TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014-2015 - Pdf 28

TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014-2015
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP LỚP 12 ( 2014 - 2015 )
TIẾT
TÊN BÀI DẠY
1 Dao động điều hòa
2 Dao động điều hòa
3 Dao động điều hòa
4 Con lắc lò xo
5 Con lắc lò xo
6 Con lắc đơn
7 Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức
8 Tổng hợp dao động
9 Sóng cơ và sự truyền sóng
10 Giao thoa sóng
11 Sóng dừng
12 Sóng âm
13 Mạch điện xoay chiều
14 Mạch điện xoay chiều
15 Mạch điện xoay chiều
16 Mạch điện xoay chiều
17 Mạch điện xoay chiều
18 Mạch điện xoay chiều
19 Máy điện
20 Mạch dao động - Sóng điện từ
21 Mạch dao động - Sóng điện từ
22 Tán sắc - Giao thoa ánh sáng
23 Tán sắc - Giao thoa ánh sáng
24 Các loại bức xạ - Quang phổ -
25 Hiện tượng quang điện- Thuyết lượng tử a's'
26 Mẫu nguyên tử Bohr

ω
π
2
)( =sT
,
T =
t
n
( n : số dao động )
Tần số: số dao động toàn phần (hay số chu kì) mà
chất điểm hay vật thực hiện được trong một
đơn vị thời gian (giây):
THzf /1)( =
.
=>
ω
= 2
π
/T = 2
π
f
Dao động điều hòa: Dao động tuần hoàn hình sin (hay cosin), có li độ:
))(cos( mtAx
ϕω
+=
Trong đó A, ω, ϕ là những đại lượng không thay đổi.
Lưu ý: li độ có thể viết dưới dạng:
))(sin( mtAx
ϕω
+=

v t A t m s
ω ω ϕ
ω ω ϕ π
= = − +
= + +
Độ lớn của vận tốc gọi là tốc độ; giá trị vận
tốc là số đo đại số của vận tốc.
Gia tốc
)/)(cos(
)(")(')(
22
smtAa
txtvta
ϕωω
+−=
==
Luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ
với li độ.
Hợp lực
Có chiều luôn hướng về vị trí cân
bằng (còn gọi là lực kéo về) và có độ
lớn tỉ lệ với li độ:
)(
2
xmNF
hl
ω
−=
Đặc trưng
cuả


năng
(J)
2
1
22
AmWWW
đt
ω
=+=
(không đổi) ( m : kg ; A : m )
Cơ năng không đổi nghĩa là cơ năng được bảo toàn. Có hai tình huống:
- Không có lực cản của môi trường hay lực ma sát (hệ dao động tự do).
- Có lực cản của môi trường hay lực ma sát nhưng cơ năng được bổ sung đều đặn, tuần
hoàn và bù đủ số năng lượng bị hao hụt (hệ dao động duy trì).
Quan hệ A, v, x, a:
222
)/(
ω
vxA +=
hay
2222
)/()/(
ωω
vaA +=
QUY LUẬT BIẾN ĐỔI TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Đại lượng Tại VTCB: O Tại VT biên: P
1
, P
2

Gia tốc: a a
min
= 0
a
max
= ± ω
2
. A
a < 0 (do hướng
về VTCB)
a > 0 (do hướng về
VTCB)
Thế năng: W
t
W
t(min)
= 0 W
t(max)
= W Tăng Giảm
Động năng: W
đ
W
đ(max)
= W W
đ(min)
= 0 Giảm Tăng
Cơ năng: W Giá trị không đổi Giá trị không đổi Giá trị không đổi Giá trị không đổi
QUAN HỆ GIỮA DAO ĐỘNG ĐIỂU HÒA VÀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Dao động điều hòa được xem là hình chiếu của chuyển động tròn đều của một chất điểm (chuyển động
quay đều quanh gốc O của một vectơ) trên một đường kính của quỹ đạo tròn tâm O, bán kính r = A.

Vật nặng khối lượng m, kích thước nhỏ như
chất điểm, treo ở đầu một sợi dây mảnh,
không co dãn, dài l.
Li độ
))(cos( mtAx
ϕω
+=
Li độ
Li độ cong:
))(cos(
0
mtSs
ϕω
+=
;
s = lα (
α
: rad )
Li độ góc :
0
cos( )( )t rad
α α ω ϕ
= +
Điều
kiện
DĐĐH
- Biên độ không vượt quá giới hạn
đàn hồi của lò xo.
- Không có ma sát hay lực cản.
Điều

2=
;
m
k
f
π
2
1
=
Tần số
góc.
Chu
kì.
Tần số
)(
)/(
2
m
sm
l
g
=
ω
;
g
l
T
π
2=
;

