Phương pháp giải bài tập về giao thoa sóng - Pdf 28


PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Trang 1
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
BÀI 2: GIAO THOA SÓNG CƠ.
I. PHƯƠNG PHÁP.
1. ĐỊNH NGHĨA GIAO THOA SÓNG
-Hiện tượng hai sóng kết hợp, khi gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn hoặc tăng cường nhau tạo thành cực
đại hoặc làm yếu nhau ( tạo thành cực tiểu) gọi là sự giao thoa sóng.
- Nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
2. GIAO THOA SÓNG.
A. Hai nguồn sóng cùng pha.

u

1

M
= U

o
cos( t -
2d

1


o
cos( t -
2d

1

) + U

o
cos( t -
2d

2

)
= 2. U

o
cos
( d

2
- d

1
)

.cos



2
)
 Với A

M
= |2. U

o
cos
( d

2
- d

1
)

|
Xét biên độ A = |2. U

o
cos
( d

2
- d



= k  d = d

2
- d

1
= k. với k = 0, ± 1, ± 2, …
KL: Biên độ của sóng giao thoa đạt cực đại tại vị trí có hiệu đường đi bằng nguyên lân bước sóng.
A

min
khi cos






( d

2
- d

1
)

= 0 
( d


cos( t + 

1
-
2d

1

)
u

2

M
= U

o
cos( t + 

2
-
2d

2

) u



2

)
= 2.U

o
cos








1
- 

2
2
+
( d

2
- d

1
).







t +


1
+ 

2
2
-
( d

2
+ d

1
)


S

1

S

2


2
)
S

1

S

2

d

1

d

2

M
u

1
= u

2
= U

o
.cos( t )


1
).


| = |2.U

o
.cos






-

2
+
( d

2
- d

1
)


| Trong đó:  = 



max
khi cos






-

2
+
( d

2
- d

1
)


= ± 1. 






-


1
)


= 0 






-

2
+
( d

2
- d

1
)

= (k +
1
2
). 
3. CÁC BÀI TOÁN QUAN TRỌNG
Bài toán 1: xác định số cực đại - cực tiểu giữa hai điểm MN bất kỳ với độ lệch pha bất kỳ.

- d

1

N

giả sử d

M
< d

N





Cực đại: -

2
+
d

M

≤ k ≤ -

2
+
d
M
S

1

S

2

N
d

1

M

d

1

N

d

2

M



1
= - l

d

S

2
= l






Cực đại: -

2

-
l

≤ k ≤ -

2

+
l


2
.( S

1
; S

2
cùng pha)
***Hai nguồn cách nhau chẵn

.


Cực đại cùng pha với nguồn: -
l
2

≤ k ≤
l
2


Cực đại ngược pha với nguồn: -
l
2

-



Cực đại ngược pha với nguồn: -
l
2

≤ k ≤
l
2


Bài toán 4: Xác định biên độ giao thoa sóng:
*** Hai nguồn cùng biên độ
Tại vị trí M bất kỳ. A

M
= |2.U

o
.cos






-

2
+


o

- Hai nguồn ngược pha: A

M
= 0
- Hai nguồn vuông pha: A

M
= U

0

2
- Hai nguồn lệch pha

3
: A

M
= U

o
3
*** Hai nguồn khác biên độ:
Xây dựng phương trình sóng từ nguồn 1 tới M; Phương trình sóng từ nguồn 2 tới M

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG


o
cos( t)
 u

M
= 2.U

o
.cos
 ( d

2
- d

1
)

.cos






t -
( d

2
+ d


1
)

(1)
S

1
S

2

M
d

1

d

2


/2

/2
d

1

2
 k =
d



2

 k ≥

2
( K là số nguyên). (4)
Thay ( 4) vào (2) và sau đó thay (2) vào (1 ) ta có: u

M
= 2. U

o
.cos( t - k.2)

