thu được 8,55 gam kết tủa. Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa.
Nồng độ mol/l của dung dịch X là
A. 0,075M A 0,100M A 0.150M A 0.050M
?@'C.Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm trong dung dịch chứa HCl và HNO
3
thu được 3,36 lít hỗn hợp Y
gồm hai khí không màu, dung dịch còn lại chỉ chứa mui của cation Al
3+
. Đem toàn bộ lượng hỗn hợp khí Y
trộn với 1 lít oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc và khi lượng của
hỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam. Tìm m.
A 9,72 gam. A 8,10 gam. C. 3,24 gam. A 4,05 gam.
?@'D.Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2?
A S A HNO
3
A HCl A Cl
2
?@'E.Cho các phát biểu sau: 1. Cr(OH)
3
tan trong dung dịch NaOH.
2. Trong môi trường axit, Zn kh Cr
3+
/H
2
SO
4
loãng. Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Tính khi lượng KMnO
4
đã bị kh.
A 4,71 gam. B. 23,70 gam. A 18,96 gam. A 20,14 gam.
?@%&.Cho các chất: Al, Fe
3
O
4
, NaHCO
3
, Fe(NO
3
)
2
, Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
. S chất tác dụng được với cả dung
dịch HCl và dung dịch NaOH loãng?
A. 4 A 3. A 2 A 5
?@%'.Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO
2
?@%(.Hòa tan hết 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO
3
0,45 M và
H
2
SO
4
1M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (duy nhất). Dung dịch Y hòa tan được ti đa m gam bột
sắt và thu được V lít khí.
Các khí đo ở đktc và NO là sản phẩm kh duy nhất của N
+5
trong các thí nghiệm trên. Giá trị của m và V lần
lượt là
A. 24,64 gam và 6,272 lít. A 20,16 gam và 4,48 lít.
A 24,64 gam và 4,48 lít. A 20,16 gam và 6,272 lít
?@%C.Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra các khí độc như SO2, H2S, Cl2, NO2. Để hạn chế các khí này thoát
ra từ ng nghiệm một cách có hiệu quả nhất, chúng ta thường nút ng nghiệm bằng bông tẩm:
A. Giấm ăn. B. Kiềm. C. Dung dịch HCl . D. Nước.
?@%D.Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:
A. Khả năng bc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.
A Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.
A Khả năng bc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.
A Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.
?@%E.Hợp chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất hữu cơ?
A Axit ascorbic (C
6
H
8
O
6
2
H
6
và C
7
H
16
A CH
4
và C
4
H
10
A CH
4
và C
5
H
12
?@3&.Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH
3
(CH
2
)
2
CH
2
OH là
A propan-1-ol A butan-1-ol A butan-2-ol A pentan-2-ol
2
CH
2
OH, CH
3
COOH, HOCH
2
CHO.
A (CH
3
)
2
CHOH, HCOOCH
3
, HOCH
2
CHO A CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH, CH
3
OC
2
H
5
12
H
22
O
11
)
n
A (C
6
H
10
O
5
)
n
A (C
12
H
24
O
12
)
n
?@3C.Phát biểu nào sau đây 8>-?
AKhi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa.
AKhi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ
và fructozơ.
ATrong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê … xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ
enzim xenlulaza.
ATrong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim.
0
C (H = 100%)
thu được 0,015 mol anken Z. Đt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình
đựng CaO dư thấy khi lượng bình tăng 7,75 gam. Công thức phân t của chất có phân t khi lớn hơn trong
hỗn hợp X là
A C
4
H
8
O
2
. A C
5
H
10
O
2
. A C
3
H
6
O
3
. A C
4
H
10
O
2
.
3
NCH
2
COONa.
A lần lượt là ClH
3
NCH
2
COOH và H
2
NCH
2
COONa
?@B3.Khi thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở (X tạo thành từ các -amino axit có một nhóm
-NH
2
và một nhóm -COOH) bằng dung dịch KOH (dư 15% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thu
được hỗn hợp chất rắn tăng so với khi lượng X là 253,1 gam. S liên kết peptit trong X là
A 10. A 15. A 16. A 9.
?@BB.Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit X (M
X
= 293) thu được hai peptit Y và Z. Biết 0,472 gam
Y phản ứng vừa đủ với 18 ml dung dịch HCl 0,222 M đun nóng và 0,666 gam Z phản ứng vừa đủ với 14,7 ml
dung dịch NaOH 1,6% (d = 1,022 gam/ml) đun nóng. Biết rằng khi thủy phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp
3 amino axit là glyxin, alanin và phenyl alanin. Công thức cấu tạo của X là
A Ala-Phe-Gly. B. Gly-Phe-Ala-Gly. C. Ala-Phe-Gly-Ala. D. Gly- Ala-Phe
?@B(.Cho các phát biểu sau:
* Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính kh.
* Phenol không tham gia phản ứng thế.
* Nitro benzen phản ứng với HNO
6
O) I C
3
H
8
S chất G mạch hở, bền thỏa mãn sơ đồ trên là
A2. A4. A1. A3.
?@BE.Cho dãy các chất: CH
4
; C
2
H
2
; C
2
H
4
; C
2
H
5
OH; CH
2
=CH-COOH; C
6
H
5
NH
2
(anilin); C
4
H
8
O
3
. AC
6
H
6
?@(&.Đt cháy hoàn toàn 5,52 gam chất X thu được hỗn hợp khí và hơi A gồm CO
2
, HCl, H
2
O và N
2
. Cho
một phần A đi chậm qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy có 6,0 gam kết tủa và khi lượng dung dịch giảm 1,82
gam và có 0,112 lít khí không bị hấp thụ. Phần còn lại của A cho lội chậm qua dung dịch AgNO
3
trong HNO
3
dư thấy khi lượng dung dịch giảm 2,66 gam và có 5,74 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xẩy ra hoàn toàn.
Phân t khi X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 172,0 A 188,0 A 182,0 A 175,5
Hết
ĐÁP ÁN
→→→
4
B
14
B
24
A
34
C
44
A
5
B
15
A
25
A
35
C
45
C
6
D
16
C
26
B
36
A
46
D
10
A
20
A
30
B
40
B
50
C