(J) )(sin
2
1
2
1
222
ϕω
+== tkAmvW
đ
Động
năng
(J)
2
1
2
mvW
đ
=

năng
2/2/
222
AmkAWWW
đt
ω
==+=

năng
2
0 0

)cos2cos3(
0
αα
−= mgF
c
PHƯƠNG PHÁP THIẾT LẬP PHƯƠNG
TRÌNH DAO ĐỘNG
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỂU HÒA PHƯƠNG
PHÁP FRESNEL
3
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Dạng PT
)cos(
ϕω
+= tAx
Điều kiện
Một vật thực hiện đồng thời 2 DĐĐH
cùng phương (cùng tần số): x = x
1
+ x
2
Xác định
ω
Từ T, f, hệ dao động,…
Công thức
2 2
1 2 1 2 2 1
2 cos( )A A A A A
ϕ ϕ
= + + −

0
= - A: ϕ = π
• x
0
= 0 và v
0
> 0: ϕ = - π / 2
• x
0
= 0 và v
0
< 0: ϕ = π / 2
• v
0
> 0: ϕ < 0 (với
πϕ
<
)
• v
0
< 0: ϕ > 0
Sử dụng
phép cộng
vectơ
Vẽ các vectơ quay
1
OM
uuuur

2

DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, CỘNG HƯỞNG
DĐ TỰ DO DĐ TẮT DẦN DĐ DUY TRÌ DĐ CƯỠNG BỨC
Định nghĩa
Dao động mà chu kì
hay tần số không
phụ thuộc các yếu tố
bên ngoài hệ.
Dao động có
biên độ giảm
dần theo thời
gian.
Dao động có biên độ
không đổi nhờ năng
lượng được dự trữ
bên trong hệ.
Dao động do tác dụng
của một ngoại lực tuần
hoàn.
Nguyên
nhân
Do nội lực bên trong
hệ.
Do lực cản của
môi trường làm
tiêu hao năng
lượng.
Do năng lượng dự trữ
bên trong hệ bổ sung
cho hệ một cách đều
đặn, tuần hoàn nên cơ

động.
Dao động điều hòa.
Dao động
không tuần
hoàn.
Dao động tuần hoàn
được duy trì lâu dài.
Có thể có cộng hưởng
(hiện tượng biên độ
dao động tăng đến cực
đại khi f
cb
= f
riêng
).
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
4
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
SÓNG CƠ PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
Định nghĩa
Sóng cơ là những dao động cơ
lan truyền theo thời gian và
trong môi trường.
Phương
truyền sóng
Phân loại
-Sóng ngang: Phương dao động
vuông góc với phương truyền
sóng (sóng trên mặt chất lỏng,

)/2/2cos(
2
λπϕπ
xTtAu
N
++=
Môi
trường
truyền
sóng cơ
Sóng cơ không truyền được
trong chân không, chỉ truyền
được trong môi trường rắn,
lỏng, khí.
Điều kiện
cùng pha
dao động
-Những vị trí dao động cùng pha (trên
cùng một phương truyền sóng) khi hiệu
đường đi từ nguồn sóng đến chúng:
2 1
(k )d d d k Z
λ
= − = ∈
Chu kì, tần
số sóng
Bằng chu kì và tần số dao động
của một phần tử khi có sóng
truyền qua.
Điều kiện

/2 d
=∆
với
2 1
d d d= −
Lưu ý -Sóng trên mặt chất lỏng (như nước):
+Điểm nhô lên cao nhất gọi là
đỉnh sóng.
+Điểm hạ xuống thấp nhất gọi là
hõm sóng.
+Đỉnh hay hõm sóng di chuyển
với tốc độ v dọc theo phương
truyền sóng.
+Thời gian của n lần nhô lên cao
bằng (n-1) chu kì sóng.
+Khoảng cách giữa 2 đỉnh (hoặc
2 hõm) sóng ở cạnh nhau bằng
bước sóng λ.
-Sóng phản xạ: sóng khi đến gặp vật cản
(giới hạn của môi trường truyền sóng) thì
luôn phản xạ lại.
+Tại vật cản cố định: sóng phản
xạ luôn ngược pha với sóng tới.
+Tại vật cản tự do: sóng phản xạ
luôn cùng pha với sóng tới.
Bước sóng
(đại lượng
đặc trưng
cho sóng)
-Quãng đường sóng truyền đi

tượng
cực đại và đứng yên (biên độ cực tiểu) cố
định trong không gian.
độ dao động cực đại) và vị trí
nút (đứng yên) cố định.
Điều kiện Có hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau. Sóng dừng
trên dây hay
trong cột khí
có chiều dài l
Định
nghĩa
Giao thoa sóng là sự tổng hợp của các

sóng kết hợp tạo thành những vị trí cố
định có biên độ được tăng cường hoặc
giảm bớt.
Lý thuyết
Phương trình sóng tại điểm khi có giao
thoa của hai sóng kết hợp cùng pha:






