BÀI tập TRẮC NGHIỆM OXI lưu HUỲNH - Pdf 25

Bài tập trắc nghiệm - Hóa học Giáo viên : Bùi Thi Chi
OXI – LƯU HUỲNH
1. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào phải dùng H
2
SO
4
đặc ?
A. H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
→ CuSO
4
+ 2H
2
O. B. 3H
2
SO
4
+ 2Al → Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
↑.
C. H

2
SO
4
loãng ?
A. H
2
SO
4
+ Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + SO
2
. B. H
2
SO
4
+ FeO → Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2

2
.
5. Trộn dung dòch chứa 1 mol H
2
SO
4
với dung dòch chứa 1,5 mol NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cho dung dòch bay hơi đến khô, chất rắn thu được là :
A. Muối NaHSO
4
. B. Hỗn hợp muối NaHSO
4
và Na
2
SO
4
.
C. Hỗn hợp NaHSO
4
, Na
2
SO
4
và NaOH. D. Muối Na
2
SO
4
.
6. Phát biểu nào sau đây sai . Lưu huỳnh và hợp chất của nó có tính chất sau :
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

(thuốc tím) thấy màu tím nhạt dần rồi mất màu. Nguyên nhân là do:
A. KMnO
4
đã khử SO
2
thành H
2
SO
4
. B. SO
2
đã khử KMnO
4
thành Mn
2+
.
C. SO
2
đã oxi hóa KMnO
4
thành MnO
2
. D. H
2
O đã oxi hóa KMnO
4
thành Mn
2+
.
12. Trong phản ứng hóa học : H

4
, SO
2
.
C. O
2
, Cl
2
, S. D. O
3
, KClO
3
, H
2
SO
4
.
14. Lưu huỳnh dioxit tham gia những phản ứng sau : SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O → H
2
SO
4
+ 2HBr (1)
SO
2

C. Bán kính lớn hơn, số electron ít hơn. D. Bán kính nhỏ hơn, số electron ít hơn.
16. Trong phương trình phản ứng : H
2
SO
4
+ 8HI → 4I
2
+ H
2
S + 4H
2
O. Hãy chọn phát biểu sai :
A. HI oxi hóa H
2
SO
4
thành H
2
S và nó bò khử thành I
2
.
B. HI bò oxi hóa thành I
2
, H
2
SO
4
bò khử thành H
2
S.

ít nhất ?
A. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với Cu B. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với Cu(OH)
2
.
C. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với CuO D. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với CuCO
3
.
20. Magie cháy trong lưu huỳnh dioxit theo phương trình phản ứng : 2Mg + SO
2
→ 2MgO + S. Trong phản
ứng này :
A. Mg bò khử thành MgO B. Mg oxi hóa SO
2
thành S.

3
, NaHSO
4
.
22. Sự hình thành ozon là do nguyên nhân nào ?
A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi.
B. Tất cả đều đúng.
C. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển.
D. Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt trái đất.
23. SO
2
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ví trong phân tử :
A. S có cặp electron chưa liên kết. B. S có mức oxi hóa thấp nhất.
C. S có mức oxi hóa cao nhất. D. S có mức oxi hóa trung gian.
24. Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 sau : Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, P
2
O
5
, SO
3
, Cl
2

2
. D. SO
2
và CO
2
.
27. Cho hỗn hợp FeS và FeCO
3
tác dụng với H
2
SO
4

đặc và đun nóng thu được một hỗn hợp khí A. Hỗn hợp
A gồm :
A. H
2
S và SO
2
. B. H
2
S và CO
2
. C. CO và CO
2
. D. SO
2
và CO
2
.

O
5
.
C. Nhiệt độ phòng. D. Đun nóng đến 500
o
C và có mặt chất xúc tác V
2
O
5
.
32. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A. (NH
4
)
2
SO
4
. B. KClO
3
. C. NaHCO
3
. D. CaCO
3
.
33. Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất : HgO, KClO
3
, KMnO
4
, KNO
3

2
O
B. 4FeS
2
+ 11O
2
→ 2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
.
C. S + O
2
→ SO
2
. D. Cu + 2H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O.
36. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2

O. thiếu oxi
C. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4
+ 8HCl D. H
2
S + 2NaCl → Na
2
S + 2HCl.
39. Axit sunfuric đặc được sử dụng làm khô các chất khí ẩm. Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ
axit sunfuric ?
A. Khí oxi B. A và đúng. C. Khí cacbon nic D. Khí amoniac
40. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau có thể viết ở dạng tổng quát
là :
A. ns
2
np
5
. B. ns
2
np
4
. C. ns


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status