Hướng dẫn ôn tập HK2 môn hóa K10 - Pdf 28

Trường THPT Trần Quốc Toản HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI NĂM
Tổ: Lý – Hóa – KTCN (Dành cho học sinh khối 10)
A. KIẾN THỨC, K Ỹ NĂNG CẦN PHẢI CÓ:
1. Tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế các nguyên tố nhóm
halogen, các hidro halogenua và các axit tương ứng.
2. Tính chất hóa học và ứng dụng của các hợp chất có oxi của clo.
3. Cách nhận biết các ion halogenua.
4. Tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế :
+ Các nguyên tố nhóm VIA tiêu biểu là Oxi và lưu huỳnh.
+ Các hợp chất của lưu huỳnh (H
2
S, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
4
)
5. Cách nhận biết các ion sunfua, sunfit, sunfat.
6. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc đô phản ứng.
7. Thế nào là cân bằng hóa học và sự chuyển dòch cân bằng hóa học.
8. Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.
9. Các đònh luật, các công thức tính số mol, nồng độ, … để áp dụng trong các bài tập có
tính toán.
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP GI Ý:
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Câu 1: So sánh tính oxi hóa của F
2
, Cl

2
SO
4
(đặc)?
Câu 8 : So sánh tính chất hóa học của HCl và HClO?
Câu 9 : Tính chất hóa học của nước javen, clorua vôi ?
Câu 10: Hãy cho biết các cặp chất sau có cùng tồn tại hay không. Nếu không hãy viết
phương trình phản ứng giải thích:
a)
Dung dòch NaCl và Br
2
.
b)
Dung dòch AgN0
3
và NaBr.
c)
Dung dịch NaCl và dung dịch H
2
SO
4
d)
Dung dòch NaOH và khí Cl
2
.
e)
Dung dòch HCl và H
2
SO
4

, H
2
SO
4
Câu 12: Viết phương trình phản ứng thể hiện sự chuyển hóa qua lại giữa các chất sau:
HCl, Cl
2
, NaClO, NaCl
Câu 13: Lưu huỳnh tác dụng được với các chất nào trong số các chất sau:
O
2
, Cl
2
, Fe, CuO, HCl, H
2
O, H
2
SO
4
đặc, CO
2
, H
2
S, NaOH.
Viết phương trình hóa học của phản ứng.
Câu 14: Cho các chất Cu, ZnO, Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Na

4
đặc.
a. Dung dòch H
2
SO
4
loãng thể hiện tính axit khi tác dụng với những chất nào? Viết
phương trình phản ứng?
b. Dung dòch H
2
SO
4
đặc thể hiện tính oxi hóa và háo nước khi tác dụng
với những chất nào? Viết phương trình phản ứng?
Câu 16: Giải thích hiện tượng sau:
a) Tại sao có thể điều chế được nước clo nhưng khơng điều chế được nước flo?
b) Tại sao khơng đựng dung dịch axit HF trong bình thủy tinh?
c) Tại sao khí clo ẩm có tính tẩy màu nhưng khí clo khơ thì khơng?
d) Tại sao có thể dùng bình thép đựng khí clo khơ mà ko được dùng bình thép đựng khí
clo ẩm?
e) Sục khí Cl
2
qua dd Na
2
CO
3
thấy có khí CO
2
thốt ra. Hãy viết phương trình hố học
của các phản ứng đã xảy ra?

)3(
FeCl
3
→
)4(
AgCl
→
)5(
Cl
2

→
)6(
Clorua
vơi
b. NaCl
→
)1(
Cl
2

→
)2(
KClO
3

→
)3(
KCl
→


→
1
Cl
2

→
2
NaCl
→
3
HCl
→
4
FeCl
2
(5)
→
FeCl
3
e.

f.

g.
h.
i.
j.
Câu 17: B ằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau:
a) Dung dòch : NaOH, H

SO
4;
K
2
CO
3
, NaBr.
e) Dung dòch : NaCl, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
.
f) Dung dòch : Na
2
SO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl, MgSO
4
,
NaNO

, CaCO
3
, BaSO
4
, Na
2
SO
4
.
l) Bột: Na
2
S. Na
2
SO
3
, Na
2
SO
4
, BaSO
4
.
m) Các khí: O
2
, SO
2
, Cl
2
, CO
2

