câu hỏi trắc nghiệm môn marketing căn bản - Pdf 28

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN MARKETING CĂN BẢN
( 9 CHƯƠNG)
Chương 1: Tổng quan về Marketing
Câu 1: Câu nào trong số những câu dưới đây diễn tả chính xác nhất một doanh
nghiệp được xếp vào nhóm doanh nghiệp hướng vào sản phẩm?
a.Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng.
b.Nếu khách hàng bị thuyết phục mua một sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó.
(+)c.Xác định khách hàng muốn gì, rồi bán cho họ cái họ muốn.
d.Sản phẩm tạo ra phải đảm bảo thu được lợi nhuận cho công ty.
Câu 2: Trong các câu dưới đây câu nào diễn tả đúng chiến lược hướng về khách
hàng?
a.Chi phí nhiều vào quảng cáo và bán hàng để khách hàng mua sản phẩm của mình.
(+)b.Tìm sự mong muốn của khách hàng và thỏa mãn mong muốn đó.
c.Xây dựng chiến lược bán hàng lâu dài mà không quan tâm nhiều đến việc xác định ai sẽ
mua và tại sao họ lại mua.
d.Tập trung vào các sản phẩm sẵn có và tăng hiệu quả sản xuất.
Câu 3: Nhu cầu là gì?
(+)a.là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.
b.là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể.
c.Là mong muốn có được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán.
d.Là một yếu tố tâm lý không thường xuyên xảy ra và có khả năng thanh toán.
Câu 4: Nhiệm vụ của phòng marketing là :
(+)a.Thực hiện chiến lược
b.Hướng dẫn toàn bộ hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
c.Kiểm tra nội bộ
d.Thúc đẩy sản xuất đại trà
Câu 5:Theo khái niệm marketing, yếu tố làm cho các doanh nghiệp đạt được lợi
nhuận và các mục tiêu khác là :
a.Chọn giá cao
(+)b.Thỏa mãn nhu cầu khách hàng
1

c.(3) (1) (2) (4) (5)
2
(+)d.(1) (3) (2) (4) (5)
Chương 2: MÔI TRƯỜNG MARKETING
Câu 1: Những yếu tố nào không thuộc vào môi trường vi mô của công ty?
a.Các trung gian marketing
b.Khách hàng
c.Đối thủ cạnh tranh
(+)d.Môi trường kinh tế
Câu 2: Việc nghiên cứu thống kê về dân cư là một phần của môi trường……
a.Văn hóa
b.Xã hội
c.Kinh tế
(+)d.Nhân khẩu học
Câu 3: Những biến động trong môi trường marketing vĩ mô:
(+)a.Không thể báo trước
b.Hoàn toàn thuận lợi cho doanh nghiệp
c.Diễn ra nhanh chóng
d.Doanh nghiệp kiểm soát được
Câu 4: Tín ngưỡng là các giá trị …. rất bền vững và ít thay đổi nhất.
a.Nhân khẩu
b.Sơ cấp
c.Nhánh văn hóa
(+)d.Nền văn hóa
Câu 5: Khi phân tích môi trường bên trong, doanh nghiệp sẽ biết được:
a.Cơ hội, thách thức của doanh nghiệp
(+)b.Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
c.Cơ hội ,điểm yếu của doanh nghiệp
d.Điểm mạnh, nguy cơ của doanh nghiệp
Câu 6: Khi marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh

Chương 3: HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING VÀ NGHIÊN CỨU
MARKETING
Câu 1: Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing:
4
a.Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.
b.Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.
(+)c.Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.
d. Doanh nghiệp xem nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.
Câu 2:Các thông tin hoàn chỉnh, chính xác với chi phí cao nhất thường được thu
thập bằng phương pháp điều tra…
a.Quan sát
b.Bằng thư
c.Qua điện thoại
(+)d.Phỏng vấn cá nhân
Câu 3: Phương thức nào dưới đây có được tỷ lệ phản hồi nhiều nhất từ phía người
nhận?
a.Thư trực tiếp
(+)b.Thư chào bán sản phẩm
c.Catalogue
d.Thư điện tử
Câu 4: Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing là gì?
a.Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu
(+)b.Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.
c.Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)
d.Thu thập dữ liệu.
Câu 5: Chọn mẫu phi xác suất trong nghiên cứu Marketing là:
a. Chọn mẫu ngẫu nhiên, phán đoán, tích lũy nhanh, hệ thống .
b. Chọn mẫu phán đoán, phân tầng, theo giai đoạn, hệ thống.
(+)c. Chọn mẫu thuận tiện, phán đoán, tích lũy nhanh, theo quota .
d. Chọn mẫu phân tầng, ngẫu nhiên, tích lũy nhanh, thuận tiện.

