Bài tập trắc nghiệm về lưu huỳnh trong đề thi đại học - Pdf 28

::Hochoahoc.com:: : Dn đưng vo đi hc
DẠNG 1: CHUỖI PHẢN ỨNG
Câu 1. FeS → H
2
S → Na
2
S → FeS → Fe
2
(SO
4
)
3
→ FeCl
3
→ Fe(OH)
3

Câu 2. Zn → ZnS → H
2
S → SO
2
→ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3

E + O
2

25
400
o
VO
C

F
E + G + Br
2
→ X + Y
X + K
2
SO
3
→ H + E ↑ + G

DẠNG 2: SO
2
, H
2
S TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM NaOH, KOH
Câu 1: Hấp thu hon ton 6,72 lít khí SO
2
(đktc) vo 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M. Khối lượng muối thu được sau phản
ứng l ?
A. 24,5 g B. 34,5 g C. 14,5 g D. 44,5 g
Câu 2 : Sục 6,4 gam khí lưu huỳnh đioxit vo 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối to thnh là :

2
SO
3

C. Na
2
SO
4
; NaHSO
4
D. Na
2
SO
4

Câu 4 : Hấp thụ hon ton 5,6 lít khí SO
2
(đktc) vo 800ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối thu được trong dung
dịch là:
A. 32,5 gam B. 30,4 gam C. 29,3 gam D. 26 gam
Câu 5 : Khi hấp thụ hon ton 1,28 gam khí SO
2
vo dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối khan thu
được :
A. 3,28g B. 2,30g C. 2,52g D. 3,54g
Câu 6: Hấp thụ hon ton 2,24 lit SO
2
bằng 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được dung dịch A. Dung dịch A chứa :
A. Na
2

2
SO
3

C. Hỗn hợp NaHSO
3
, Na
2
SO
3
& NaOH dư D. Các phương án trên đều sai
Câu 8: Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng trong các trưng hợp sau:
a) Dn 2,24 lit khí hiđrosunfua vo 300 ml dung dịch NaOH 1M
b) Dn 13,44 lit SO
2
vo 200 ml dung dịch NaOH 2M
c) Dn 0,672 lit SO
2
vo 1 lit dung dịch Ca(OH)
2
0.02 M DẠNG 3: BÀI TOÁN VỀ AXIT H
2
SO
4

3.1 Kim loại tác dụng với axit H
2

A. 40% Fe, 28% Al 32% Cu. B. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu.
C. 42% Fe, 27% Al, 31% Cu. D. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu.
Câu 7: Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe v Cu tác dụng hon ton với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thì thu được 1,12 lít khí.
Thnh phần % theo khối lượng của Fe v Cu trong hỗn hợp lần lượt l :
A. 70% và 30 % B. 30% và 70% C. 40% và 60% D. 60% và 40%
Câu 8: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm v 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro
(đktc) được giải phóng sau phản ứng l.
A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 67,2 lit.
Câu 9 : Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm v sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư . Thể tích khí H
2
( đktc)
được giải phóng sau phản ứng l 6,72 lít . Thnh phần phần trăm của kẽm có trong hỗn hợp l :
A. 96,69% B. 34,94%
C. 69,89% D. 50%
Câu 10: Ho tan m gam Al bằng dung dịch H
2
SO
4
(dư), thu được 3,36 lít H
2

(ở đktc). Giá trị của m l
A. 4,05. B. 2,70. C. 5,40. D. 1,35.
Câu 11 . Ho tan 2,52 gam một kim loi hóa trị II bằng dung dịch H
2
SO

2

đktc. Khối lượng Cu v Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt l :
A. 2,2 g và 3,8 g B. 3,2 g và 2,8 g C. 1,6 g và 4,4 g D. 2,4 g và 3,6 g
Câu 3 : Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loi gồm Fe v Cu vo dung dịch axit sunfuric đặc nóng, dư thu được 6,72 lít khí SO
2

duy nhất (đktc). Khối lượng Fe v Cu có trong hỗn hợp lần lượt l :
A. 11,2 g và 6 g B. 12 g và 5,2 g C. 2,8 g và 14,4 g D. 6,6 gam và 10,6 g
Câu 4: Ho tan 6,4 gam Cu bằng axit H
2
SO
4

đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO
2

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị
của V l: A. 4,48. B. 6,72. C. 3,36. D. 2,24.

3.3. Tính khối lượng muối sunfat thu được:

Câu 1. Cho 2,49 gam hỗn hợp gồm 3 kim loi Mg, Fe, Zn tan hon ton trong 500 ml dd H
2
SO
4
loãng ta thấy có 1,344 lít
H
2
(đktc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan to ra l:

A. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50,3 gam. D. 24,7 gam.
::Hochoahoc.com:: : Dn đưng vo đi hc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status