Ôn thi tóm tắt môn hành vi tổ chức merged - Pdf 28

Pham Thi Bich Ngoc, NEU 1
BÀI 1:
TỔNG QUAN VỀ HÀNH VI TỔ CHỨC
Giảng viên: TS. Phạm Thị Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Mục tiêu
 Nắm vững khái niệm về Hành vi tổ chức (HVTC)
 Hiểu rõ tầm quan trọng của HVTC
 Hiểu rõ các chức năng của HVTC
 Những thách thức và cơ hội đối với nhà quản lý trong
việc vận dụng khoa học HVTC
1–2
1–3
OB 1
 Hành vi tổ chức là gì?
 Tầm quan trọng của hành vi tổ chức
 Hành vi tổ chức với vai trò của nhà
quản lý
 Chức năng của hành vi tổ chức
 Cơ hội và thách thức đối với hành vi tổ
chức
Nội dung
1–4
1. HVTC & VAI TRÒ CỦA HVTC
1.1. Tổ chức là gì?
 Là nhóm người cùng làm việc và phụ thuộc lẫn nhau,
tương tác với các nguồn lực khác nhằm đạt mục tiêu
chung:
– Quan hệ tương tác được cấu trúc sẵn
– Có mục tiêu chung
– Nguồn lực

 Tổ chức
1. HVTC & VAI TRÒ CỦA HVTC
1–8
1.5. Thay thế trực giác bằng nghiên cứu hệ thống
 Sự khái quát hóa về hành vi cá nhân và mức độ chính xác
của nó

1. HVTC & VAI TRÒ CỦA HVTC
9
2. VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
 Nhà quản lý: Người đạt mục tiêu
thông qua người khác
– Ra quyết định
– Phân bổ nguồn lực
– Hướng dẫn thực hiện các hoạt
động nhằm đạt mục tiêu
 Quản lý
– Hiệu quả
– Hiệu suất
1–10
2. VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
2.1. Các chức năng cơ bản của quản lý
Chức
năng
quản lý
Lập kế
hoạch
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm

 Đưa ra kết luận dựa trên những bằng
chứng khoa học

2. VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
1–14
 Giải thích: đi tìm câu trả lời cho hiện tượng, hành vi xảy ra trong
tổ chức, từ đó xác định nguyên nhân dẫn đến hành vi đó
 Dự đoán: xác định kết quả trong tương lai của một hành vi diễn ra
trong hiện tại
 Kiểm soát: dự đoán hành vi cá nhân, có những biện pháp để định
hướng hành vi cá nhân theo hướng tổ chức mong đợi.

3. CHỨC NĂNG CỦA HVTC
1–15
4.1. Những thách thức về phía tổ chức
 Sự tăng, giảm biên chế lao động trong tổ chức
 Sự đa dạng của lực lượng lao động
 Sự thay đổi của tổ chức
 Sự phát triển của công nghệ thông tin
 Xu hướng phân quyền cho nhân viên
 Khuyến khích tính sáng tạo
 Sự trung thành của nhân viên đối với tổ chức
giảm sút

4. CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC ĐỐI VỚI HVTC
1–16
4.2. Những thách thức thuộc về
môi trường
 Chiến lược cạnh tranh
 Xu thế toàn cầu hoá

- Đàm phán và giải quyết
xung đột
-Lãnh đạo

Tổ chức
- Cơ cấu tổ chức
- Văn hóa tổ chức
- Sự thay đổi tổ chức
Kết quả cá nhân
- Năng suất
-Sự thực hiện công việc
-Sự vắng mặt nơi làm
việc
-Thái độ
-Sự luân chuyển lao động
Kết quả nhóm
- Năng suất lao động
-Sự thực hiện
-Các chuẩn mực
-Sự gắn kết
-Sự thỏa mãn
Kết quả của tổ chức
- Năng suất
-Sự thực hiện công việc
-Sự luân chuyển lao động
-Sự sống còn của tổ chức

Hiệu quả của tổ chức
1
Chng 2:

cỏc phm cht ý chớ ca con ngi
Yu t nh hng n tớnh cỏch
Gien di truyn
Mụi trng
Hon cnh
16 c
tớnh tớnh
cỏch
chớnh
1.
Dè dặt
đối lập với
Thẳng thừng
2.
ộ thông minh thấp
đối lập với
ộ thông minh cao
3.
Dao ng bi tỡnh cm
đối lập với
ễn nh v tỡnh cm
4.
Tuân thủ
đối lập với
Trấn áp
5.
Nghiêm trọng
đối lập với
Vô t
6.