+−= )(2cos)/cos(2
21
ddtdAu
M
λ

của nửa bước sóng:
2 1
( 1/ 2) (k Z)d d d k
λ
= − = + ∈
Nguyên nhân
Giao thoa giữa các sóng tới và
sóng phản xạ trên cùng một vật
hay một môi trường đàn hồi.
Giải thích
nguyên nhân
Sóng tới và sóng phản xạ luôn
cùng tần số và với điều kiện
thích hợp về môi trường (tốc
độ v và chiều dài l) thì 2 sóng
này có thể cùng pha hoặc
ngược pha nên trở thành sóng
kết hợp và do đó có hiện tượng
giao thoa.
SÓNG ÂM

Định nghĩa
Sóng âm là những dao động cơ lan truyền trong môi trường khí, lỏng, rắn.
(Sóng âm truyền trong chất khí, chất lỏng là sóng dọc)
Nguồn âm Vật phát ra dao động âm.
Phân loại
Âm thanh: âm nghe được,
có f từ 16  20000 Hz
Hạ âm: không nghe
được, có f < 16 Hz

mức
cường độ
Cường độ âm I: lượng năng lượng truyền qua một
đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền
âm và trong một đơn vị thời gian.
I có đơn vị là W/m
2
.
2
d 4
π
ng
P
I
=
Độ to
Gắn với mức cường độ
âm.
Ngưỡng nghe của tai
người từ 0 đến 130 dB.
6
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Mức cường độ âm:
)10lg(I/I L(dB)hay )/lg()(
00
==
IIBL
I
0
= 10

;…). Âm thanh phát ra từ những nhạc
cụ khác nhau đều có phổ của âm khác nhau.
Đồ thị dao động âm: tổng đồ thị của tất cả các họa
âm (phổ của âm).
Âm sắc
Sắc thái âm.
Liên hệ mật thiết với đồ
thị dao động âm, giúp ta
phân biệt âm cùng tần số
nhưng phát ra từ những
nhạc cụ khác nhau.
Phép tính
logarit
lg1 = 0; lg10 = 1; 1g 10
n
= n
Lg A.B = lgA + lg B
Lg (A/B) = lg A – lg B
HÀM LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT
Góc a
Độ 0 30 45 60 90 120 135 150 180
rad 0
π/6 π/4 π/3 π/2 2π/3 3π/4 5π/6 π
Sin a 0 1/2
2/2
2/3
1
2/3
2/2
1/2 0

+= tt
)tan(tan
πωω
ktt +=
)cos(cos aa −=
)2cos1(
2
1
sin );2cos1(
2
1
cos
22
aaaa −=+=
)5,0cos(sin
πωω
+=− tt
[ ]
)cos()cos(
2
1
cos.cos bababa −++=
2
cos.
2
cos2coscos
baba
ba
+−
=+


DẠNG ĐỔ THỊ CỦA HÀM SỐ COSIN (thường gặp)
7
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
VÂN GIAO THOA TRÊN MẶT CHẤT LỎNG
+ Trường hợp giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa (hay hai cực
tiểu giao thoa ở cạnh nhau trên đoạn thẳng nối 2
nguồn sóng S
1
và S
2
bằng ½λ.
+ Số vị trí cực đại giao thoa và cực tiểu giao thoa
trên đoạn nối 2 nguồn sóng
)(
21
SSl =
(
1 2
;S S
cùng pha )
Số cực đại :
;( )
l l
k k Z
λ λ
− ≤ ≤ ∈

Số cực tiểu :

E
0
=
(V) ;
2
U
U
0
=
(V)
CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
CƠ BẢN
I. Mạch điện chỉ có R :
Cho u = U
0
cos(ωt + ϕ
u
)
⇒ i = I
0
cos(ωt + ϕ
u
)
Với :
R
U
I
0
0
=

0
C
Z
U
I
C
1
Z
Điện áp tức thời 2 đầu C chậm pha
2
π
so với CĐDĐ : ϕ = ϕ
u
- ϕ
i
= - π/2
III. Mạch điện chỉ có L :(nếu mắc vào mạch 1 chiều thì L không có
tác dụng cản trở dòng điện bằng cảm kháng mà chỉ như dây dẫn)
Cho u = U
0
cosωt

)
2
tcos(Ii
0
π
−ω=
8
R

ω
=
ĐIỆN ÁP
))(cos(2 VtUu
ϕω
+=
ĐỊNH LUẬT OHM
AB
AB
Z
U
I =
;
22
)(
CLRAB
UUUU −+=
TỔNG TRỞ
22
)(
CLAB
ZZRZ −+=
ĐỘ LỆCH PHA GIỮA ĐIỆN ÁP
VÀ CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
22
tan
π
ϕ
π
ϕϕϕϕ

/ R
CÔNG SUẤT ĐIỆN TIÊU THỤ
R
U
RIUIP
R
2
2
cos ===
ϕ
; hệ số công suất :
ABAB
R
Z
R
U
U
==
ϕ
cos
Lưu ý:
- Mạch có Z
L
> Z
C
: φ > 0; mạch có tính cảm kháng. - Mạch có Z
C
> Z
L
: φ > 0; mạch có tính