2
, H
2
, CO
2
, HCl
Câu 18: Cho phản ứng:
3( ) ( ) 2( )
; 0
r r k
CaCO CaO CO H+ ∆ <
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ
. Biện pháp kó thuật tác động và quá
trình sản xuất để tăng hiệu suất phản ứng là:
A. tăng nhiệt độ B. tăng áp suất C. giảm áp suất D. A và C
Câu 19: Phản ứng tổng hợp NH
3
theo phương trình hóa học N
2
+ 3 H
2

→
¬ 
2NH
3
;
0H∆ <
. Để

Câu 1:
a. Cần phải dùng 150ml dung dòch HCl để kết tủa hoàn toàn 200g dung dòch AgNO
3
8,5%.
Tính nồng độ mol của dung dòch HCl.
b. Khi cho 50g dung dòch HCl vào 1 cốc đựng NaHCO
3
(dư) thì thu được 2,24 lit khí ở đktc.
Tính nồng độ phần trăm của dung dòch HCl.
Câu 2: Cho 300 ml 1 dung dòch có hòa tan 5,85g NaCl tác dụng với 200ml dung dòch có hòa tan
34g AgNO
3
, người ta được 1 kết tủa và nước lọc.
a. Tính khối lượng kết tủa thu được.
b. Tính nồng độ mol của chất còn lại trong nước lọc. V nước lọc thay đổi không đáng kể.
Câu 3: Cho 30,6 g hỗn hợp Na
2
CO
3
và CaCO
3
tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl 20% tạo
thành 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dung dòch A.
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
b. Tính khối lượng dung dòch HCl cần dùng.
c. Tính nồng độ % các chất trong dung dòch A.
Câu 4: Hoà tan m g hỗn hợp Zn và ZnO cần vừa đủ 100,8 ml dd HCl 36,5% (d=1,19g/ml) thấy
thoát một chất khí và 161,352 g dung dòch A.
a. Tính m.
b. Tính nồng độ % các chất trong dung dòch A.

4
đặc, nóng thu được khí SO
2
(đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b. Tính V
SO2
( 27
0
C; 5 atm).
c. Cho toàn bộ khí SO
2
ở trên vào 400 ml dung dòch NaOH 2,5 M. Tính C
M
các chất
trong dung dòch thu được.
Câu 10: Cho 36 gr hỗn hợp X chứa Fe
2
O
3
và CuO tác dụng vừa đủ với dung dòch H
2
SO
4
20% thu
được 80 gr hỗn hợp muối.
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X.
b) Tính khối lượng dung dòch H
2
SO

2
SO
4
loãng thu được
72,2 gr hỗn hợp muối và 12,32 lit khí (đkc).
a. Tính % khối lượng từng chất trong X.
b. Tính C
M
dung dòch H
2
SO
4
đã dùng.
Câu 14: Cho 55 gr hỗn hợp 2 muối Na
2
SO
3
và Na
2
CO
3
tác dụng hết với H
2
SO
4
loãng thu được
hỗn hợp khí A có tỷ khối hơi đối với hiđro là 24.Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
đầu.
Câu 15: Cho m(gr) hỗn hợp G chứa Mg và ZnS tác dụng 250 gr dung dòch H
2

a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dòch H
2
SO
4
80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra?
Câu 18: Cho 15,2g hỗn hợp CuO, FeO phản ứng hồn tồn với H
2
SO
4
đặc thu được 1,12 lít SO
2
sản phẩm khử duy nhất ở đktc.
a. Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
b. Cho NaOH dư vào dung dịch sau phản ứng thu được a gam kết tủa, nung chất rắn ngồi
khơng khí tới khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn. Tính giá trị của m, a?
Câu 19: Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dòch H
2
SO
4
đ, nguội dư thì thu được 6,16
lit khí SO
2
(đkc). Phần không tan cho tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).
Tính % khối lượng hỗn hợp đầu.
Câu 20: Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 6,4g bột lưu huỳnh và 15g bột kẽm trong môi trường không
có không khí.
a. Cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng.
b. Chất nào còn lại sau phản ứng. Khối lượng là bao nhiêu?
Câu 21: Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tác dụng với dung dòch H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status