d.Thăm dò
Chương 4: HÀNH VI MUA CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ TỔ CHỨC
Câu 1: Đối với sản phẩm được mua bằng hành vi đáp ứng thông thường, doanh nghiệp
nên:
6
(+)a. Khuyến mãi thường xuyên
b. Cải tiến chất lượng, cải tiến tính năng
c. Nâng cao sự trung thành nhãn hiệu
d.Quảng cáo sản phẩm cho khách hàng mới
Câu 2:Trong nhóm các doanh nghiệp dưới đây, nhóm nào là nhóm cuối cùng quan tâm
đến marketing?
a.Các công ty sản xuất hàng tiêu dùng lâu bền.
b.Các công ty sản xuất thiết bị công nghiệp.
(+)c.Các công ty cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp
d.Các công ty dịch vụ người tiêu dùng
Câu 3: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể
ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?
a.Kinh tế
b.Văn hóa
c.Chính trị
(+)d.Khuyến mãi
Câu 4: Một khách hàng muốn mua xe máy A nhưng nhận được thông tin từ 1 người bạn
của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:
a.Một loại nhiễu trong thông điệp.
(+)b.Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng.
c.Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng.
d.Thông tin thứ cấp.
Câu 5: Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ
của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:
a.Bảo lưu có chọn lọc.

b.Tâm lý
c.Quan niệm của bản thân
(+)d.Lối sống
Chương 5: CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU (CHIẾN LƯỢC S-T-P)
Câu 1: Khi chia thị trường lớn thành nhiều nhóm nhỏ, giống nhau được gọi là:
a.Sự tạo thành lợi ích cho doanh nghiệp.
8
(+)b.Phân khúc thị trường
c. Phân tích thị trường.
d.Chọn thị trường mới.
Câu 2: Doanh nghiệp phấn đấu tăng thêm doanh số bằng cách tăng cường khuyến mãi
đối với khách hàng hiện tại.Như vậy doanh nghiệp đang thực hiện:
a.Đa dạng hóa sản phẩm
(+)b.Thâm nhập thị trường
c.Phát triển thị trường
d.Phát triển sản phẩm
Câu 3: Mức độ có thể thâm nhập thị trường và phục vụ một phân khúc thị trường là khả
năng:
a.Đo lường được phân khúc thị trường
b.Triển khai được phân khúc thị trường
c. Duy trì được phân khúc thị trường
(+) d. Tiếp cận được phân khúc thị trường
Câu 4: Phân chia thị trường thành nhiều nhóm khác nhau dựa trên phong cách sống hay
cá tính được gọi là:
a. Phân khúc theo địa lý
b. Phân khúc theo nhân khẩu
(+)c. Phân khúc theo tâm lý
d. Phân khúc theo hành vi
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không quan trọng khi chọn thị trường mục tiêu:
a. Nguồn lực của doanh nghiệp.

quan trọng .
b. Vị trí của sản phẩm phải được truyền thông, quảng bá rộng rãi
c. Định vị sản phẩm để khách hàng ra quyết định dễ dàng hơn
(+) d. Định vị là vị trí của sản phẩm hay dịch vụ của doanh nghiệp.
Chương 6: CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Câu 1: Lợi ích mà khách hàng tìm kiếm từ sản phẩm ở cấp độ nào:
a. Sản phẩm cụ thể
(+)b. Cốt lõi sản phẩm
10
c. Sản phẩm tăng thêm
d. Sản phẩm hữu hình
Câu 2: Các sản phẩm mà khách hàng khi mua luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu
dáng … được gọi là:
a.Mua theo nhu cầu đặc biệt.
(+)b.Mua có lựa chọn.
c.Mua theo nhu cầu thụ động.
d.Sử dụng thường ngày.
Câu 3: Điều này sau đây cho thấy bao gói hàng hóa trong điều kiện kinh doanh hiện nay
là cần thiết ngoại trừ:
a.Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ ra đời ngày càng nhiều.
b.Khách hàng sẵn sàng trả tiền nhiều hơn khi mua hàng hóa, miễn là nó tiện lợi và sang
trọng hơn.
(+)c.Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hóa.
d.Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hóa
Câu 4: Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được
là:
(+)a.Dấu hiệu của nhãn hiệu
b.Tên nhãn hiệu
c.Bản quyền
d.Tên doanh nghiệp