1
thì Z
L
< Z
C
. Để Z
L
= Z
C
(cộng hưởng điện) thì ω
2
>
ω
1
nghĩa là phải tăng tần số.
CÁC MÁY SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
MÃY BIẾN ÁP
MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU ĐỘNG CƠ KHÔNG
ĐỒNG BỘ
MỘT PHA BA PHA
9
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
NGUYÊN
TẮC CẤU
TẠO
-Hai cuộn dây có
vòng dây khác nhau
quấn quanh một lõi
gồm các lá sắt mỏng
pha silic ghép sát

rô-to, tạo ra từ trường.
- Phần ứng: 3 cuộn dây
giống nhau, riêng biệt,
bố trí trên mặt trụ tròn,
có các trục đồng quy tại
tâm quay và lệch nhau
2π/3 (rad), là stato, nơi
hình thành các suất điện
động xoay chiều hình
sin.
- Stato: 3 cuộn dây giống
nhau, riêng biệt, bố trí trên
mặt trụ tròn, có các trục
đồng quy tại tâm quay và
lệch nhau 2π/3 (rad), có
dòng điện xoay chiều 3 pha,
tạo ra từ trường quay.
- Rô-to: các khung nhôm bố
trí đối xứng tạo thành trên
mặt trụ tròn tạo có hình
dạng lồng sóc.
NGUYÊN
TẮC
HOẠT
ĐỘNG
- Cảm ứng điện từ
{Tốc độ biến thiên từ
thông tại mọi điểm
trên lõi sắt hay qua
mỗi vòng dây đều

CÔNG
THỨC
(Máy biến
áp lý tưởng)
Cuộn thứ cấp không
tải:
2
1
2
1
N
N
U
U
=
Tần số dòng điện:
f = np
f (Hz): Tần số dòng điện
n : số vòng quay của rô-
to trong 1 giây.
e
1
= E
0
cos ωt.
e
2
= E
0
cos(ωt - 2π/3).

P P≈
- Mắc hình sao: dây
trung hòa và 3 dây pha.
3
phadây
UU =
Khi tải đối xứng i
th
= 0.
- Mắc tam giác: 3 dây
pha. Tải phải đối xứng.
ỨN G
DỤNG
- Gỉam hao phí điện
năng khi truyền tải đi
xa:
2
2
phát
phát
hp
U
P
rP =
- Truyển tải điện
năng: tăng áp ở nơi
phát và giảm áp dần
dần ở nơi tiêu thụ.
- Biến áp hàn điện.
Tạo ra dòng điện

= +

0 0 0 0 0 0
cos( ) ( ) cos( );
2 2
C
i Q t A I t I Q CU U
L
π π
ω ω ϕ ω ϕ ω ω
= + + = + + = = =
Với
LC
1

*Dòng điện qua L biến thiên điều hòa sớm pha hơn điện tích trên tụ điện C góc
2
π

2. Chu kỳ và tần số riêng của mạch dao động :
LC2T π=

LC2
1
f
π
=
+ Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu
được bằng tần số riêng của mạch.
+ Bước sóng của sóng điện từ thu được

2 2 2 2
2
0 0
2 2
C U U RC
I R R
L
ω
= = =
P
ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
I. Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường :
- Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy
-Nếu tại một nơi có một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy
-Dòng điện dịch: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xoáy. Điện trường này
tương đương như một dòng điện gọi là dòng điện dịch.
II. Điện từ trường :
Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của một
trường thống nhất gọi là điện từ trường
Trong điện từ trường : + E,B biến thiên điều hoà cùng tần số và cùng pha
+
BE
rr
,
vuông góc
Sự tương tự giữa dao động điện và dao động cơ
Đại lượng cơ Đại lượng điện Dao động cơ Dao động điện
x q
x” + ω
2

i
q q
ω
= +
µ R
W=W
đ
+ W
t
W=W
đ
+ W
t
11
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
SÓNG ĐIỆN TỪ
I. Sóng điện từ :
1. Định nghĩa : Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
2. Đặc điểm sóng điện từ :
- Sóng điện từ lan truyền được trong chân không. Tốc độ c = 3.10
8
m/s
- Sóng điện từ là sóng ngang.
- Dao động của điện trường và từ trường tại 1 điểm luôn đồng pha
- Sóng điện từ cũng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
- Sóng điện từ mang năng lượng
- Sóng điện từ bước sóng từ vài m đến vài km dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
II. Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển :
Các phân tử không khí hấp thụ mạnh sóng dài, sóng trung, sóng cực ngắn tuy nhiên cố một số vùng sóng ngắn
ít bị hấp thụ.