Thích thử nghiệm
14.
Dựa vào nhóm
đối lập với
Tự lo liệu
15.
Buông thả
đối lập với
Tự kiềm chế
16.
Thoải mái
đối lập với
Cng thng
2
Mô hình “5 tính cách lớn”
•Tính hướng ngoại
•Tính hoà đồng
•Tính chu toàn
•Tính ổn định tình cảm
•Tính cởi mở
 Năng lượng giải quyết vấn đề:
– Hướng ngoại (E) – Lấy năng lượng từ bên ngoài
– Hướng nội (I) – Năng lượng từ bên trong.
 Cách chú ý:
– Cảm quan (S) – Sử dụng 5 giác quan để nhận thức.
– Trực giác (N) – Sử dụng giác quan thứ 6 – sự nhạy cảm
 Cách ra quyết định:
– Lý trí (T) – Tìm kiếm, tổ chức, sắp xếp thông tin để ra
quyết định 1 cách khách quan.
– Tình cảm (F) - Tìm kiếm, tổ chức, sắp xếp thông tin để ra

Dễ gần, thân thiện, hợp tác,
hiểu biết
Nhân viên làm công tác xã hội, giáo
viên, cố vấn, nhà tâm lý bệnh
học
Nguyên tắc: Ưa thích các hoạt động có
quy tắc, quy định, trật tự và rõ ràng
Tuân thủ, hiệu quả, thực tế,
không sáng tạo, không
linh hoạt
Kế toán viên, quản lý công ty, thu
ngân, nhân viên văn phòng
Doanh nhân: Ưa thích các hoạt động
bằng lời nói ở nơi đâu có cơ hội ảnh
hưởng đến những người khác và
giành quyền lực
Tự tin, tham vọng, đầy nghị
lực, độc đoán
Luật sư, môi giới bất động sản,
chuyên gia về quan hệ đối
ngoại, người quản lý doanh
nghiệp nhỏ
Nghệ sĩ : Ưa thích các hoạt động không rõ
ràng và không theo hệ thống cho phép
thể hiện óc sáng tạo
Có óc tưởng tượng, không theo
trật tự, lý tưởng, tình cảm,
không thực tế
Họa sĩ, nhạc công, nhà văn, người
trang trí nội thất

dựng
Rời bỏ
công ty
Lên
tiếng
Tảng
lờ
Trung
thành
Mâu thuẫn thái độ và hành vi
• Sự mâu thuẫn giữa thái độ và hành vi
• Cách thức giảm mâu thuẫn giữa thái độ và hành vi?
Nhận thức là gì?
Nhận thức là một quá trình mà qua
đó các cá nhân sắp xếp và diễn giải
những ấn tượng cảm giác của mình
để đưa ra ý nghĩa cho môi trường
của họ
Các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức

Các yếu tố thuộc
về chủ thể nhận thức
• Giá trị
• Kiến thức
•Kinh nghiệm
•Môi trường

Các yếu tố thuộc
về đối tượng được
nhận thức

Nguyên
nhân bên
ngoài
Cao
Thấp
Cao
Cao
Thấp
Thấp
Học hỏi
Cơ chế học hỏi:
• Cơ chế định hình
• Cơ chế bắt chước
Học hỏi là bất kỳ sự thay đổi tương đối bền vững
nào về hành vi diễn ra do kết quả của quá trình
tích luỹ kinh nghiệm.
5/11/2015
1
Chương 3: ĐỘNG LỰC VÀ PHÁT HUY
TÍNH SÁNG TẠO CÁ NHÂN




• 
• 
• 
– 
– 
• 

- Các chính sách
- 

- Phong cách lãnh

- 

Cá nhân
- 
- 
- Tính cách


• 
•--
Alderfer (ERG)
•
•

5/11/2015
2

• 

• 
– 

• 
– Sinh lý
– An toàn

• 
• 

• 
– 
– 
– 
–  


• 


• 






5/11/2015
3



Không công


  