*** Bài toán tìm MI

min

Ta có: k ≥
k
2
( k nguyên)
Vì MI


1

S

2

M
d

1

d

2


/2

/2
I ***Bài toán xác định số điểm dao động cùng pha với nguồn trong đoạn MI


2
≤ k ≤
d

Trong đó: d = MI


S

2

k = -1
k = -2
k = -3 k = -4
k = 0
k = 1
k = 2 k = 3
k = -1
k = -2
k = -3
k = -4
Ct1 Ct2 Ct3 Ct4 Ct1 Ct2 Ct3 Ct4
cđ 1
cđ 2
cđ 3
cđ 4
cđ = 0
cđ -1 cđ -2 cđ -3
cđ -4
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG

- d

1
= 25 -20 = 5cm
 =
v
f
=
50
10
= 5 cm
 d =   k = 1.
Điểm M nằm trên đường cực đại số 1.
Ví dụ 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn cùng pha có tần số 10 Hz, vận tốc truyền sóng
trên mặt nước là v = 50 cm/s. Hỏi tại vị trí M cách nguồn 1 một đoạn d

1
= 17,5 cm và cách nguồn 2 một đoạn d

2
= 25 cm, là
điểm cực đại hay cực tiểu, cực đại hay cực tiểu số mấy?
A. Cực tiểu số 1 B. Cực đại số 1 C. Cực đại số 2 D. Cực tiểu 2.
Hướng dẫn:

[ ]
Đáp án D Ta có:


1
= 5cm; d

2
= 10 cm); O (d

1
= 7cm; d

2
= 12 cm); P( d

1
= 27,5; d

2
= 30 cm). Hỏi có mấy điểm nằm trên
đường cực đại số 1.
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Hướng dẫn:

[ ]Đáp án C

Ta có:  =
v
f
=
150
30

Ví dụ 4: Hai nguồn sóng cơ dao động cùng tần số, cùng pha.Quan sát hiện tượng giao thoa thấy trên đoạn AB có 5 điểm dao
động với biên độ cực đại (kể cả A và B). Số điểm không dao động trên đoạn AB là
A. 4 điểm B. 2 điểm C. 5 điểm D. 6 điểm
Hương dẫn:

[ ]
Đáp án A

- 5 điểm cực đại
 4 điểm cực tiểu ( không dao động). Ví dụ 5: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5cm dao động cùng pha với
tần số 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Số đường dao động cực đại trên mặt nước là:
A. 13 đường. B. 11 đường. C. 15 đường. D. 12 đường.
Hướng dẫn:

[ ]
Đáp án A

B
A
Cực đại Cực tiểu

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Trang 5
Hai nguồn cùng pha ( = 0).
 Cực đại: -

1

= acos(40t) cm và u
2
= bcos(40t + ) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn
AB sao cho AE = EF = FB. Tìm số cực đại trên EF.
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Hướng dẫn:

[ ]
Đáp án B

Ta có:



Tại E ( d

1
= 5 cm; d

2
= 10 cm)  d

E
= 5 cm
Tại F( d

1
= 10 cm; d

2
.
 -
5
2
-
1
2
≤ k ≤
5
2
-
1
2
 - 3 ≤ k ≤ 2
 Có 6 điểm dao động cực đại.

Ví dụ 7: Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình: u
1
= 5cos( 100

t) (mm) ; u
2
= 5cos(100


< k <
l

-

2






Với l = 48 cm
 =
v
f
=
200
50
= 4 cm

 -
48
4
-
1
4
< k <
48
4


Trang 6
Vì giữa M và đường trung trực còn 1 đường cực đại nữa, nên M nằm
trên đường cực đại thứ 2.  k = 2.
Ta có: d

M
= d

2
- d

1
= 35 - 25 = 2. 
  = 5 cm.
 v = .f = 5.10 = 50 cm/s

Ví dụ 8: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn cùng pha có tần số là 10 Hz, . M là điểm cực
tiểu có khoảng cách đến nguồn 1 là d

1
= 25 cm và cách nguồn 2 là d

2
= 40 cm. Biết giữa M và đường trung trực còn có 1 cực
đại nữa. Xác định vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. 50m/s B. 0,5 m/s C. 5 cm/s D. 50mm/s