Thang sóng điện từ :
Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều có cùng bản chất là sóng điện
từ, chỉ khác nhau về tần số (hay) bước sóng ( thứ tự giảm dân )
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
13
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015

THUYẾT LƯỢNG TỬ NÁNG LƯỢNG
(Planck: năm 1900)
Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên
tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá
trị hoàn toàn xác định và bằng hf.
hf
=
ε
+ h = 6,625.10
-34
(J.s): hằng số Planck.
+ f (Hz) là tần số của sóng ánh sáng bị hấp
thụ hay phát xạ.
+ ε (J) là lượng tử năng lượng
THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
( Einstein: năm 1905)
1.Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt phôton.
2.Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số nhất định nên các
phôton giống nhau, có năng lượng:
hf=
ε
.
3.Trong chân không các phôton bay dọc theo tia sáng

Điều kiện:
)(0)( bándanánhsáng
λλ

(ĐLQĐ)
Giải thích: Mạng tinh thể bán dẫn hấp thụ và chuyển
hóa năng lượng phôton thành công thoát làm đứt liên kết
giải phóng electron tải và đồng thời hình thành lỗ trống
mang điện dương. Electron và lỗ trống đều chuyển động
tự do trong mạng tinh thể và cùng tham gia vào quá trình
dẫn điện.
MẪU NGUYÊN TỬ BOHR
1.Tiên đề về các trạng thái dừng: Nguyên tử chỉ tồn tại ở trạng thái có năng lượng xác định và gọi là
trạng thái dừng. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không phát ra năng lượng; các electron chuyển động
quanh hạt nhân trên những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng.
Nguyên tử H: bán kính quỹ đạo dừng : r = n
2
r
0
(r
0
= 5,3.10
-11
m)
2.Tiên đề về bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử:
-Từ trạng thái dừng có E
n
chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng E
m
(nhỏ hơn) thì nguyên tử phát


= hc / λ.
Mỗi phôton ứng với một sóng ánh sáng đơn sắc hay một vạch quang phổ.
-Chùm ánh sáng trắng truyền xuyên qua khí H thì những phôton nào của ánh sáng trắng phù hợp với
khả năng hấp thụ của H sẽ bị hấp thụ và đồng thời tạo thành vạch tối trên dãi quang phổ liên tục.
QUANG - PHÁT QUANG
1.Hiện tượng một chất hấp thụ
phôton (ánh sáng kích thích) rồi
phát ra phôton có bước sóng lớn
hơn (ánh sáng huỳnh quang).
2.Huỳnh quang: chất khí, lỏng
ngừng phát quang sau khi tắt ánh
sáng kính thích.
3.Lân quang: chất rắn tiếp tục phát
LASER
1.Laser là nguồn sáng có cường độ rất lớn do phát xạ cảm ứng.
2.Phát xạ cảm ứng: Một nguyên tử đang ở trạng thái kích thích
sẵn sàng phát ra phôton có năng lượng ε = hf, bắt gặp một phôton
có năng lượng ε’ = ε bay lướt qua nó thì nguyên tử này giải phóng
phôton có năng lượng ε bay cùng phương với ε’.
Hiện tượng này diễn ra theo cấp số nhân có công bội bằng 2 (lần
đầu ε’ kích thích 1 nguyên tử và giải phóng 1 phôton ε tạo thành 2
phôton; lần hai ε’ và ε kích thích 2 nguyên tử và giải phóng 4
14
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
quang trong thời gian ngắn sau khi
tắt ánh sáng kích thích.
4.Đặc điểm:
hqashqashqas
ff

(C), khối lượng m
p
= 1836 m
e
, có Z hạt.
+Nơtron: không mang điện, khối lượng gần bằng khối lượng proton, có (A – Z) hạt.
- Kích thước : đường kính d ≈ 10
-15
(m) Kí hiệu:
X
A
Z
(A: số khối; Z: điện tích)
- Đơn vị khối lượng hạt nhân (u): + u = 1/12 khối lượng nguyên tử
C
12
6
(1u = 1,66055.10
-27
kg)
+ MeV/ c
2
- Khối lượng các hạt :
Proton Nơtron Electron
1,00728u 1,00866u 0,0005486u
- Khối lượng hạt nhân : m = M – Z.m
e
(M: khối lượng nguyên tử)
- Năng lượng nghỉ : E = m.c
2

Năng lượng liên kết riêng:
' /
LK LK
W W A=
Hạt có W’lk càng lớn thì càng bền
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN: A + B  C + D
1/.Các định luật bảo toàn:
- ĐLBT điện tích (Z): Z
A
+ Z
B
= Z
C
+ Z
D.
- ĐLBT số khối (A): A
A
+ A
B
= A
C
+ A
D
.
- ĐLBT động lượng:
A B C D
p p p p+ = +
uur uur uur uur
- ĐLBT năng lượng:
( ) ( ) ( ) ( )

2
4
2
+→


-Tia α là dòng hạt nhân
He
4
2
, tốc độ cỡ
2.10
7
(m/s), đâm xuyên rất yếu, lệch cùng chiều
điện trường.
-Hạt nhân con ở vị trí lùi 2 ô so với HN
mẹ.
b/.Phóng xạ β
-
:
ν
~
0
11
++→
−+
eYX
A
Z
A

lượng lớn nên tự giải phóng ra photon trong quá
trình trở về trạng thái có năng lượng nhỏ hơn.
Đâm xuyên rất mạnh (hơn tia X), rất nguy hiểm và
độc hại đối với con người.
3/.Định luật phóng xạ:
tTt
eNNN
λ
−−
==
0
/
0
2
tTt
emmgm
λ
−−
==
0
/
0
2)(
;
T/693,0
=
λ
23
10.022,6//)( NANNAgm
A