• 
– 

• 
– 
– 
– 
–  • 


• 






• 

sáng tạo trong cả cuộc đời của
461 người:
  đầy 1% có khả năng
sáng tạo phi thường,

 10% có mức độ sáng tạo cao

 khoảng 60% có khả năng
sáng tạo tương đối









• Yếu tố cá nhân
• Yếu tố tổ chức


24
•  pháp    
•  pháp  kê  tính
•  pháp  duy zic-
• Các  pháp  khích  sáng  khác

5/11/2015
5

CÁC BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH SỰ SÁNG TẠO KHÁC
• Sự ủng hộ, quan tâm
của lãnh đạo
• 
• 

• 
pháp
28
5/11/2015
1
BÀI 4:
CƠ SỞ HÀNH VI NHÓM

Giảng viên: TS. Phạm Thị Bích Ngọc
1
Nội dung
• Khái niệm và phân loại
nhóm.
• Lý do hình thành nhóm.
• Các yếu tố ảnh hưởng đến
hành vi cá nhân trong
nhóm.
• Quyết định nhóm.
2
KHÁI NIỆM NHÓM
3
Nhóm là sự liên kết của hai hay nhiều cá nhân có
sự tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau nhằm
thỏa mãn những nhu cầu nào đó của các thành

thể
• Nhóm bạn bè
– Gồm những cá nhân có
những đặc điểm chung hoặc
chia sẻ những giá trị/ sở thích
chung
TẠI SAO CÁ NHÂN THAM GIA NHÓM?
6
Giúp tổ chức hoàn thành nhiệm vụ quan trọng
Giúp tổ chức gìn giữ được lực lượng lao động chất
lượng cao thông qua việc thỏa mãn nhu cầu cá
nhân:
 An toàn
 Địa vị
 Quyền lực
 Sức mạnh
5/11/2015
2
Các yếu tố liên quan đến nhóm
Yếu tố của
nhóm
3.
Chuẩn
mực
4. Địa vị
5. Quy

6. Sự
liên kết
1.

trò Yếu tố 2: Các vai trò trong nhóm (Belbin)
Vai trò
2. Định
hình
3. Sáng
tạo
4. Đánh
giá
5. Khám
phá nguồn
lực
6. Tổ
chức
7. Thực
hiện
8. Hoàn
tất
1.
Trưởng
nhóm
Yếu tố 3: Chuẩn mực
Chuẩn mực là các
tiêu chuẩn hành vi
trong khuôn khổ
một nhóm mà các
thành viên phải tuân
thủ
A B CYếu tố 3: Các loại chuẩn mực
• Chuẩn mực về kết quả
thực hiện công việc
• Chuẩn mực về ăn mặc
• Chuẩn mực về ứng xử
• Chuẩn mực về phân bổ
nguồn lực
Yếu tố 4: Địa vị cá nhân trong nhóm
• Một vị trí hoặc một cấp bậc được gán
cho một cá nhân trong nhóm – tạo ra sự
khác biệt giữa các thành viên
– Là yếu tố quan trọng để hiểu hành vi
– Là một yếu tố tạo động lực Yếu tố 4: Tác động của địa vị
• Tác động lên chuẩn mực và sự tuân thủ
– Thành viên có địa vị cao ít bị bó buộc trong các chuẩn
mực nhóm và áp lực phải tuân thủ
– Trong một chừng mực nào đó các thành viên có địa vị
cao được phép không tuân thủ nếu điều đó không
ảnh hưởng đến việc đạt mục tiêu của nhóm
• Tác động lên sự tương tác trong nhóm
– Các thành viên có địa vị cao thường áp đặt
– Sự khác biệt lớn về địa vị sẽ làm giảm sự phong phú

