TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG OXI - LƯU HUỲNH - Pdf 16

Nhóm Oxi - Lu huỳnh
1. Cấu hình electron của oxi là:
A. 1s
2
2s
2
2p
3
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
2. Cấu hình electron của oxi là:
A. 1s
2
2s
2

2p
6
3s
2
3p
5
3. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
3
D. ns
2
np
6
4. Khí oxi thu đợc khi nhiệt phân các chất: H
2
O
2
, KClO
3
, KMnO

2
(đktc). So sánh:
A. V
1
> V
2
B. V
1
= V
2
C. V
1
< V
2
D. Không xác định đợc.
7. Có bao nhiêu mol FeS
2
tác dụng hết với oxi để thu đợc 64g khí SO
2
?
A. 0,4 B. 1,2 C. 0,5 D. 0,8
8. Sự hình thành tầng ozon (O
3
) ở tầng bình lu của khí quyển là do nguyên nhân nào?
A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi.
B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển.
C. Sự oxi hoá một số chất hữu cơ trên mắt đất.
D.Cả A, B, C đều đúng.
9. Oxi có thể thu đợc từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chât sau?
A. CaCO

, SO
3
, H
2
SO
4
B. S, SO
2
, NáHO
4
C. FeS, SO
2
, SO
3
, NaHSO
4
D. A, B, C đều đúng
13. SO
2
vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì:
A. S có mức oxi hoá trung gian B. S có mức oxi hoá cao nhất
C. S có mức oxi hoá thssps nhất D. S có cặp electron cha liên kết
14. Cho FeS và FeCO
3
tác dụng với dd H
2
SO
4
đậm đặc và đun nóng, ngời ta thu đợc một hỗn hợp khí gồm:
A. H

D. SO
2
và CO
2
16. Cho V lít khí SO
2
tác dụng với dd Brom d. Thêm dung dịch BaCl
2
d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa. Giá
trị của V là:
A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít
17. Thêm từ từ dd BaCl
2
vào 300ml dd Na
2
SO
4
1M cho đến khi khối lợng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết
50ml. Nồng độ mol/l của dd BaCl
2
là:
A. 6M B. 0,6M C. 0,06M D. 0,006M
18. Cho V lít khí SO
2
(đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d. Thêm dung dịch BaCl
2
vào hỗn hợp trên thì thu đợc
2,33g kết tủa. V nhận giá trị là:
A. 0,112lít B. 0,224lít C. 1,120lít D. 2,24lít
19. Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao?

, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Chỉ đợc dùng thêm một dung
dịch nào sau đây có thể nhận biết đợc các dung dịch trên?
A. dd phenolphtalein B. dd quì tím C. dd bạcnitrat D. dd bariclorua
22. Cho 11,3 g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H
2
SO
4
2M d thì thu đợc 6,72l khí(đktc). Cô cạn dung dịch thu đợc
khối lợng muối khan là:
A. 40,1g B. 41,1g C. 41,2g D. 14,2g
23. Sục một dòng khí H
2
S vào dung dịch CuSO
4
thấy xuất hiện kết tủa đen. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. axit H
2
SO
4
yếu hơn axit H
2
S B. Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử
C. CuS không tan trong axit H
2

2
trong hỗn hợp khí thu đợc là:
A. 10 B. 8 C. 6 D. 4
26. Chọn hệ số đúng của các chất trong phản ứng sau:
aH
2
O
2
+ bKMnO
4
+ cH
2
SO
4
dMnSO
4
+ eK
2
SO
4
+ fO
2
+ g H
2
O
A. 3, 5, 3, 2, 1, 5, 8 B. 5,2,3,2, 1, 5, 8 C. 2, 5, 3,2,1,5, 8 D. 5,3,3, 2, 1, 5, 8
27. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
A. O
3
B. H

3d
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
3d
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

29. Có 100ml H
2
SO
4
98%, khối lợng riêng là 1,84 g/ml. Ngời ta muốn pha loãng thể tích trên thành dung dịch 20%, thì

SO
4
loãng, thấy thoát ra 6,72 l hiđro ở đktc. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng đợc lợng muối khan là:
A. 34,3g B. 43,3g C. 33,4g D. 33,8g
33. Hợp chất nào sau đây có hàm lợng sắt hấp nhất?
A. FeS B. FeS
2
C. Fe
2
O
3
D. Fe
2
(SO
4
)
3

34. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol FeO và Fe
2
O
3
vào dd H
2
SO
4
loãng, d thu đợc dd A. Cho dd A tác dụng với
dd NaOH d, thu đợc kết tủa. Lọc kết tủa, rửa sạch sấy khô, nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam
chất rắn. Giá trị của m là?

2
SO
4
. Cho Na
2
SO
4
tác dụng hết với BaCl
2
d, thu đợc d g kết tủa. Giá trị của d là:
A. 23,3 g B. 32,3 g C. 2,33 g D. 0,233 g
37. Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Để loại bỏ tạp chất, có thể ngâm vào dung dịch trên kim loại nào sau đây?
A. Cu B. Al C. Fe D. Zn
38. Khi cho 0,1 mol Cu tác dụng hết với dd H
2
SO
4
đặc, nóng thì thể tích khí SO
2
thu đợc ở đktc là bao nhiêu?
A. 0,224l B. 2,24l C. 0, 448l D. 4,48l
39. Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
A. H
2
S và Pb(NO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status