*
tự tách thành
hai mảnh và giải phóng k nơtron (k = 1, 2, 3).
Dạng PT : n + X → X* → Y + Z + k.n
2/.Đặc điểm:
a/.Năng lượng phân hạch tỏa ra rất lớn.
Mỗi lần một nguyên tử (một hạt nhân) U
phân hạch tỏa ra cỡ 200 (MeV).
b/.Quá trình phân hạch là một quá trình
phản ứng dây chuyền do nơtron sinh ra từ
một phản ứng trở thành tác nhân của phản
ứng tiếp theo sau. Số lần phân hạch thứ n
phát triển theo cấp số nhân k
n
.
+k < 1: dưới hạn; PƯ tắt rất nhanh.
+k = 1: tới hạn; PƯ tự duy trì, năng lượng
tỏa ra không đổi, kiểm soát được.
+k > 1: vượt hạn; PƯ tự duy trì, năng
lượng tỏa ra tăng trưởng nhanh, dữ dội và
không kiểm soát được.
Điều kiện để
1

k
: m ≥ m
th
.
3/.Phản ứng có điều khiển: (k = 1) Trong nhà máy
điện hạt nhân. Để điều khiển phản ứng người ta

17
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
PHẦN II : BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
Câu 1: Trong DĐĐH, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 2: Chọn câu sai khi nói về chất điểm DĐĐH:
A. Khi chuyển động về VTCB thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua VTCB, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.
D. Khi qua VTCB, gia tốc của chất điểm bằng không.
Câu 3: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.
A.Khi chất điểm qua VTCB thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
B.Khi chất điểm qua VTCB thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
C.Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.
D.Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.
Câu 4: Trong phương trình DĐĐH đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian
A. li độ x B. tần số góc
ω
C. pha ban đầu
ϕ
D. biên độ A
Câu 5: Một DĐĐH trên quĩ đạo thẳng dài 10cm. Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2, 5cm và đi
theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:
A. rad B. rad C. rad D. rad
Câu 6: Một vật DĐĐH thì:
A. Vận tốc dao động cùng pha với li độ B. Vận tốc dao động sớm pha π/ 2 so với li độ

max
= A
2
ω. B. v
max
= 2Aω. C. v
max
= Aω
2
. D. v
max
= Aω.
Câu 13: Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm DĐĐH ở thời điểm t là:
A. A
2
= x
2
+ B. A
2
= v
2
+ . C. A
2
= v
2
+ ω
2
x
2
. D. A

. C.
T
A3
2
π
. D.
T
A3π
.
Câu 18: Một vật DĐĐH theo phương trình : x = 10cos(πt + ) cm. Vận tốc cực đại của vật là:
A. 40cm/s B. 10cm/s C. 1,256m/s D. 40m/s
Câu 19: Một vật DĐĐH với tần số 50Hz, biên độ dao động 5cm, vận tốc cực đại của vật đạt được là:
A. 50πcm/s B. 50cm/s C. 5πm/s D. 5πcm/s
Câu 20: Một vật DĐĐH theo phương trình : x = 10 cos(4πt + ) cm. Gia tốc cực đại của vật là:
A. 10cm/s
2
B. 16m/s
2
C. 160 cm/s
2
D. 100cm/s
2
Câu 21: Một vật DĐĐH theo phương trình x = 3cos(πt + ) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t
= 1s là: A.π(rad) B. 1,5π(rad) C. 2π(rad) D. 0,5π(rad)
Câu 22: Một vật dao động với phương trình x = 2cos (10t + ) (cm). Vận tốc của vật khi qua VTCB là:
A. 0,2 m/s B. 2m/s C. 2 cm/s D. 20 m/s
Câu 23: Một chất điểm thực hiện DĐĐH với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị
trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:
A. 3m/s
2

2
A
x −=
, chất điểm có tốc độ trung bình là
A.
.
2
3
T
A
B.
.
6
T
A
C.
.
4
T
A
D.
.
2
9
T
A
Câu 31: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là
1
16
x