1
S

2

có bao nhiêu điểm dao động cực đại và cùng pha với hai nguồn.
A. 13 B. 6 C. 7 D. 12
Hướng dẫn:

[ ]
Đáp án C

Gọi M là điểm nằm trên đường cực đại (M  S

1
S

2
).
d

1
là khoảng cách từ nguồn S

1
tới M; d

2
là khoảng cách từ nguồn 2 tới M.
Giả sử phương trình của nguồn là u


t -
( d

1
+ d

2
)
 M nằm trên S

1
S

2
 d

1
+ d

2
= 6 (1)
 u

M
= 2.U


= 1  
(d

2
- d

1
)

= k2  d

2
- d

1
= 2k (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ sau:




d

1
+ d

2
= 6
d



2
.
M
TT 1 0
M
TT 2 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Trang 7
Ví dụ 10: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nươc với hai nguồn sóng cùng pha S

1
S

2
cách nhau 6. Hỏi trên S

1
S

2

có bao nhiêu điểm dao động cực đại và ngược pha với hai nguồn.
A. 13 B. 6 C. 7 D. 12
Hướng dẫn:

[ ]


M
= 2. U

o
cos
( d

2
- d

1
)

.cos






t -
( d

1
+ d

2
)


cos( t - 6)
Để M là điểm cực đại cho nên: cos
(d

2
- d

1
)

= ± 1.
Để M ngược pha với nguồn thì: cos
(d

2
- d

1
)

= - 1  
(d

2
- d

1
)

= (2k + 1)  d

2
). 
 d

2
= (k + 3 +
1
2
). 
Vì 0 ≤ d

2
≤ S

1
S

2
= 6
 0 ≤ (k + 3 +
1
2
).  ≤ 6
 - 3 -
1
2
≤ k ≤ 3 -
1
2



t + 20

). B. u
M
= 2acos( 200

t - 12

).
C. u
M
= 2acos( 200

t - 10

). D. u
M
= acos( 200

t).
Hướng dẫn:

[ ]
Đáp án B

 =
v
f
=

2
- d

1
)

cos






t -
( d

2
+ d

1
)


Vì d

1
= d

2
= d  u

2

4,5
4,5

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Trang 8
 k =
d


4,5
0,8
= 5,625( Vì d

1
= d

2
luôn ≥ 4,5 cm)
Vì M gần S

1
S

2
nhất nên k = 6.
 Phương trình tại M là: 2U

S

2
.
A. 2,79 B. 6,17 C. 7,16 D. 1,67
Hướng dẫn:
 =
v
f
=
80
100
= 0,8 cm.
Phương trình giao thoa sóng tại M:
u

M
= 2U

o
cos
(d

2
- d

1
)

cos


)
Để M cùng pha với nguồn thì:
2d

= k2

 k =
d


4,5
0,8
= 5,625( Vì d

1
= d

2
luôn ≥ 4,5 cm)
Vì M gần S

1
S

2
nhất nên k = 6.
 d = d

1

và quan sát trên Sx thấy tại
điểm M là điểm cực đại. Hãy tìm khoảng cách MS

1
nhỏ nhất.

Hướng dẫn:

 =
v
f
=
16
10
= 1,6 m.
Số đường cực đại trên S

1
S

2
là: -
l

≤ k ≤
l


-
4

- d

1
= 2.  = 3,2 (1)
d

2
2

- d

1
2

= 4
2

(2)
Từ (1) ta có: d

2
= 3,2 + d

1

Thay vào (2): (3,2 + d

1
)
2


- 3,2
2 d

1
= ( Nếu bài yêu cầu MS

1

max
thì các bạn chỉ sẽ coi như giao điểm của đường cực đại gần đường trung trực nhất với S

1
x)

III. BÀI TẬP THỰC HÀNH

S

1
S

2


sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai
nguồn sóng đó dao động
A: lệch pha nhau góc /3 B: cùng pha nhau C: ngược pha nhau. D: lệch pha nhau góc /2
Câu 3: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ
cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn ( k Z) là:
A: d
2
– d
1
= k