trong nhóm, sự khác biệt giữa các thành viên trong nhóm
BIỆN PHÁP TĂNG TÍNH LIÊN KẾT NHÓM
• Giảm qui mô nhóm;
• Xác định rõ mục tiêu hoạt động của nhóm
• Tăng lượng thời gian mà các thành viên nhóm ở bên nhau
• Tăng địa vị của nhóm và tầm quan trọng được là thành viên trong
nhóm;
• Thúc đẩy cạnh tranh với các nhóm khác;
• Trao phần thưởng cho nhóm chứ không phải cho các thành viên
20
Nhược điểm
• Thời gian kéo dài
• Quyết định thỏa hiệp, có
thể không hiệu quả
• Đồng { theo tập thể
• Có xu hướng ỷ lại
• Chuyển hướng quan điểm
• Nhiều khi tốn nguồn lực
• Trách nhiệm không rõ ràng
Ưu điểm
• Tầm nhìn vấn đề rộng hơn
• Nhiều thông tin, kiến thức,
giải pháp
• Giảm tính mơ hồ của vấn đề
và không chắc chắn của giải
pháp
• Khuyến khích sự thỏa mãn
và sự ủng hộ của mọi người
để thực hiện quyết định
QĐ nhóm so với QĐ cá nhân

• Tình huống xảy ra khi áp lực của nhóm về sự
tuân thủ mạnh đến mức những quan điểm
khác biệt không được nêu ra và/hoặc không
được chấp nhận
• Ảnh hưởng tiêu cực tới kết quả hoạt động
nhóm

Biện pháp tránh tư duy nhóm
• Giảm quy mô nhóm
• Lãnh đạo nhóm có phong cách cởi mở
• Giảm thiểu áp lực về thời gian trong quá trình ra quyết
định
• Tuân thủ quy trình ra quyết định hợp lí:
– Xác định vấn đề/mục tiêu
– Thu thập thông tin có liên quan  tìm hiểu nguyên nhân
– Tìm kiếm các phương án giải quyết vấn đề
– Đánh giá các phương án
– Lựa chọn phương án tối ưu và ra quyết định
• Sử dụng các kỹ thuật ra quyết định nhóm phù hợp
PHƯƠNG PHÁP RA QUYẾT ĐỊNH
NHÓM
Phát triển tư duy
Phương pháp sử dụng nhóm danh nghĩa
Phương pháp hội họp điện tử


PHƯƠNG PHÁP HỘI HỌP ĐIỆN TỬ
• Là sự kết hợp giữa phương pháp sử dụng nhóm danh nghĩa
và công nghệ tin học .

• Ưu điểm:
– Khả năng dấu tên,
– Tính trung thực, và
– Tốc độ.

5/11/2015
6
SO SÁNH CÁC PHƯƠNG PHÁP RA QUYẾT
ĐỊNH NHÓM
Các tiêu chí hiệu quả Phương pháp ra quyết định nhóm
Động não/ Phát
triển tư duy
Nhóm danh
nghĩa
Hội họp điện tử
Số lượng { tưởng Trung bình Cao Cao
Chất lượng của { tưởng Trung bình Cao Cao
Tốc độ quyết định Trung bình Trung bình Cao
Cam kết với giải pháp đưa ra - Trung bình Trung bình
Nguy cơ xung đột cá nhân Thấp Trung bình Thấp
Tăng cường sự gắn kết giữa các
thành viên trong nhóm
Cao Trung bình Thấp
Các phương pháp ra quyết định nhóm
• Phương pháp độc đoán

4

• Thực hiện chức năng kiểm soát
hành động của các thành viên.
• Giao tiếp thúc đẩy động lực.
• Cung cấp thông tin mà các cá
nhân và các nhóm cần để đưa ra
quyết định.
QUÁ TRÌNH GIAO TIẾP
5
Thông
điệp
Thông
điệp
Thông
điệp
Thông
điệp

hoá

HƯỚNG GIAO TIẾP
6
Giao tiếp theo chiều dọc có thể
được chia làm hai loại: Từ trên
xuống dưới hoặc từ dưới lên trên,
tùy theo hướng giao tiếp giữa cấp bậc
cao và cấp bậc thấp trong tổ chức.
Giao tiếp theo chiều ngang là quá
trình giao tiếp diễn ra giữa các

tiếp

Gửi thư

Gửi email
Nói chuyện qua
điện thoại
Thấp
Cao
Mức độ phong phú của thông tin
CÁC YẾU TỐ THUỘC VỀ BỐI CẢNH
Địa điểm
Không
gian
Thời
gian
5/11/2015
3
XUNG ĐỘT
13
Khái niệm xung đột
Các quan điểm về xung đột
Loại xung đột
Quá trình xung đột