C. x = 2cos(πt - ) cm D. x = 4cos(πt + ) cm
Câu 36: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(
ϕ+ωt
). Biết trong khoảng thời gian 1/30s đầu
tiên, vật đi từ vị trí x
0
= 0 đến vị trí x = A
3
/2 theo chiều dương. Chu kì dao động của vật là
A. 0,2s. B. 5s. C. 0,5s. D. 0,1s.
Câu 37: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(
8/t4 π+π
)(cm). Biết ở thời điểm t có li độ là
4cm. Li độ dao động ở thời điểm sau đó 0,25s là
A. 4cm. B. 2cm. C. -2cm. D. - 4cm.
Câu 38: Ở một thời điểm vận tốc của vật dao động điều hoà bằng 20% vận tốc cực đại, tỉ số giữa động năng
và thế năng của vật là
A. 24 B. 1/24 C. 5 D. 0,2
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của
nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
40 3
cm/s
2
. Biên độ dao động
của chất điểm là
A. 5 cm. B. 4 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
Câu 40: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được
100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là
40 3
cm/s. Lấy π = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

một viên bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. theo chiều âm.
C. về vị trí cân bằng của viên bi. D. theo chiều dương.
Câu 3: Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở
nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giản của lò xo là ∆l. Chu kì dao động của con lắc
được tính bằng biểu thức
A. T = 2π
m
k
. B. T =
π
2
1
l
g

. C. T = 2π
g
l∆
. D.
π
2
1
k
m
.
Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy π
2
=10) DĐĐH với chu kì là :
A. T=0,1s B. T=0,2s C. T=0,3s D. T=0,4s

=40cm/s D. v
max
=20cm/s
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20N/m. Người ta
kéo quả nặng ra khỏi VTCB rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình là 160/π cm /s trong 1 chu kỳ. Cơ
năng dao động của con lắc là :
A. W=320J B. W=6,4.10
-2
J C. W=3,2.10
-2
J D. W =3,2J
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng
ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng.
A. A=5m B. A=5cm C. A=0,125m D. A=0,125cm
Câu 11: Khi gắn quả nặng m
1
vào một lò xo, nó dao động với chu kì T
1
=1,2s. Khi gắn quả nặng m
2
vào một
lò xo, nó dao động với chu kì T
2
=1,6s. Khi gắn đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng
là : A. T=1,4s B. T=2,0s C. T=2,8s D. T=4,0s
Câu 12: Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm biên độ 2 lần thì cơ năng sẽ

năng là
A. 0,424 cm B. ± 4,24 cm C. - 0,42 cm D. ± 0,42 cm
Câu 20: CLLX DĐĐH theo phương ngang với biên độ là 10cm. Li độ của vật khi động năng của vật bằng
thế năng của lò xo là:
A. x= ± 5 cm. B. x= ±5
2
cm. C. x= ± 2,5
2
cm. D. x=±2,5cm.
Câu 21: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hoà theo một trục cố định
nằm ngang với phương trình
tAx
ω
cos=
. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì động năng và thế năng
của vật lại bằng nhau. Lấy
10
2
=
π
. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 100 N/m. B. 25 N/m. C. 50 N/m. D. 200 N/m.
Câu 22: Một CLLX có m=200g DĐĐH theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l
o
=30cm. Lấy
g=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng
dao động của vật là
A. 0,1J B. 0,08J C. 0,02J D. 1,5J

cách vị trí biên 4cm nó có động năng là
A. 0,024J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J
Câu 28: Khi treo một vật khối lượng m
1
= 100g lên một lò xo nhẹ thì nó dao động với chu kì 1s, nếu treo
thêm một vật khác khối lượng m
2
vào lò xo trên thì nó dao động với chu kì 2s. Tính m
2

A. 300g B. 50g C. 25g D. 75g
Câu 29: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì v =
0 và lúc này lò xo không bị biến dạng (lấy g=π
2
). Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
A. v=6,28cm/s B. v=12,57cm/s C. v=31,41cm/s D. v=62,83cm/s
Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 1kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới
sao cho lò xo dãn đoạn 6cm, rồi buông ra cho vật dao động điều hoà với năng lượng dao động là 0,05J. Lấy g =
10m/s
2
. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm. B. 4cm. C. 6cm. D. 5cm.
Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang: lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2N và
gia tốc cực đại của vật là 2m/s
2
. Khối lượng vật nặng bằng
A. 1kg. B. 2kg. C. 4kg. D. 100g.
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 0,1m chu kì dao động T = 0,5s. Khối lượng quả
nặng m = 0,25kg. Lực phục hồi cực đại tác dụng lên vật có giá trị
A. 0,4N. B. 4N. C. 10N. D. 40N.

k
m
C. T=2π
l
g
D. T=2π
g
l
Câu 3: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi
dây không đáng kể. Khi con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn
dài 4cm. Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,25s. B. 0,5s. C. 0,75s. D. 1,5s.
Câu 4: Một con lắc đơn DĐĐH với chu kì 2s, biên độ góc 0,1 rad . lấy π
2
= 10. Chiều dài và biên độ của
dao động là
A. 1,2 m, 10cm B. 1m, 0,1cm C. 1m , 0,1 m D. 0,1 m ; 0,01 m
22
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Câu 5: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α
0
( rad ) bé. Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá
trình dao động có giá trị :
A.
gl2
0
α
B.
gl
0

l là
A. 5,4 cm B. 14,5cm C. 16cm D. 15 cm
Câu 8: Một con lắc đơn DĐĐH với chu kì 2 s , biên độ góc 0,1 rad . lấy
π
2
= 10. Lấy g=10m/s
2
Vận tốc của vật khi qua vị trí 0,08 rad có độ lớn là
A. 8
π
cm/s B. 6
π
cm/s C. 1 8
π
cm/s D. 16
π
cm/s
Câu 9: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α
0
= 5
0
. Với li độ góc α bằng bao nhiêu thì
động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng?
A.α = ± 3,45
0
. B. α = 2,89
0
. C. α = ± 2,89
0
. D. α = 3,45