B: d
2
– d
1
= 2k

C: d
2
– d
1
= (k + 1/2)

D: d
2
– d
1
= k

/2

2
cách nhau 5cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang cùng tần số f = 50Hz và
cùng pha. Tốc độ truyền sóng trong nước là 25cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hai điểm M, N nằm trên mặt
nước với S
1
M = 14,75cm, S
2
M = 12,5cm và S
1
N = 11cm, S
2
N = 14cm. Kết luận nào là đúng:
A: M dao động biên độ cực đại, N dao động biên độ cực tiểu
B: M, N dao động biên độ cực đại
C: M dao động biên độ cực tiểu, N dao động biên độ cực đại
D: M, N dao động biên độ cực tiểu
Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn
sóng bằng
A: hai lần bước sóng. B: một bước sóng. C: một nửa bước sóng. D:một phần tư bước sóng.
Câu 7: Hai nguồn dao động kết hợp S
1
, S
2
gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao
động của hai nguồn S
1
và S
2
lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S
1


2
là f = 120Hz. Khi đó trên mặt nước, tại vùng giao S

1
,
S

2
người ta qua sát thấy 5 gơn lồi và những gợn này chia đoạn S

1
S

2
thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa
các đoạn còn lại. cho S

1
S

2
= 5 cm. Bước sóng  là:
A:  = 4cm B:  = 8cm C:  = 2 cm D: Kết quả khác.
Câu 11: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S

1
và S

2

1
S

2
có một gợn lồi dạng hypebol. Biên độ dao động của M là cực đại. Vận tốc truyền sóng bằng

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Trang 10
A: 1,6m/s B: 1,2m/s C. 0,8m/s D: 40cm/s
Câu 14: Hai nguồn kết hợp S

1
, S

2
cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60t mm. Xét
về một phía đường trung trực của S

1
, S

2
thấy vân bậc k đi qua điểm M có M S

1
- M S

2


1
- M’ S

2
= 36 mm. Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thủy ngân, vân bậc k là cực đại hay cực tiểu?
A: 24cm/s, cực tiểu B: 80cm/s, cực tiểu C: 24cm/s, cực đại D: 80 cm/s, cực đại.
Câu 16: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f . Tốc truyền sóng trên
mặt nước là v = 30 cm/s. Tại điểm M trên mặt nước có AM = 20cm và BM = 15,5 cm, dao động với biên độ cực đại. Giữa M
và đường trung trực của AB có 2 đường cong cực đại khác. Tần số dao động của 2 nguồn A và B có giá trị là:
A: 20 Hz B: 13,33 Hz C: 26,66 Hz D: 40 Hz
Câu 17: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f = 40Hz, cách nhau
10cm. Tại điểm M trên mặt nước có AM = 30cm và BM = 24cm, dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực
của AB có 3 gợn lồi giao thoa (3 dãy cực đại). Tốc độ truyền sóng trong nước là:
A: 30cm/s B: 60cm/s C: 80cm/s D: 100cm/s
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 12mm phát sóng ngang với
cùng phương trình u
1
= u
2
= cos(100t) (mm), t tính bằng giây (s). Các vân lồi giao thoa (các dãy cực đại giao thoa) chia đoạn
S
1
S
2
thành 6 đoạn bằng nhau. Tốc độ truyền sóng trong nước là:

= 30 cm, d
2
= 25,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2
dãy các cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A: 24 cm/s. B: 36 cm/s. C: 12 cm/s. D: 100 cm/s
Câu 23: Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số. Khi đó tại vùng
giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn S
1
S
2
thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các
nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Biết Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50cm/s. Tần số dao động của
hai nguồn là:

A:
25Hz.
B:
30Hz.
C:
15Hz.
D:
40Hz
Câu 24: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha,cùng tần số f =
10Hz. Tại một điểm M cách nguồn A,B những khoảng d