KHÁI NIỆM XUNG ĐỘT
14
Xung đột trong tổ chức nảy sinh từ
các mâu thuẫn:
• Giữa các cá nhân

việc
QUÁ TRÌNH XUNG ĐỘT
17
Giai đoạn I
Xuất hiện các
nguyên nhân
Giai đoạn II
Nhận thức và
cá nhân hoá
Giai đoạn III
Hành vi ứng xử
Giai đoạn IV
Kết quả
Các nguyên nhân
- Truyền tải
thông tin
- Cơ cấu
- Khác biệt cá
nhân
Xung đột
được nhận
thức
Xung đột
được cảm
nhận
Xung đột
bộc lộ
Các hành vi ứng xử
khi xung đột xuất
hiện:

Cơ cấu tổ chức
Giảng viên: TS. Phạm Thị Bích Ngọc
Chương 6: Cơ cấu tổ chức
Pham Thi Bich Ngoc, NEU 7–2
1. Khái niệm cơ cấu tổ chức
2. Các yếu tố cần quan tâm khi thiết kế cơ cấu tổ
chức
3. Các mô hình cơ cấu tổ chức
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn mô hình
cơ cấu tổ chức
Mục tiêu
Pham Thi Bich Ngoc, NEU 9–3
Khái niệm cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức xác định cách thức tập hợp, phối
hợp, phân chia công việc nhằm đạt mục tiêu của tổ
chức

Mục đích của cơ cấu tổ chức là sắp xếp và phối
hợp hoạt động của người lao động nhằm đạt mục
tiêu
Pham Thi Bich Ngoc, NEU 9–4
Các yếu tố cần quan tâm khi thiết kế cơ cấu tổ chức
 Chuyên môn hóa công việc
 Bộ phận hóa
 Hệ thống điều hành
 Phân quyền, tập quyền
 Phạm vi quản lý
 Chính thức hóa
Pham Thi Bich Ngoc, NEU 9–5
Chuyên môn hóa công việc

Phạm vi quản lý
•Phạm vi quản lý rộng
•Phạm vi quản lý hẹp
Số lượng nhân viên mà 1
cán bộ quản lý có thể quản
lý hiệu quả
Pham Thi Bich Ngoc, NEU 9–9
Phạm vi quản lý
Thành viên ở từng cấp

Cấp bậc
trong tổ
chức
1
2
3
4
5
6
7

1
4
16
64
256
1.024
4.096
1
8

trách nhiệm gắn với từng công việc trong tổ chức
 Khả năng của các cán bộ quản lý trong tổ chức
 Lượng thời gian mà nhà quản lý có thể sắp xếp
để trao đổi với nhân viên dưới quyền mình
 Khả năng, động lực, tinh thần tự giác của các
nhân viên dưới quyền
 Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và công
nghệ của tổ chức.
Pham Thi Bich Ngoc, NEU 9–12
Tập quyền và Phân quyền
Tập quyền
– Quyền ra quyết định tập trung ở cấp cao nhất
trong hệ thống quyền lực tổ chức.

Phân quyền
– Quyền ra quyết định được phân bổ cho cá nhân
ở các cấp quản lý thấp hơn trong tổ chức

Ưu điểm, nhược điểm? 3
Pham Thi Bich Ngoc, NEU 9–13
Chính thức hóa
Mức độ chính thức hóa thấp
Mức độ chính thức hóa cao
Mức độ mà ở đó các quá trình và hoạt động trong

– Dễ kiểm soát, quản lý
 Nhược điểm
– Cứng nhắc do nhiều quy
định, luật lệ
– Nảy sinh xung đột giữa
các bộ phận
– Giảm tính tự chủ và sáng
tạo của nhân viên
Pham Thi Bich Ngoc, NEU 9–17
Cơ cấu ma trận
Tồn tại hai dòng quyền lực, Hệ thống điều hành kép
Ưu điểm:
• Thuận lợi phối hợp thực
hiện công việc phức tạp
• Nâng cao chất lượng và tính
linh hoạt của việc trao đổi
thông tin
• Tạo điều kiện cho việc
phân bổ một cách hiệu
quả các chuyên gia và tận
dụng được tính hiệu quả
nhờ quy mô
Nhược điểm:
• Xung đột về quyền lực và
vai trò
• Gây sức ép và căng thẳng
cho nhân viên

điều
hành


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status