HểA HC 10 Chng: Oxi - lu hunh
Cõu 1: Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là:
A. nguyên tử oxi có 2 electron độc thân. B. nguyên tử oxi không có phân lớp d.
C. nguyên tử oxi không bền. D. nguyên tử oxi có 6e lớp ngoài cùng.
Cõu 2: Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử:
A. tăng, tính oxi hoá tăng. B. tăng, tính oxi hoá giảm.
C. giảm, tính oxi hoá giảm. D. giảm, tính oxi hoá tăng.
Cõu 3: ở điều kiện thờng H
2
O là chất lỏng, còn H
2
S, H
2
Se và H
2
Te là những chất khí là do
A. oxi trong nớc có lai hoá sp
3
. B. H
2
O có khối lợng phân tử nhỏ nhất.
C. oxi có độ âm điện lớn nhất. D. giữa các phân tử H
2
O có liên kết hiđro.
Cõu 4: Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do:
A. oxi có độ âm điện lớn. B. oxi có 6 electron lớp ngoài cùng.
C. oxi có nhiều trong tự nhiên. D. oxi là chất khí.
Cõu 5: Trong phòng thí nghiệm ngời ta có thể điều chế oxi bằng cách
A. nhiệt phân các hợp chất giàu oxi. B. điện phân nớc hoà tan H
2
SO
2
SO
4
loãng. D. BaCl
2
loãng.
Cõu 10: Khi đun nóng lu huỳnh từ nhiệt độ thờng đến 1700
O
C, sự biến đổi công thức phân tử của lu
huỳnh là:
A. S S
2
S
8
S
n
. B. S
n
S
8
S
2
S. C. S
8
S
n
S
2
S. D. S
2
2
SO
4
. B. dung dịch H
2
SO
4
loãng.
C. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. D. dung dịch H
2
SO
4
loãng có sục khí oxi.
Cõu 14: ở nhiệt độ thờng, công thức phân tử của lu huỳnh là
A. S
2
. B. S
n
. C. S
8
. D. S.
Cõu 15: H
2
SO
4
loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dới đây?
Cõu 16: Cho một lợng Fe d tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì muối thu đợc là:
A. Fe
2
(SO
4
)
3
. B. FeSO
4
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
. D. Fe
3
(SO
4
)
2
.
Cõu 17: Nếu cho H
Cõu 18: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. FeS + 2HCl FeCl
2
+ H
2
S. B. CuS + 2HCl CuCl
2
+ H
2
S.
C. H
2
S + Pb(NO
3
)
2
PbS + 2HNO
3
. D. K
2
S + Pb(NO
3
)
2
PbS + 2KNO
3
.
Cõu 19: Cho hỗn hợp khí gồm CO
2
, SO
3
. C. Al. D. quỳ tím.
ThS. Vừ Chớ Tớn - 1 - Cell phone: 0974806106
HểA HC 10 Chng: Oxi - lu hunh
Cõu 21: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe
3
O
4
(5); Cr (6). Dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội không
tác dụng với
A. (1), (2). B. (2), (4). C. (1), (6). D. (4), (6).
Cõu 22: Chỉ từ các chất: Fe, S, dung dịch FeSO
4
và dung dịch H
2
SO
4
có thể có bao nhiêu phơng pháp
điều chế khí H
2
S bằng 2 phản ứng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 23: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
2
SO
4
loãng d thu đợc khí Y.
Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68.
Cõu 28: Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc dung dịch chỉ chứa m
gam muối. Giá trị của m là
A. 50,0. B. 40,0. C. 42,8. D. 67,6.
Cõu 29: Cho 17,6 gam FeS tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, d rồi cho khí thoát ra hấp thụ vừa
đủ bởi 291 ml dung dịch CuSO
4
10%. Khối lợng riêng của dung dịch CuSO
4
đã dùng là
A. 1,4 g/ml. B. 1,3 g/ml. C. 1,2 g/ml. D. 1,1 g/ml.
Cõu 30: Dẫn từ từ đến d khí H
2
S qua dung dịch X chứa NaCl, NH
4
SO
3
và NaHSO
3
. B. NaHSO
3
.
C. Na
2
SO
3
. D. Na
2
SO
3
và NaOH.
Cõu 33: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng (d), thoát ra 0,112 lít
(đktc) khí SO
2
(là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất đó là
A. FeCO
3
. B. FeS
2
. C. FeS. D. FeO.
Cõu 34: Trn 2 lớt NO vi 3 lớt O
Câu 41: Cho 2,81g hỗn hợp X gồm 3 oxit Fe
2
O
3
, MgO, ZnO tan vừa đủ trog 300ml dung dịch
H
2
SO
4
0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A. 3,81g B. 4,81g C. 5,21g D. 4,8g HẾT
ThS. Võ Chí Tín - 3 - Cell phone: 0974806106