1
= 22cm, d

2
= 28cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường

độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 15cm/s, chu kì dao động của nguồn là 0,4s. Nếu qui ước đường trung trực của hai nguồn
là vân giao thoa số 0 thì điểm M sẽ nằm trên vân giao thoa cực đại hay cực tiểu và lầ vân số mấy?
A: Vân cực đại số 2 B: Vân cực tiểu số 2 C: Vân cực đại số 1 D: Vân cực tiểu số 1
Câu 27: Trên đường nối hai nguồn giao thoa kết hợp trên mặt nước, giữa hai đỉnh của hai vân cực đại giao thoa xa nhất có 3
vân cực đại giao thoa nữa và khoảng cách giữa hai đỉnh này là 5 cm. Biết tần số dao động của nguồn là 9Hz. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là:
A: 22,5 cm/s B: 15cm/s C: 25cm/s D: 20cm/s
Câu 28: Thực hiên giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn S

1
, S

2
cách nhau 130 cm. Phương trình dao động tại S

1
,
S

2
đều là u = 2cos40t. Vận tốc truyền sóng là 8m/s. Biên độ sóng không đổi, số điểm cực đại trên đoạn S

1
, S

2
là bao nhiêu?
A: 7 B: 12 C: 10 D: 5
Câu 29: Tại 2 điểm A,B cách nhau 40 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha với bước sóng là
2cm. M là điểm thuộc đường trung trực AB sao cho AMB là tam giác cân. Tìm số điểm đứng yên trên MB

2
= asin( 40 t +  ). Hai nguồn đó tác động lên hai điểm A, B cách nhau 18cm. Biết v = 120cm.
gọi C và D là hai điểm ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn C,D là:
A: 4 B: 3 C: 2 D: 1
Câu 32: Hai nguồn kết hợp A,B trên mặt nước giống hệt nhau. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp do mỗi nguồn tạo
ra là 2cm. Khoảng cách giưa hai nguồn sóng là 9,2cm. Số vân giao thoa cực đại quan sát được giữa hai nguồn A,B là:
A: 11 B. 7 C: 8 D: 9
Câu 33: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng pha S

1
, S

2
cách nhau 10,75 cm Phát ra hai sóng cùng phương trình với
tần số góc  = 20rad/s. Vận tốc truyền sóng là 3,18 cm/s và coi biên độ sóng không đổi. Lấy 1/ = 0,318. Số điểm dao động
cực tiểu trên S

1
S

2
là:
A: 18 B. 20 C: 22 D: 16
Câu 34: Khoảng cách giữa hai vân giao thoa cực đại liên tiếp dọc theo đường nối hai nguồn sóng là:
A:  B: 2 C: /2 D: /4
Câu 35: Hai nguồn sóng O

1
, O



2
một đoạn 8cm.
và cách S

1
một đoạn 4cm. Giữa M và đường trung trực S

1
S

2
có một gợn lồi dạng hypepol. Biên độ dao động của M là cực đại.
Số điểm dao động cực tiểu trên S

1
S

2
là:
A: 12 B: 11 C: 10 D: 9
Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s. Khoảng
cách giữa hai nguồn sóng là 7cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
A: 7 B: 8 C: 9 D: 10
Câu 38: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi


PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Trang 12
Câu 41: Hai mũi nhọn S
1
, S
2
cách nhau một khoảng a = 8,6 cm, dao động với phương trình u
1
= acos100t (cm); u
2
=
acos(100t + )( cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Số các gợn lồi trên đoạn S
1
, S
2
:
A: 22 B: 23 C. 24 D: 25
Câu 42: Hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình x
1
=acos200t (cm) và x
2
=
acos(200t-/2) (cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân. Xét về một phía của đường trung trực của AB, người ta thấy vân lồi bậc
k đi qua điểm M có MA – MB = 12mm và vân lồi bậc k + 3 đi qua điểm N có NA – NB = 36mm. Số điểm cực đại giao thoa
trên đoạn AB là:
A: 12 B: 13 C: 11 D: 14
Câu 43: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một vòng tròn

với phương trình: u
1
= 5cos( 100

t) (mm) ; u
2
= 5cos(100

t +

/2) (mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s.
Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
,
O
2
) là
A: 23. B: 24. C:25. D: 26.
Câu 50: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, tốc độ truyền sóng là v = 60cm/s.
Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
A: 7. B: 8. C: 10. D: 9.
Câu 51: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5cm dao động cùng pha với
tần số 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Số đường dao động cực đại trên mặt nước là:
A: 13 đường. B: 11 đường. C: 15 đường. D: 12 đường.
Câu 52: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình
u