Câu 10: Ưu điểm của việc vận dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho từng loại sản
phẩm là:
(+)a.Danh tiếng của doanh nghiệp không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm.
b.Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn.
c.Việc giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn
d. Sản phẩm mới dễ bán hơn.
Chương 7: CHIẾN LƯỢC GIÁ
Câu 1: Nếu nhu cầu co giản và công ty muốn tăng tổng doanh thu thì phải:
a.Giữ nguyên mức giá
b.Giảm sản lượng sản phẩm.
c.Nâng giá lên.
12
(+)d.Hạ giá xuống.
Câu 2: Điều kiện nào được nêu dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp
dụng chính sách định giá thâm nhập thị trường?
a.Thị trường nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ dẫn đến mở rộng thị trường
(+)b.Chi phí sản xuất một đơn vị sản phẩm tăng lên khi mức sản xuất tăng
c.Chi phí phân phối giảm vì lượng hàng bán ra tăng lên
d.Giá thấp làm nản lòng các đối thủ cạnh tranh hiện có hoặc tiềm ẩn.
Câu 3: Khi gặp cạnh tranh bằng giá, doanh nghiệp nên chọn biện pháp đối phó dưới đây
ngoại trừ:
(+)a. Cạnh tranh bằng giá đáp trả
b. Cải tiến chất lượng sản phẩm
c. Nâng cao hiệu quả chiêu thị
d. Tập trung xác lập ưu thế thương hiệu
Câu 4: Khi doanh nghiệp gặp khó khăn khi cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị
trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục
tiêu:
a.Dẫn đầu thị phần.
b.Dẫn đầu về chất lượng.

c. Hớt váng
d. Co giãn
Câu 10: Công ty xe buýt giảm giá vé cho học sinh – sinh viên khi đi xe buýt. Đó là việc
áp dụng chiến lược:
a.Giá trọn gói
b.Giá hai phần
(+)c.Giá phân biệt
d.Giá theo hình ảnh
Chương 8: CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI
Câu 1: Lưu thông hàng hóa là một chức năng của kênh phân phối, thực hiện việc:
a.Tạo ra và phổ biến các thông tin có tính thuyết phục về chào hàng.
b.Tìm kiếm và giao tiếp với những người sẽ mua hàng.
c.Đảm nhận các rủi ro liên quan đến hoạt động của kênh.
(+)d.Vận chuyển và lưu kho bảo quản hàng hóa.
Câu 2: Chức năng nào không phải là chức năng kênh phân phối:
14
a. Cổ động kích thích tiêu thụ
(+)b. Nghiên cứu sản phẩm và đối thủ cạnh tranh
c. Thích ứng và hoàn thiện sản phẩm
d. Thương lượng và đàm phán
Câu 3: Một doanh nghiệp đưa sản phẩm của mình ra các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau
đó các cửa hàng này bán sản phẩm này cho người tiêu dùng.Vậy doanh nghiệp tổ chức
thực hiện kênh phân phối:
a. Kênh Trực tiếp
(+)b. Kênh Cấp 1
c. Kênh Cấp 2
d. Kênh Cấp 3
Câu 4: Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối:
a.Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp
b.Là trung gian có quyển hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

(+)c.Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ.
d.Bán lẻ có thể được thực hiện thông qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua
điện thoại và bán hàng tại nhà.
Câu 10: Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:
a.Có số lượng nhiều các trung gian Marketing
b.Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối
(+)c.Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh
d.Có nhiều thành phần trong kênh
Chương 9: CHIẾN LƯỢC CHIÊU THỊ
Câu 1: Nguyên tắc AIDA dùng cho quảng cáo cần đáp ứng 4 thứ tự sau:
(+)a. Attention, Interest, Desire, Action.
b. Attention, Interest, Desire, Advertising .
c. Attention, Information, Desire, Action.
d. Attention, Information, Desire, Action
Câu 2 : Doanh nghiệp áp dụng chiến lược giảm giá đồng loạt nhằm tăng lượng bán ra.
Như vậy doanh nghiệp đã thực hiện……
(+)a.Khuyến mãi tiêu thụ.
b.Quảng cáo.
16
c.Bán hàng trực tiếp.
d.Tuyên truyền.
Câu 3: Công việc nào không phải là mục tiêu của quảng cáo?
a.Thông tin cho thị trường biết về một loại sản phẩm mới.
b.Tạo sự nhận thức về sản phẩm.
(+)c.Giải thích hoạt động vận hành của sản phẩm .
d.Tạo ra sự ưa thích nhãn hiệu.
Câu 4: Phương thức quảng cáo mới có tốc độ phát triển nhanh nhất (chỉ đứng sau
Internet), có hiệu quả cao nhất, chi phí rất thấp và thực sự có giá trị tại mọi thành phố, thị
trấn tại quốc gia của bạn. Đó là:
a.Quảng cáo trên taxi

Câu 10: Một thông điệp đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi
tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:
a.Cảm xúc
(+)b.Lợi ích kinh tế
c.Tình cảm
d.Đạo đức
18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status