/5s. Phương trình dao động của con lắc
dạng li độ góc là
A.
α
= 0,1cos(5t-
2/
π
) (rad). B.
α
= 0,1cos (2,5t -
2/
π
) (rad).
C.
α
= 0,05cos(5t-
2/π
) (rad). D.
α
= 0,05cos( 2,5t -
2/π
)(rad).
Câu 14:Một con lắc đơn dao động điều hoà với phương trình
α
= 0,14cos(2
π
t-
π
/2)(rad). Thời gian ngắn nhất
để con lắc đi từ vị trí có li độ góc 0,07(rad) đến vị trí biên gần nhất là

CosAAAA
B.A =
)(2
1221
2
2
2
1
ϕϕ
+++
CosAAAA
D. A =
)(2
1221
2
2
2
1
ϕϕ
−++
CosAAAA

Câu 2: Chọn câu đúng .
Công thức tính pha ban đầu của dao động tổng hợp cùa 2 dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số
A. tan
2211
2211
coscos
sinsin
ϕϕ

+
+
=
D. tan
2211
2211
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
AA
AA


=
Câu 3:
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ
thuộc vào :
A. Biên độ của hai dao động thành phần
B. Độ lệch pha của hai dao động thành phần
C. Tần số của hai dao động thành phần
D. Pha ban đầu của hai dao động thành phần
Câu 4: Một vật tham gia đồng thời 2 DĐĐH x
1
= 10 cosωt và x
2
= 10 cos(ωt -
π
/2) cm,s . Biên độ và pha


Z ) thì hai dao động ngược pha
D. Hiệu số pha của hai dao động bằng hiệu số hai tần số
Câu 7: Chọn câu sai khi nói về sự Tổng hợp hai DĐĐH cùng phương
A. Hai dao động điều hòa thành phần cùng pha thì dao động tổng hợp có biên độ cực đại
B. Hai dao động điều hòa thành phần ngược pha thì dao động tổng hợp có biên độ cực tiểu
C. Biên độ dao động tổng hợp luôn bằng tổng hai biên độ của hai dao động thành phần
D. Tổng hợp hai DĐĐH cùng tần số là một DĐĐH cùng tần số
Câu 8: Hai DĐĐH nào sau đây được gọi là ngược pha?
A. x
1
=3cos(2πt + ) cm và x
2
=3cos(πt - ) cm B. x
1
=4cos(πt - )cm và x
2
=5cos(πt - )cm
C. x
1
=2cos(πt + )cm và x
2
=2cos(πt + )cm D. x
1
=3cos(πt + )cm và x
2
=3cos(πt - )cm
Câu 9: Một vật thực hiện đồng thời hai DĐĐH cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và
12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là :
A = 2cm B. A = 3cm C. A = 4cm D. A = 21cm

5
π
+
t
(cm) . Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp của vật :
A. 0,5m/s B. 1m/s C. 3,5m/s D. 2.5m/s
Câu 13:
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình
x
1
= 3cos10t(cm) và
x
2
= 4sin(10
t +
2
π
) (cm) . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng bao nhiêu ?
A. 7m/s
2
B. 70cm/s
2
C. 7cm/s
2
D. 0,7m/s
2

Câu 14: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số 10Hz và có biên độ lần
lượt là 7cm và 8cm. Biết hiệu số pha của hai dao động thành phần là
π

C. Chu kỳ của dao động cưỡng bức có thể lớn hơn chu kỳ của dao động riêng.
D. Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.
24
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Câu 3: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Câu 4: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
B. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
C. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng về Hiện tượng cộng hưởng cơ ?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với DĐĐH.
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Câu 8: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và năng lượng. B. li độ và tốc độ.
C. biên độ và tốc độ. D. biên độ và gia tốc.
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì thì biên độ của nó giảm đi 5%. Tỉ lệ cơ năng
của con lắc bị mất đi trong một dao động gần nhất với giá trị nào ?

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
A.
v
f
T
λ
= =
1
B.
T
v
f
λ
= =
1
C.
T f
v v
λ = =
D.
v
v.f
T
λ = =
Câu 5: Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. biên độ truyền sóng. B. chu kì sóng.
C. tần số sóng. D. môi trường truyền sóng.
Câu 6: Chọn câu đúng : Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì :
A. Bước sóng thay đổi , tần số không đổi B. Bước song và tần số đều thay đổi
C. Bước sóng và tần số không đổi D. Bước sóng không đổi , tần số thay đổi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status