C:
12.
D:
11
Câu 55: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên
mặt nước 100cm/s . Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là:

PHNG PHP GII BI TP GIAO THOA SểNG Trang 13
A: 15 im k c A v B B:14 im tr A v B C:16 im tr A v B: D:15 im tr A v B
Cõu 56: Trờn mt nc nm ngang, ti hai im S1, S2 cỏch nhau 8,2 cm, ngi ta t hai ngun súng c kt hp, dao ng
iu ho theo phng thng ng cú tn s 15 Hz v luụn dao ng ng pha Bit vn tc truyn súng trờn mt nc l 30
cm/s, coi biờn súng khụng i khi truyn i. S im dao ng vi biờn cc i trờn on S

1
S

2
l
A:9. B:5. C:8. D:11.
Cõu 57: Trong thớ nghim giao thoa súng trờn mt nc hai ngun kt hp A, B dao ng cựng pha vi tn s 10Hz. Tc
truyn súng trờn mt nc l 20cm/s. Hai im M, N trờn mt nc cú MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm. S
ng dao ng cc i gia M v N l:
A: 4 ng. B: 7 ng. C: 5 ng D: 6 ng
Cõu 58: Tại 2 điểm O
1
, O
2

v S
2
cỏch nhau 24 cm dao ng vi tn s 25 Hz v cựng pha to hai súng giao thoa vi
nhau trờn mt nc . Vn tc truyn súng l 1,5 m/s. Gia S
1
S
2
cú bao nhiờu gn súng hỡnh hypebol?
A: 7 gn súng B: 6 gn súng C: 5 gn súng D: 4 gn súng
Cõu 62: b mt mt cht lng cú hai ngun phỏt súng kt hp S
1
v S
2
cỏch nhau 20cm. Hai ngun ny dao ng theo
phng thng ng cú phng trỡnh ln lt l u
1
= 5cos (40t +/6) (mm) v u
2
=5cos(40t + 7/6) (mm). Tc truyn
súng trờn mt cht lng l 80 cm/s. S im dao ng vi biờn cc i trờn on thng S1S2 l
A: 11. B: 9. C: 10. D: 8.
Cõu 63:
Hai ngun kt hp S
1
, S
2
cỏch nhau 16cm cú chu kỡ 0,4s v cựng pha Tc truyn súng trong mụi trng khụng
i l 20cm/s. S cc tiu giao thoa trong on S
1
S

2
. Khong cỏch
S
1
S
2
= 9,6 cm. Vn tc truyn súng nc l 1,2 m/s. Cú bao nhiờu gn súng trong khong gia S
1
v S
2
?
A: 17 gn súng B: 14 gn súng C: 15 gn súng D: 8 gn súng
Cõu 67: Hai ngun õm O
1
, O
2
coi l hai ngun im cỏch nhau 4m, phỏt súng kt hp cựng tn s 425 Hz, cựng biờn 1
cm v cựng pha ban u bng khụng (vn tc truyn õm l 340 m/s). S im dao ng vi biờn 1cm trong khong gia
O
1
O
2
l:
A: 18. B: 9. C: 8. D: 20.
Cõu 68: Ti hai im A, B trong mt mụi trng truyn súng cú hai ngun súng kt hp dao ng cựng phng vi
phng trỡnh l: u

A
= acos( t ), u


lng l 2cm. Biờn súng tng hp ti M l:
A: 2 2 cm B: 4cm C: 2 cm D: 2cm

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Trang 14
Câu 71: Hai điểm O

1
, O

2
trên mặt chất lỏng dao động điều hòa ngược pha với chu kì 1/3s. Biên độ 1cm. Tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là 27cm/s. M là một điểm trên mặt chất lỏng cách O

1
, O

2
lần lượt 9cm, 10,5cm. Cho rằng biên độ sóng không
đổi trong quá trình truyền sóng. Biên độ sóng tổng hợp tại M là:
A: 1cm B: 0,5cm C: 2cm D: 2 cm
Câu 72: Trên mặt thoáng một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 20cm, với phương trình dao động: u

1
= u

2
=

A: 1,5 3 cm B: 3 cm C: 1,5 2 cm D. 0
Câu 74: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: u

A
= 4cos( t) cm và u

B
= 2cos( t + /3) cm. Coi
biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB.
A: 0 cm B: 5,3 cm C: 4 cm D: 6 cm
Câu 75: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng
biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung
điểm của đoạn S
1
S
2
có biên độ:
A:cực đại B:cực tiểu C: bằng a /2 D:bằng a
Câu 76: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
. Hai nguồn này
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các
điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1

D: dao động ngược pha với S
1
S
2
Câu 79:

Tại

hai

điểm

A



B

trên

mặt

nước



2

nguồn


dao

động

với

biên

độ


A:
2cm

B:
4cm

C:
6cm

D:
8cm

Câu 80: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm
trên đường trung trực của AB sẽ:
A: Đứng yên không dao động. B: Dao động với biên độ có giá trị trung bình.
C: Dao động với biên độ lớn nhất. D: Dao động với biên độ bé nhất.
Câu 81:

Tại

ần lượt là 4 cm và 2 cm
,

bước

sóng

là 10 cm.
Coi biên độ không đổi khi truyền đi.
Điểm

M

cách

A

25 cm,

cách

B
3
5 cm

sẽ

dao

động

1
, S

2
trên mặt một chất lỏng dao động cùng pha với pha ban đầu bằng 0, biên độ 1,5 cm và tần số f = 20
Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,2m/s. Điểm M cách S

1
, S

2
các khoảng lần lượt bằng 30cm và 36 cm dao động
với phương trình:
A: u = 1,5cos( 40t - 11) cm B: u = 3cos( 40t - 11) cm

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG Trang 15
C: u = - 3cos( 40t + 10) cm D: u = 3cos( 40t - 10) cm
Câu 84: Tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 3cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang với cùng phương trình u =
2cos(100t) (mm) t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trong nước là 20cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.
Phương trình sóng tại điểm M nằm trên mặt nước với S
1
M = 5,3cm và S
2

13
u 2cos 20 t
6

 
  
 
 
(cm) B:
M
u 2cos 20 t
6

 
  
 
 
(cm)
C: u
M
= 2cos(20t – 4,5)(cm) D: u
M
= 0

Câu 86: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm với phương trình dao động: u

1
= u

2


1
S

2
có bao nhiêu điểm dao
động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn
A: 6 B:5 C: 11 D: 7
Câu 90: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S

1
S

2
cách nhau 8  . Hỏi trên đoạn S

1
S

2
có bao nhiêu điểm dao
động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn
A: 7 B:8 C: 17 D: 9
Câu 91: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S

1
S

2
cách nhau 8  . Hỏi trên đoạn S

o
.
Câu 94: (CĐ _2007) Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết
hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S
1
S
2

A: 11. B: 8. C: 5. D: 9.
Câu 95: (ĐH _2007)Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
.
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền
sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ
A: dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B: dao động với biên độ cực tiểu
C: dao động với biên độ cực đại D: không dao động
Câu 96: (CĐ _2008)Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và
cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao
thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc

D: cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 101: (ĐH_2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình u
A
= 2cos40t và u
B
= 2cos(40t + ) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ
cực đại trên đoạn BM là
A: 19. B: 18. C: 20. D: 17.
Câu 102: (CD 2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và
theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra
bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là
A: 9 cm. B: 12 cm. C: 6 cm. D: 3 cm.
Câu 103: (ĐH - 2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là
A B
u u acos50 t   (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung
điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao
động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A: 10 cm. B: 2 cm. C: 2
2
cm D: 2
10
cm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status